Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841050-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN ĐO THỊ QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201207381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu phí nước thải đã cấp cho Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 18:16:00 đến ngày 2021-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,993,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.700 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Tính chất kỹ thuật tương tự: + Chí phi xây dựng ≥ 150 triệu VNĐ;+ Chi phí lắp đặt ≥ 1.500 triệu VNĐ; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥15 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1275m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7755m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,034m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,318m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3064100m2
7Cáp treo vặn xoắn ABC 4x25mmm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33km/dây
8Cụm chi tiết treo cáp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Cụm chi tiết treo cáp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Cụm chi tiết treo cáp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Cụm chi tiết treo cáp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Cột điện BTCT ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2808m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,125m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m3
17Ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
18Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
19Dây cáp neo D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,256m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,064m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
28Móc thép tren tròn không gỉ D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
B PHẦN LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN (Chỉ tính công lắp đặt)
1Vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, kt 600x400x250x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2MCCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3MCCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đồng hồ VoltMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Biến dòng 60/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
C PHẦN THIẾT BỊ
1Máy sục khí bề mặtmodel: TORNADO nhà sản xuất: Aeromix - Hoa kỳ hoặc tương đương4bộ
2Bộ phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Vỏ tủ điện 1 lớp cánh sơn tĩnh điện, kt 600x400x250x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4MCCB 3P 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB 3P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Đồng hồ VoltMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Biến dòng 60/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
10Cầu chì 32A ruột 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Hệ thống đồng thanh cái chính, thanh cái nhánh,N, EMô tả kỹ thuật theo Chương V1
12Bọc co nhiệt đồng thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
13Hệ thống dây điều khiển 1x0,75, dây động lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
14Vật tư phụ cos, sứ, bulong...Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 1.700 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Tính chất kỹ thuật tương tự: + Chí phi xây dựng ≥ 150 triệu VNĐ;+ Chi phí lắp đặt ≥ 1.500 triệu VNĐ; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 180 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu tương ứng). (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp gói thầu- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Đã từng Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu 10 Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầuTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥80 lít Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm dùi Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy hàn điện Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy phát điện ≥15 KW Máy móc thiết bị đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->