Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL.7 đi QL.15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:02:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Đường giao thông QL.7 đi QL.15, huyện Đô Lương (Đoạn từ đường Tràng - Minh đi CCN Lạc Sơn giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện bố trí khi có điều kiện; Ngân sách xã Lạc Sơn, Văn Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 18:15:00 đến ngày 2021-08-27 08:02:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,305,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791587E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về tính chất công việc: Là công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên; có bao gồm các hạng mục: Thi công nền đường, lớp đá dăm tiêu chuẩn (hoặc cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước dọc, thi công thảm bê tông nhựa (hoặc 02 hợp đồng gộp lại đáp ứng tiêu chí trên có giá trị mỗi hợp đồng không thấp hơn quy định thì được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Tương tự về quy mô: Có giá trị mỗi hợp đồng >= 6.513.703.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân theo tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.703.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/góithầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 16 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥10 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 1,5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 1,0KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 23KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 130CV.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 190CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nước >=5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77,401 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,9265 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,7005 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,7005 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,657 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 130,1909 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,1066 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp tại chân công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21.407,5358 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ má taluy nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,366 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,366 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 6cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,2227 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,2227 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6801 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,6445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 4Km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9537 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình bằng ô tô 10T, cự ly 32,4Km tiếp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9537 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác A90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 5 | Đào đất móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1365 | m3 |
| 6 | Đào đất cọc tiêu, biển báo bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3059 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải 1Km đầu bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 399,9925 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất thải 1 Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 399,9925 | 10m3/1km |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,264 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2802 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95 (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,061 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 (95% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1016 | 100m3 |
| E | CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,46 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống D100 đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,95 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, sân thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,04 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,6 | m3 |
| 5 | Bê tông mái taluy thượng hạ lưu cống, đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống công, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2933 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 140,7434 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,464 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,698 | 100m2 |
| 10 | Vữa xi măng M100 mối nối thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5936 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống cống D100cm bằng cần cẩu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | đoạn ống |
| F | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Làm lớp đa đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,09 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4063 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ , đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2225 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0801 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,52 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,52 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4718 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1622 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đân | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,98 | m2 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200. | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,23 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5697 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7318 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,99 | tấn |
| H | CỐNG HỘP 4x2.5M - KM0+171.02 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống hộp, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 519,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3994 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,4195 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống hộp, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,314 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,3622 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1754 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,04 | m3 |
| 9 | Đay tẩm nhựa đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,76 | m2 |
| 10 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.011,02 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản dẫn, đá 1x2, M250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 101,92 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3416 | 100m2 |
| 14 | Nhựa bi tum chèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,25 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1092 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,7274 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn, đường kính d>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,539 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu thân cống, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,063 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép đầu thân cống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0812 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay cống, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1322 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép chân khay cống, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1508 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7295 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính d | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7084 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,07 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,245 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1872 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,52 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu cánh, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,04 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6089 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,12 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3222 | 100m2 |
| 36 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,69 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sân cống, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,08 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm sân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,69 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,36 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,94 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, Ván khuôn chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3222 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mái kênh dày 15cm đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm mái kênh dày 10cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,67 | m3 |
| 44 | Thi công Lớp ngăn nước V200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93 | m |
| 45 | Tấm cao su chèn khe dày 2cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 81,6 | m |
| 46 | Cốt thép D25 mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.388,25 | kg |
| 47 | Ống thép mạ kẽm D42.2/38.2mm, L=515mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,854 | 100m |
| 48 | Nắp đậy ống thép mạ kẽm D48.2/44.2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 360 | cái |
| 49 | Nhựa bi tum chèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,13 | m3 |
| 50 | Đào đất thi công móng cống bằng thủ công, đất cấp II (5% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,678 | m3 |
| 51 | Đào đất thi công móng cống bằng máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,7688 | 100m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tạo lớp mui luyện, đá 1x2, M150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 39,32 | m3 |
| 53 | Đắp đất K95 mang cống cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,0262 | 100m3 |
| 54 | Cọc tre gia cố L=2.5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 293,525 | 100m |
| I | NỀN ĐƯỜNG PHẠM VI CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1303 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,3846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,307 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ, vét bùn nền đường bằng thủ công (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3814 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3 (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6769 | 100m3 |
| 6 | Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7982 | m3 |
| 7 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3911 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II (2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2666 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1306 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,262 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1Km tiếp theo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 80,262 | 10m3/1km |
| 12 | Cung cấp đất đắp tại chân công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.448,7451 | m3 |
| 13 | Lắp đặt lan can bảo hộ bằng tôn lượn sóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 155 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3957935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.791587E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về tính chất công việc: Là công trình giao thông đường bộ (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) cấp III trở lên; có bao gồm các hạng mục: Thi công nền đường, lớp đá dăm tiêu chuẩn (hoặc cấp phối đá dăm), hệ thống thoát nước dọc, thi công thảm bê tông nhựa (hoặc 02 hợp đồng gộp lại đáp ứng tiêu chí trên có giá trị mỗi hợp đồng không thấp hơn quy định thì được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Tương tự về quy mô: Có giá trị mỗi hợp đồng >= 6.513.703.000 đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân theo tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Ghi chú: + Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.513.703.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình/góithầu thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành trắc đạc hoặc cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc/ trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (Có xác nhận của chủ đầu tư)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân sao y bản chính.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | - Công suất ≥ 110 CV;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | - Công suất ≥ 10T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Lu bánh lốp tổng trọng lượng ≥ 16 tấn | - Tải trọng ≥ 16 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Lu rung tổng trọng lượng đầm ≥ 25 tấn | - Trọng lượng đầm ≥ 25 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | - Tải trọng ≥10 T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | - Công suất >=500L- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất >= 1,5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất >= 1,0KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 11 | Máy hàn | - Công suất >= 23KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >= 5KW.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 14 | Máy rải thảm bê tông nhựa | - Công suất >= 130CV.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa đường | - Công suất >= 190CV- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 16 | Xe tưới nước | - Xe tưới nước >=5m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi