Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772616-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210772604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện , ngân sách xã và ngân sách huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 18:54:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,213,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5351447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0702894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự hạng mục, điều kiện hiện trường thi công, kết cấu công trình: gồm nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, đường GTNT_Loại A, (Vtk = 20 Km/h). Mặt đường BTXM đá 1x2 Mác 300 dày 20cm. Móng CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, dung tích gàu từ 0,4 đến 1,25 m3)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, trọng lượng yêu cầu từ 6 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, trọng lượng yêu cầu từ 12 tấn đến 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, lực rung phải đạt 25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định ( Công suất thiết >=360 m3/h)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định phù hợp với biện pháp tổ chức thi công
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng đáp ứng yêu cầu lưu thông của phương tiện theo quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước (chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IChương 5, E-HSMT12,62100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương 5, E-HSMT12,62100m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIChương 5, E-HSMT5,195100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5, E-HSMT5,195100m3
5Đào nền đường, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT43,151100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT34,865100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT34,865100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT23,637100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương 5, E-HSMT23,637100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT38,186100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT193,95100m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương 5, E-HSMT2.916,543m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT162,03100m2
3Ván khuôn, ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT16,07100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT19,447100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT34,696100m3
C TUYẾN NHÁNH
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT240,86m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương 5, E-HSMT17,204100m2
3Ván khuôn, ván khuôn mặt đườngChương 5, E-HSMT1,606100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT1,714100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT2,047100m3
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5, E-HSMT59cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmChương 5, E-HSMT22cái
D CỐNG BẢN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT6,1m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương 5, E-HSMT0,743tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương 5, E-HSMT0,132tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT0,229100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT27,42m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT26,08m3
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT10,58m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT6,38m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT2,015100m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT7m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT30cấu kiện
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng mối nối bản dầm dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT0,169m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT3,135m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,163100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,529100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT0,529100m3
E CỐNG TRÒN
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT9,78m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương 5, E-HSMT1,062tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương 5, E-HSMT0,121100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,928100m3
5Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT8,78m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT26,364m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT12,182m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương 5, E-HSMT16đoạn ống
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT6,192m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5, E-HSMT26,24m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT6,122m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,335100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,724100m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5, E-HSMT48cái
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương 5, E-HSMT28,704m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổChương 5, E-HSMT28,704m3
F GIA CỐ TALUY CỐNG TRÒN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,128100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5, E-HSMT0,36m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT2,52m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT8,116m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5, E-HSMT0,065100m3
6Ván khuôn, ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT0,102100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương 5, E-HSMT4,935m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5, E-HSMT0,033100m3
G GIA CỐ RÃNH
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5, E-HSMT11,981100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương 5, E-HSMT158,23m3
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Chương 5, E-HSMT3,067m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương 5, E-HSMT80,71m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5, E-HSMT1,4075m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương 5, E-HSMT8,073cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5351447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0702894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự hạng mục, điều kiện hiện trường thi công, kết cấu công trình: gồm nền đường, móng đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, đường GTNT_Loại A, (Vtk = 20 Km/h). Mặt đường BTXM đá 1x2 Mác 300 dày 20cm. Móng CPĐD loại 1 (Dmax=37,5mm) (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.117.149.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp chuyên ngành Đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ). Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường,. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cấp IV tương tự như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tư như công trình này. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, dung tích gàu từ 0,4 đến 1,25 m3)2
2 Máy lu bánh thép Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, trọng lượng yêu cầu từ 6 tấn đến 12 tấn3
3 Máy lu bánh thép Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, trọng lượng yêu cầu từ 12 tấn đến 16 tấn1
4 Máy lu rung Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký+ Kiểm định thiết bị, lực rung phải đạt 25 tấn)2
5 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt;2
6 Máy cắt uốn Thiết bị hoạt động tốt;1
7 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt;3
8 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị hoạt động tốt;1
9 Máy hàn Thiết bị hoạt động tốt;1
10 Máy nén khí Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định ( Công suất thiết >=360 m3/h)1
11 Máy trộn Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định phù hợp với biện pháp tổ chức thi công3
12 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng đáp ứng yêu cầu lưu thông của phương tiện theo quy định hiện hành.3
13 Ô tô tưới nước (chuyên dụng) Thiết bị hoạt động tốt; (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm thiết bị)1
14 Máy rải bê tông xi măng Thiết bị hoạt động tốt; (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->