Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808374-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh( Kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 19:04:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,132,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.093.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.187.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án . Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >=0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn >=14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô = | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,5892 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 58,9601 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 34,5751 | m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 21,2395 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,5906 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 10,217 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 12,5889 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Chương 5, E-HSMT | 1,1799 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 2,1526 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,5215 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 74,437 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,502 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 18,962 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,4782 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 25,0865 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 2,478 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,7625 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 3,6648 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 54,1211 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 6,0779 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 5,0618 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4087 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,1042 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,1707 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,4994 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 6,178 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,119 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầu | Chương 5, E-HSMT | 5,119 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 5,119 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,119 | 100m3/km |
| 38 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 46,03 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,9684 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 136,3342 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,2184 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,4751 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 426,0075 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 546,192 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 603,876 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 116,544 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 204,25 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 407,44 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 119,6 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 162 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương 5, E-HSMT | 426,0075 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương 5, E-HSMT | 546,192 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 320,794 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 407,44 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 953,632 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 746,8015 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 5,239 | 100m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0082 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,0082 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 280,512 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5673 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống thoát tràn, đường kính 34mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thoát nước dầm, đường kính 60mm | Chương 5, E-HSMT | 44 | cái |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương 5, E-HSMT | 241,93 | m2 |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 241,93 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 407,802 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương 5, E-HSMT | 60,76 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Chương 5, E-HSMT | 29,855 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ | Chương 5, E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 73 | Gia công lan can sắt ram dốc | Chương 5, E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5, E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3,8731 | m2 |
| 76 | SXLD vách bằng tấm compact chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Chương 5, E-HSMT | 11,192 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tay vịn cho người khuyết tật | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề inox âm sàn, đầy đủ phụ kiện kẹp kính, khóa sàn, tay nắm, nẹp nhôm kính | Chương 5, E-HSMT | 16,77 | m2 |
| 79 | SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 50,544 | m2 |
| 80 | SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 6,048 | m2 |
| 81 | SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính mờ 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắm | Chương 5, E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 82 | SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hắt, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, tay nắm, chốt cửa | Chương 5, E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 83 | SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện ray trượt, bánh xe, tay nắm, khóa bán nguyệt | Chương 5, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 84 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 85 | SXLD vách cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mm | Chương 5, E-HSMT | 50,904 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 6,1169 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 7,2126 | 100m2 |
| 88 | Đào mương dây điện, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương dây điện | Chương 5, E-HSMT | 6 | m3 |
| 90 | Đắp đất mương dây điện | Chương 5, E-HSMT | 12 | m3 |
| 91 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 93 | Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 400x300x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện nhánh 400x300x150 | Chương 5, E-HSMT | 3 | tủ |
| 95 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 650 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 325 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm,≤ 27mm | Chương 5, E-HSMT | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 50w | Chương 5, E-HSMT | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led panel 300x300 24w | Chương 5, E-HSMT | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 10w | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh, hộp số 5 tốc độ gió | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt bảng diện nhựa trong phòng,≤ 40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 45 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp đế diện đơn âm tường,≤ 40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 25 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp đế diện đôi âm tường,≤ 40cm2 | Chương 5, E-HSMT | 20 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A loại 3 lỗ âm tường | Chương 5, E-HSMT | 39 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 1.520 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương 5, E-HSMT | 750 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm,≤ 27mm | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 119 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Gia công và đóng cọc tiếp địa hệ thống điện | Chương 5, E-HSMT | 3 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trần | Chương 5, E-HSMT | 30 | m |
| 122 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | chỉ tiêu |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,826 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương 5, E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương 5, E-HSMT | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inox | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện) | Chương 5, E-HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tường | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bàn | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương 5, E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm | Chương 5, E-HSMT | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt gra thu nước inox 200x200 | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thông hơi D50 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 41,604 | m3 |
| 162 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 163 | Xây bể tự hoại bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 7,587 | m3 |
| 164 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 165 | Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1 | Chương 5, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 166 | Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2 | Chương 5, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,3658 | m3 |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵn | Chương 5, E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
| 172 | Đào mương đặt ống thoát, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 26,582 | m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 174 | Đắp đất mương ống nước | Chương 5, E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 175 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,262 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,1026 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành tròn | Chương 5, E-HSMT | 0,0452 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hộp đấu nối, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương 5, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt modem ADSL | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp swithup 8 port | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu cat-5e | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 65 | m |
| 188 | Lắp đặt tủ phòng hỏa trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 189 | Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MFZL8 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bình |
| 190 | Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MT3 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 191 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Hút hầm cầu hiện trạng trước khi thi công | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| 193 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cm | Chương 5, E-HSMT | 15 | cây |
| 194 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 80cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | cây |
| 195 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30cm | Chương 5, E-HSMT | 15 | gốc cây |
| 196 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80cm | Chương 5, E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 197 | Vận cây, gốc cây ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5T | Chương 5, E-HSMT | 0,5 | ca |
| 198 | Lắp đặt Thiết bị cấp khí Y tế đầu ra: Khí O2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Thiết bị cấp khí Y tế đầu ra: Khí hút VAC | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt hộp đầu giường để tích hợp các đầu ra HT khí Y tế và nguồn điện | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Van khu vực kèm theo báo động 2 loại khí O2 và khí VAC | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt van Đồng ngắt tay cách lý khí Y tế, đường kính van 15mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmx0,6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mmx0,7mm | Chương 5, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mmx0,9mm | Chương 5, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 206 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 22,2mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 15,9mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22,2mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15,9mm | Chương 5, E-HSMT | 22 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15,9mm | Chương 5, E-HSMT | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 12,7mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 216 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu cat6e | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 219 | Lắp đặt máng cáp 200x50 kim loại đặt nổi bảo hộ ống đi dưới trần | Chương 5, E-HSMT | 70 | m |
| 220 | Nhãn dán đường ống 2 loại khí | Chương 5, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 221 | Lắp đặt giá treo định vị ống gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 35 | cái |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA: Khí 02 và Khí VAC - Xuất xứ: G7, EU | - Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, HTM 02-01, CE: Chuẩn cắm BS. Có kết hợp với van bảo trì, sẽ tự động tắt nguồn cung cấp khí khi sửa chữa mà không cần cách ly nguồn cung cấp khí. Có Van kiểm tra bao gồm một van lò xo đặt trong một thân đồng được gia công chính xác. Van kiểm tra cho phép cấp khí khi đầu cắm nhanh được kết nối và bịt kín dòng khí khi đầu đầu cắm nhanh bị ngắt. Có mã hoá màu để nhận biết được mỗi loại khí khác nhau, có chức năng chống nhầm khí. Có chốt chống xoay bằng thép không gỉ, được đặt ở vị trí 12 giờ để tránh đồng hồ đo lưu lượng rơi xuống trong khi đưa vào ổ khí. Vật liệu: bộ phận 1 Fix được làm từ đồng thau, bộ phận 2 Fix được làm từ nhựa ABS chống cháy. Các lò xo, chân chốt, chân chống xoay được sản xuất từ thép không gỉ. Mỗi thành phần riêng lẻ của ổ khí phải được đóng gói trong một túi polythene trong suốt để bảo vệ chống lại ô nhiễm bên ngoài như nước và duy trì sự sạch sẽ. Các thiết bị ổ lấy khí có độ sạch được đảm bảo dưới 0,01 mg / cm² hydrocarbon trên tẩy dầu bề mặt của sản phẩm. Các ổ khí được kết nối với đường ống đường kính 12mm, được khử dầu và làm sạch theo tiêu chuẩn ISO 13348 và có mức carbon tối đa 0,2mg/dm2 | 12 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: HỘP ĐẦU GIƯỜNG 1200mm | - Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485Cấu hình và thông số kỹ thuật : Chiều dài hộp: 1200 mm, Chiều cao: 72 mm, Chiều ngang: 234 mm, Độ dày: 2mm, Ổ điện đôi ba chấu: 3 ổ, Cắt lỗ ổ điện, Cắt lỗ ổ khí, Vật liệu nhôm thanh định hình lắp ghép, Sơn tĩnh điện màu trắng ngà | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: HỘP VAN KHU VỰC KÈM BÁO ĐỘNG 2 LOẠI KHÍ O2 và KHÍ VAC | Hộp van khu vực kèm báo động khu vực được thiết kế đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, HTM 02-01 và ISO 7396-1, CE. Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí oxy. Hộp van khu vực kèm báo động khu vực được thiết kế để theo dõi áp suất đường ống (áp suất cao và thấp lên đến 6 loại khí) Thông qua các cảm biến áp suất đặt trong hộp van hoặc các phòng mổ, các khu ICU, phòng bệnh… Cung cấp các tình trạng áp suất bên trong đường ống: bình thường, cao hoặc thấp tại khu vực sử dụng, mỗi cảm biến áp lực được gắn vào mỗi đường ống với tín hiệu được dẫn về bảng báo động, cho phép bảng báo động phát hiện bất kỳ lỗi nào của hệ thống. Tình trạng bình thường có một đèn màu xanh lá cây, loại khí, áp suất (Bar). Tình trạng lỗi có đèn màu đỏ nhấp nháy trên loại khí này và báo động âm thanh. Âm thanh báo động có thể được tắt trong 15 phút bằng cách nhấn vào loại khí đó trong 2 giây. Cấu hình mỗi hộp van gồm: 01 Hộp van khu vực làm bằng thép sơn tĩnh điện epoxy để bảo vệ, Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí oxy, Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí hút. | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: VAN NGẮT TAY CÁCH LY BẰNG ĐỒNG ĐƯỜNG KÍNH D15 - Khí 02 và Khí VAC - Xuất xứ: G7, EU | Van phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001, CE, thiết kế theo hướng dẫn HTM 2022, HTM 02-01, C11 và ISO 7396. Van ngắt tay bao gồm 2 điểm kết nối được làm từ động mạ niken, Bi van được làm từ đồng mạ crôm. Van được thiết kế cho phép đóng kín và mở toàn phần bằng tay với tay cầm có thể gắn khóa, với góc mở 90o (độ). Hoạt động an toàn ở áp lực cao. Tất cả các van phải có độ an toàn tối thiểu lớn hơn 3 lần áp lực làm việcThân van bằng đồng được sản xuất từ ống đồng khí y tế tuân thủ BS EN 13348 và được nhà máy hàn niêm phong với vỏ bằng đồng thau, vật liệu hàn phốt-pho và bạc sử dụng hàm lượng bạc tối thiểu 55%, được làm sạch về mặt hóa học để loại bỏ bất kỳ lượng dầu, ống chứa cát không được chấp nhận. Mỗi ống đồng ban đầu còn được làm sạch và tẩy nhờn để dùng khí oxy và không có chất hạt và cặn độc hại theo HTM 02-01 và có mức carbon tối đa 0,2mg / dm. | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.093.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.187.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án . Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >=0.8m3 | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy hàn >=14kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1.7kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 11 | Đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô = | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi