Gói thầu: Mua sắm thiết bị và trang trí hội trường UBND Thị trấn Tủa Chùa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và trang trí hội trường UBND Thị trấn Tủa Chùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841075 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 18:40:00 đến ngày 2021-08-19 18:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốp gỗ công nghiệp mặt chính sân khấu | 18 | M2 | Ốp gỗ công nghiệp mặt chính sân khấu. Bảo hành: 6 tháng. Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | ||
| 2 | Ốp gỗ công nghiệp mặt cánh gà | 10 | M2 | Ốp gỗ công nghiệp mặt cánh gà. Bảo hành: 6 tháng. Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống tăng âm loa đài hội trường | 1 | Bộ | Hệ thống bao gồm: - 01 Amply liền Mixer 240w: nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC, Công Suất ra 240W, đáp tuyến tần số 50-20,000Hz, độ méo tiếng Dưới 1%, Ngõ vào Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA, Ngõ ra -Trở kháng cao 42Ω, Trở kháng thấp 4Ω (31V), Ngõ ra âm thanh 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA).- 06 Loa công suất 30W, tần số quét: 80 - 20.000 Hz, độ nhạy: 90dB, kích thước: Dài x Cao x Sâu (196mm x 290mm x 150mm). - 01 Micro cổ ngỗng : là thiết bị chuyên dùng cho hội họp, phát biểu và tổ chức sự kiện, Loại Capsuie: ngưngTần số đáp ứng: 100Hz ~ 16KHz, Pattem cực: Ultra-Cardioid, Trở kháng đầu ra: 2KΩ, Độ nhạy:-44dB ± 2dB.- 01 bộ Micro không dây , Tần số đáp ứng: 80Hz – 18kHz (+/- 3dB), Tỷ lệ méo tiếng: | ||
| 4 | Máy chiếu | 1 | Cái | Độ sáng: 4000 ANSI Lumens.Độ phân giải: XGA (1024×768).Hệ số tương phản: 22.000:1.Tỉ lệ khung hình: Auto, 4:3, 16:9, 16:10.Thấu kính: 1.3x.Kích thước màn chiếu: 30 “- 300”.Khoảng cách chiếu : 1.19m-13.11m.Bóng đèn chiếu: Công suất: 203 W. Tuổi thọ : 20.000 giờ.Cổng kết nối: USB 2.0 TYPE A,ETHERNET LAN (RJ45) ,3.5MM AUDIO OUT, 3.5MM AUDIO IN,CONTROL (RS232) ,HDMI 1.4 (WITH HDCP 1.4) ,VGA IN,VGA OUT,COMPOSITE RCA VIDEO IN.Màu sắc: Trắng.Kích thước: 294 x 218 x 110mm.- Trọng lượng: gọn nhẹ.- Bảo hành : 12 Tháng.Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | ||
| 5 | Cái | 1 | Cái | - Màn chiếu chuyên dụng được gắn động cơ điện rất tiện lợi khi sử dụng.- Vải màn chất lượng cao Matte white.- Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.1.- Khả năng chống mốc, ít bắt lửa.- Hộp màn thiết kế hình lục lăng chắc chắn- Điều khiển từ xa.- Sử dụng cho nhiều địa điểm khác nhau như: phòng họp. lớp học, trung tâm giải trí, gia đình, kinh doanh, karaoke.- Kích thước (W-H) : 3m05 x 2m29.- Vùng chiếu: 150" đường chéo.- Bảo hành: 12 Tháng.Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | ||
| 6 | Giá treo máy chiếu điện tử điều khiển từ xa | 1 | Cái | Giá treo máy chiếu điện tử điều khiển từ xa | ||
| 7 | Cab HDMI | 1 | Cái | - Chiều dài 15 mét.- Cáp chuẩn HDMI 1.4.- Cáp đạt độ phân giải FULL HD 1080.- Bảo hành: 03 Tháng.Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật | ||
| 8 | Thảm sân khấu cao cấp | 23,6 | M2 | - Thảm dày : 6mm.- Bảo hành: 03 Tháng.Đáp ứng theo mục 2, chương IV – Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi