Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL.7 đi QL.15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838096-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL.7 đi QL.15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210838033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Lạc Sơn, Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 18:15:00 đến ngày 2021-08-27 08:02:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,305,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về tính chất công việc: Là công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên; có bao gồm các hạng mục: Thi công nền đường, lớp đá dăm tiêu chuẩn (hoặc cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước dọc, thi công thảm bê tông nhựa (hoặc 02 hợp đồng gộp lại đáp ứng tiêu chí trên có giá trị mỗi hợp đồng không thấp hơn quy định thì được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Tương tự về quy mô: Có giá trị mỗi hợp đồng >= 6.513.703.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân theo tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.703.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/góithầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 16 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥10 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 1,0KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 23KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 130CV.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >= 190CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nước >=5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77,401m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,9265100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,700510m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC38,700510m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,657100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC130,1909100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,1066100m3
8Cung cấp đất đắp tại chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21.407,5358m3
9Trồng cỏ má taluy nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,366100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,366100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,2227100m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,2227100m2
3Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6801100m3
4Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,6445100m3
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9537100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9537100tấn
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
2Biển báo tam giác A90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
3Cột đỡ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
5Đào đất móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1365m3
6Đào đất cọc tiêu, biển báo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3059100m3
7Vận chuyển đất thải 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC399,992510m3/1km
8Vận chuyển đất thải 1 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC399,992510m3/1km
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,264m3
2Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,2802100m3
3Đắp đất cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,061m3
4Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1016100m3
E CỐNG TRÒN D100
1Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,46m3
2Bê tông ống cống D100 đúc sẵn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,95m3
3Bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45,04m3
4Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,6m3
5Bê tông mái taluy thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,14m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép ống công, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2933tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC140,7434m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,464100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,698100m2
10Vữa xi măng M100 mối nối thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5936m3
11Lắp đặt ống cống D100cm bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC35đoạn ống
F CỐNG BẢN
1Làm lớp đa đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,09m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,6m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,88m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4063tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ , đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2225tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0801100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,52m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,52m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4718tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1622100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đânChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cái
13Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,98m2
G HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,17m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200.Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,23m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5697100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7318tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,99tấn
H CỐNG HỘP 4x2.5M - KM0+171.02
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC519,85m3
2Cốt thép ống cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3994tấn
3Cốt thép ống cống hộp, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,4195tấn
4Cốt thép ống cống hộp, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,314tấn
5Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,3622100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41,36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1754100m2
8Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,04m3
9Đay tẩm nhựa đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,76m2
10Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.011,02m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101,92m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,22m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3416100m2
14Nhựa bi tum chènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,25m3
15Cốt thép bản dẫn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1092tấn
16Cốt thép bản dẫn, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,7274tấn
17Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,539tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu thân cống, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,063100m2
20Cốt thép đầu thân cống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0812tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay cống, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1322100m2
23Cốt thép chân khay cống, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1508tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, M300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,9m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7295100m2
26Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính dChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7084tấn
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,07m3
28Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,245100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,17m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1872100m2
31Đá dăm đệm móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,52m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cánh, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,04m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6089100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,12m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3222100m2
36Đá dăm đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,69m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,08m3
38Đá dăm đệm sân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,69m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,36m3
40Đá dăm đệm chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,94m3
41Ván khuôn thép, Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3222100m2
42Bê tông mái kênh dày 15cm đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5m3
43Đá dăm đệm mái kênh dày 10cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,67m3
44Thi công Lớp ngăn nước V200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93m
45Tấm cao su chèn khe dày 2cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,6m
46Cốt thép D25 mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.388,25kg
47Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,854100m
48Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC360cái
49Nhựa bi tum chènChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,13m3
50Đào đất thi công móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,678m3
51Đào đất thi công móng cống bằng máy đào Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,7688100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo lớp mui luyện, đá 1x2, M150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC39,32m3
53Đắp đất K95 mang cống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kgChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,0262100m3
54Cọc tre gia cố L=2.5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC293,525100m
I NỀN ĐƯỜNG PHẠM VI CỐNG
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1303100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,3846100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,307100m3
4Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3814m3
5Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6769100m3
6Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7982m3
7Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3911100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2666m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1306100m3
10Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,26210m3/1km
11Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,26210m3/1km
12Cung cấp đất đắp tại chân công trìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2.448,7451m3
13Lắp đặt lan can bảo hộ bằng tôn lượn sóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC155m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về tính chất công việc: Là công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên; có bao gồm các hạng mục: Thi công nền đường, lớp đá dăm tiêu chuẩn (hoặc cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước dọc, thi công thảm bê tông nhựa (hoặc 02 hợp đồng gộp lại đáp ứng tiêu chí trên có giá trị mỗi hợp đồng không thấp hơn quy định thì được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Tương tự về quy mô: Có giá trị mỗi hợp đồng >= 6.513.703.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân theo tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.703.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/góithầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
2 Máy ủi hoặc máy san - Công suất ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
3 Ô tô tự đổ - Công suất ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn - Tải trọng ≥ 16 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn - Trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
6 Lu bánh thép - Tải trọng ≥10 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
7 Máy trộn Bê tông - Công suất >=500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
8 Máy đầm dùi - Công suất >= 1,5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
9 Máy đầm bàn - Công suất >= 1,0KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
10 Máy đầm đất cầm tay - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
11 Máy hàn - Công suất >= 23KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
12 Máy cắt uốn thép - Công suất >= 5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
14 Máy rải thảm bê tông nhựa - Công suất >= 130CV.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
15 Xe tưới nhựa đường - Công suất >= 190CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
16 Xe tưới nước - Xe tưới nước >=5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->