Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210808374-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210808225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh( Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 19:04:00 đến ngày 2021-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,991,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.093.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.187.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án . Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >=0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô =
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,5892100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT58,9601m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT34,5751m3
4Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT19,11m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT21,2395m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,4288100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,1085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,5906tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT10,217m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT12,5889m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngChương 5, E-HSMT1,1799100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT2,1526100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,5215tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT1,487tấn
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương 5, E-HSMT74,437m3
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT2,502m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT18,962m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móngChương 5, E-HSMT1,767100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,503tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT2,4782tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT25,0865m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT2,478100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,7625tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT3,6648tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT54,1211m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương 5, E-HSMT6,0779100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT5,0618tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4087tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT8,1042m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanChương 5, E-HSMT1,1707100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,4994tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô ô văng, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3586tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT6,178100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,119100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, 1km đầuChương 5, E-HSMT5,119100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương 5, E-HSMT5,119100m3/km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT5,119100m3/km
38Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT46,03m3
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương 5, E-HSMT3,45m3
40Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT6,9684m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT136,3342m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT6,2184m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Chương 5, E-HSMT48,4751m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT426,0075m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT546,192m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT603,876m2
47Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT116,544m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương 5, E-HSMT204,25m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương 5, E-HSMT407,44m2
50Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT119,6m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT162m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương 5, E-HSMT426,0075m2
53Bả bằng bột bả vào tường trongChương 5, E-HSMT546,192m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5, E-HSMT320,794m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương 5, E-HSMT407,44m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT953,632m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT746,8015m2
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mmChương 5, E-HSMT5,239100m2
59Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,0082tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,0082tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT280,512m2
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,5673100m
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương 5, E-HSMT33cái
64Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương 5, E-HSMT11cái
65Lắp đặt ống thoát tràn, đường kính 34mmChương 5, E-HSMT22cái
66Lắp đặt ống thoát nước dầm, đường kính 60mmChương 5, E-HSMT44cái
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngChương 5, E-HSMT241,93m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT241,93m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT407,802m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương 5, E-HSMT60,76m2
71Láng granitô bậc cấpChương 5, E-HSMT29,855m2
72Lát đá granite tự nhiên mặt bệChương 5, E-HSMT4,94m2
73Gia công lan can sắt ram dốcChương 5, E-HSMT0,0457tấn
74Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT3,4m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3,8731m2
76SXLD vách bằng tấm compact chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304Chương 5, E-HSMT11,192m2
77Lắp đặt tay vịn cho người khuyết tậtChương 5, E-HSMT6cái
78SXLD cửa đi kính cường lực dày 12mm, bản lề inox âm sàn, đầy đủ phụ kiện kẹp kính, khóa sàn, tay nắm, nẹp nhôm kínhChương 5, E-HSMT16,77m2
79SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắmChương 5, E-HSMT50,544m2
80SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính cường lực 8mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắmChương 5, E-HSMT6,048m2
81SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, trên kính mờ 5mm, dưới pa nô thanh, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, ổ khóa, tay nắmChương 5, E-HSMT13,34m2
82SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hắt, kính mờ 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện bản lề, tay nắm, chốt cửaChương 5, E-HSMT6,48m2
83SXLD cửa khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện ray trượt, bánh xe, tay nắm, khóa bán nguyệtChương 5, E-HSMT46,08m2
84SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiệnChương 5, E-HSMT52,56m2
85SXLD vách cố định khung nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8mmChương 5, E-HSMT50,904m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT6,1169100m2
87Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT7,2126100m2
88Đào mương dây điện, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT18m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp mương dây điệnChương 5, E-HSMT6m3
90Đắp đất mương dây điệnChương 5, E-HSMT12m3
91Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 50Chương 5, E-HSMT3,6m3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,8m3
93Lắp đặt tủ điện tổng toàn nhà 400x300x200Chương 5, E-HSMT1tủ
94Lắp đặt tủ điện nhánh 400x300x150Chương 5, E-HSMT3tủ
95Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương 5, E-HSMT1cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương 5, E-HSMT3cái
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương 5, E-HSMT70m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT650m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT325m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm,≤ 27mmChương 5, E-HSMT250m
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương 5, E-HSMT4cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương 5, E-HSMT7cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương 5, E-HSMT3cái
104Lắp đặt đèn led panel 600x600 50wChương 5, E-HSMT36bộ
105Lắp đặt đèn led panel 300x300 24wChương 5, E-HSMT15bộ
106Lắp đặt đèn tuyp led tube dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 10wChương 5, E-HSMT6bộ
107Lắp đặt quạt trần 3 cánh, hộp số 5 tốc độ gióChương 5, E-HSMT15cái
108Lắp đặt bảng diện nhựa trong phòng,≤ 40cm2Chương 5, E-HSMT45hộp
109Lắp đặt hộp đế diện đơn âm tường,≤ 40cm2Chương 5, E-HSMT25hộp
110Lắp đặt hộp đế diện đôi âm tường,≤ 40cm2Chương 5, E-HSMT20hộp
111Lắp đặt ổ cắm 2 chấu 16A loại 3 lỗ âm tườngChương 5, E-HSMT39cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT19cái
114Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT3cái
115Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT1.520m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương 5, E-HSMT750m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm,≤ 27mmChương 5, E-HSMT600m
118Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương 5, E-HSMT1sứ
119Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương 5, E-HSMT1cái
120Gia công và đóng cọc tiếp địa hệ thống điệnChương 5, E-HSMT3cọc
121Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng trầnChương 5, E-HSMT30m
122Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương 5, E-HSMT1chỉ tiêu
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,826100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương 5, E-HSMT0,24100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương 5, E-HSMT0,27100m
126Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChương 5, E-HSMT3cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương 5, E-HSMT13cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương 5, E-HSMT21cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương 5, E-HSMT7cái
130Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmChương 5, E-HSMT10cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương 5, E-HSMT22cái
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d27Chương 5, E-HSMT4bộ
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5, E-HSMT4bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt vệ sinhChương 5, E-HSMT7bộ
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inoxChương 5, E-HSMT2bộ
136Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm phụ kiện)Chương 5, E-HSMT7bộ
137Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT3bộ
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo treo tườngChương 5, E-HSMT5bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, lavabo âm bànChương 5, E-HSMT3bộ
140Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT8cái
141Lắp đặt kệ kínhChương 5, E-HSMT8cái
142Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5, E-HSMT7cái
143Lắp đặt giá treo khănChương 5, E-HSMT8cái
144Lắp đặt khay đựng xà phòngChương 5, E-HSMT8cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương 5, E-HSMT0,18100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmChương 5, E-HSMT0,24100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,28100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương 5, E-HSMT0,68100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT0,8100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmChương 5, E-HSMT5cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmChương 5, E-HSMT11cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương 5, E-HSMT13cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmChương 5, E-HSMT18cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmChương 5, E-HSMT8cái
155Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương 5, E-HSMT8cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương 5, E-HSMT15cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 150mmChương 5, E-HSMT6cái
158Lắp đặt gra thu nước inox 200x200Chương 5, E-HSMT7cái
159Lắp đặt tê thông hơi D50Chương 5, E-HSMT1cái
160Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 150mmChương 5, E-HSMT4cái
161Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT41,604m3
162Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng 50Chương 5, E-HSMT4,02m3
163Xây bể tự hoại bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18cm, chiều dày Chương 5, E-HSMT7,587m3
164Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT10,71m2
165Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75, lần 1Chương 5, E-HSMT46,08m2
166Trát thành bể xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75, lần 2Chương 5, E-HSMT46,08m2
167Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT46,08m2
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT1,3658m3
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương 5, E-HSMT0,1431tấn
170Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan BT đúc sẵnChương 5, E-HSMT0,0765100m2
171Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT24cái
172Đào mương đặt ống thoát, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT26,582m3
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT15,5m3
174Đắp đất mương ống nướcChương 5, E-HSMT4,65m3
175Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa xi măng mác 75Chương 5, E-HSMT3,262m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT2,1026m3
177Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành trònChương 5, E-HSMT0,0452100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hộp đấu nối, đường kính cốt thép Chương 5, E-HSMT0,0423tấn
179Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT0,08100m
180Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmChương 5, E-HSMT0,54100m
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương 5, E-HSMT20cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmChương 5, E-HSMT2cái
183Lắp đặt modem ADSLChương 5, E-HSMT1bộ
184Lắp swithup 8 portChương 5, E-HSMT1bộ
185Lắp đặt ổ cắm mạng lanChương 5, E-HSMT8cái
186Lắp đặt dây cáp tín hiệu cat-5eChương 5, E-HSMT100m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT65m
188Lắp đặt tủ phòng hỏa trong nhàChương 5, E-HSMT2tủ
189Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MFZL8Chương 5, E-HSMT2bình
190Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MT3Chương 5, E-HSMT4bình
191Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương 5, E-HSMT4cái
192Hút hầm cầu hiện trạng trước khi thi côngChương 5, E-HSMT1lần
193Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây 30cmChương 5, E-HSMT15cây
194Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 80cmChương 5, E-HSMT1cây
195Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 30cmChương 5, E-HSMT15gốc cây
196Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 80cmChương 5, E-HSMT1gốc cây
197Vận cây, gốc cây ra ngoài công trình bằng ô tô - 2,5TChương 5, E-HSMT0,5ca
198Lắp đặt Thiết bị cấp khí Y tế đầu ra: Khí O2Chương 5, E-HSMT6bộ
199Lắp đặt Thiết bị cấp khí Y tế đầu ra: Khí hút VACChương 5, E-HSMT6bộ
200Lắp đặt hộp đầu giường để tích hợp các đầu ra HT khí Y tế và nguồn điệnChương 5, E-HSMT6bộ
201Lắp đặt Van khu vực kèm theo báo động 2 loại khí O2 và khí VACChương 5, E-HSMT1bộ
202Lắp đặt van Đồng ngắt tay cách lý khí Y tế, đường kính van 15mmChương 5, E-HSMT12cái
203Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12mmx0,6mmChương 5, E-HSMT0,42100m
204Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15mmx0,7mmChương 5, E-HSMT1,12100m
205Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22mmx0,9mmChương 5, E-HSMT0,48100m
206Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 22,2mmChương 5, E-HSMT10cái
207Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 15,9mmChương 5, E-HSMT22cái
208Lắp đặt măng xông đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính măng xông 12,7mmChương 5, E-HSMT6cái
209Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22,2mmChương 5, E-HSMT10cái
210Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15,9mmChương 5, E-HSMT22cái
211Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 12,7mmChương 5, E-HSMT6cái
212Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 22,2mmChương 5, E-HSMT4cái
213Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 15,9mmChương 5, E-HSMT12cái
214Lắp đặt côn đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 12,7mmChương 5, E-HSMT6cái
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT50m
216Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu cat6eChương 5, E-HSMT50m
217Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương 5, E-HSMT1cái
218Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương 5, E-HSMT50m
219Lắp đặt máng cáp 200x50 kim loại đặt nổi bảo hộ ống đi dưới trầnChương 5, E-HSMT70m
220Nhãn dán đường ống 2 loại khíChương 5, E-HSMT3cuộn
221Lắp đặt giá treo định vị ống gắn trầnChương 5, E-HSMT35cái
B CHI PHÍ THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1Cung cấp và lắp đặt: THIẾT BỊ CẤP KHÍ ĐẦU RA: Khí 02 và Khí VAC - Xuất xứ: G7, EU- Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, HTM 02-01, CE: Chuẩn cắm BS. Có kết hợp với van bảo trì, sẽ tự động tắt nguồn cung cấp khí khi sửa chữa mà không cần cách ly nguồn cung cấp khí. Có Van kiểm tra bao gồm một van lò xo đặt trong một thân đồng được gia công chính xác. Van kiểm tra cho phép cấp khí khi đầu cắm nhanh được kết nối và bịt kín dòng khí khi đầu đầu cắm nhanh bị ngắt. Có mã hoá màu để nhận biết được mỗi loại khí khác nhau, có chức năng chống nhầm khí. Có chốt chống xoay bằng thép không gỉ, được đặt ở vị trí 12 giờ để tránh đồng hồ đo lưu lượng rơi xuống trong khi đưa vào ổ khí. Vật liệu: bộ phận 1 Fix được làm từ đồng thau, bộ phận 2 Fix được làm từ nhựa ABS chống cháy. Các lò xo, chân chốt, chân chống xoay được sản xuất từ thép không gỉ. Mỗi thành phần riêng lẻ của ổ khí phải được đóng gói trong một túi polythene trong suốt để bảo vệ chống lại ô nhiễm bên ngoài như nước và duy trì sự sạch sẽ. Các thiết bị ổ lấy khí có độ sạch được đảm bảo dưới 0,01 mg / cm² hydrocarbon trên tẩy dầu bề mặt của sản phẩm. Các ổ khí được kết nối với đường ống đường kính 12mm, được khử dầu và làm sạch theo tiêu chuẩn ISO 13348 và có mức carbon tối đa 0,2mg/dm212bộ
2Cung cấp và lắp đặt: HỘP ĐẦU GIƯỜNG 1200mm- Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485Cấu hình và thông số kỹ thuật : Chiều dài hộp: 1200 mm, Chiều cao: 72 mm, Chiều ngang: 234 mm, Độ dày: 2mm, Ổ điện đôi ba chấu: 3 ổ, Cắt lỗ ổ điện, Cắt lỗ ổ khí, Vật liệu nhôm thanh định hình lắp ghép, Sơn tĩnh điện màu trắng ngà6bộ
3Cung cấp và lắp đặt: HỘP VAN KHU VỰC KÈM BÁO ĐỘNG 2 LOẠI KHÍ O2 và KHÍ VACHộp van khu vực kèm báo động khu vực được thiết kế đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 13485, HTM 02-01 và ISO 7396-1, CE. Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí oxy. Hộp van khu vực kèm báo động khu vực được thiết kế để theo dõi áp suất đường ống (áp suất cao và thấp lên đến 6 loại khí) Thông qua các cảm biến áp suất đặt trong hộp van hoặc các phòng mổ, các khu ICU, phòng bệnh… Cung cấp các tình trạng áp suất bên trong đường ống: bình thường, cao hoặc thấp tại khu vực sử dụng, mỗi cảm biến áp lực được gắn vào mỗi đường ống với tín hiệu được dẫn về bảng báo động, cho phép bảng báo động phát hiện bất kỳ lỗi nào của hệ thống. Tình trạng bình thường có một đèn màu xanh lá cây, loại khí, áp suất (Bar). Tình trạng lỗi có đèn màu đỏ nhấp nháy trên loại khí này và báo động âm thanh. Âm thanh báo động có thể được tắt trong 15 phút bằng cách nhấn vào loại khí đó trong 2 giây. Cấu hình mỗi hộp van gồm: 01 Hộp van khu vực làm bằng thép sơn tĩnh điện epoxy để bảo vệ, Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí oxy, Van ngắt bi kèm đồng hồ hiển thị áp lực cho khí hút.1bộ
4Cung cấp và lắp đặt: VAN NGẮT TAY CÁCH LY BẰNG ĐỒNG ĐƯỜNG KÍNH D15 - Khí 02 và Khí VAC - Xuất xứ: G7, EUVan phải đạt tiêu chuẩn ISO 9001, CE, thiết kế theo hướng dẫn HTM 2022, HTM 02-01, C11 và ISO 7396. Van ngắt tay bao gồm 2 điểm kết nối được làm từ động mạ niken, Bi van được làm từ đồng mạ crôm. Van được thiết kế cho phép đóng kín và mở toàn phần bằng tay với tay cầm có thể gắn khóa, với góc mở 90o (độ). Hoạt động an toàn ở áp lực cao. Tất cả các van phải có độ an toàn tối thiểu lớn hơn 3 lần áp lực làm việcThân van bằng đồng được sản xuất từ ống đồng khí y tế tuân thủ BS EN 13348 và được nhà máy hàn niêm phong với vỏ bằng đồng thau, vật liệu hàn phốt-pho và bạc sử dụng hàm lượng bạc tối thiểu 55%, được làm sạch về mặt hóa học để loại bỏ bất kỳ lượng dầu, ống chứa cát không được chấp nhận. Mỗi ống đồng ban đầu còn được làm sạch và tẩy nhờn để dùng khí oxy và không có chất hạt và cặn độc hại theo HTM 02-01 và có mức carbon tối đa 0,2mg / dm.8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.265982E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.239898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về hạng mục công trình, cung cấp thiết bị kèm theo; Tương tự về hiện trường thi công.(Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự về hạng mục, quy mô, loại công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.893.093.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.786.187.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, từ hạng III trở lên (theo NĐ 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu105
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án . Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
4 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường(Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >=0.8m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
3 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
4 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
5 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
6 Máy trộn vữa 80l Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
7 Máy vận thăng hoặc tời sức nâng 0.8T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)1
8 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị)2
9 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
11 Đầm đất cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn chứng minh công suất + kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)2
12 Cần trục ô tô = Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Đăng kiểm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->