Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện trên tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện trên tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 18:53:00 đến ngày 2021-08-27 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1859432E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 24Kv, hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 24Kv. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,957 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,86 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,071 | tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,181 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,65 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,459 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,486 | m3 |
| 11 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,299 | m3 |
| 13 | Xây móng tủ điện, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,972 | m3 |
| 14 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,414 | m2 |
| 15 | Khung móng tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,56 | 1m3 |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,176 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,2 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6 | 1m3 |
| 20 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,084 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37,126 | 1m3 |
| 23 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,866 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 98,2 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,88 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,92 | m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 29,28 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,64 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36,234 | 1m3 |
| 30 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,845 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,843 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,92 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,92 | m3 |
| 34 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,818 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,07 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,058 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,019 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,147 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,239 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46 | cái |
| 41 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46 | cái |
| 42 | Thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 cột |
| 43 | Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,452 | 1km dây |
| 44 | Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | 1 bộ |
| 45 | Thu hồi sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9 | 10 sứ |
| 46 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn (nhân hệ số k=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kết | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,44 | tấn |
| 3 | Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,44 | tấn |
| 4 | Nối bê tông bằng mặt bích | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 mối nối |
| 5 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 6 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,947 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,521 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,521 | tấn |
| 9 | Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà bắt cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà bắt chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ sứ đến | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt giá tay giật cầu dao phân đoạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà phụ 3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà phụ 2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà phụ 1 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giằng cột đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 21 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,426 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,426 | tấn |
| 23 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,794 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | bộ chuỗi cách điện |
| 26 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,57 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,57 | tấn |
| 28 | Sứ đứng Polymer 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19 | quả |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10 sứ |
| 30 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,36 | tấn |
| 32 | Sứ đứng VHĐ - 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | quả |
| 33 | Lắp đặt sứ chuỗi 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,18 | tấn |
| 36 | Sứ chuỗi 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | chuỗi |
| 37 | Bộ phụ kiện chuỗi néo kép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 38 | Khóa néo 22Kv + PK | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 39 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | bộ |
| 40 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,02 | tấn |
| 41 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,02 | tấn |
| 42 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,031 | km/dây |
| 43 | Dây bọc nhôm lõi thép AC-95/16-XLPE2.5/HDPE-24KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 31 | m |
| 44 | Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x95mm2 - 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 487 | m |
| 45 | Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x70mm2 - 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 278 | m |
| 46 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,87 | 100m |
| 47 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,78 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D160/125 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,02 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,77 | 100m |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77 | m |
| 51 | Lắp đặt chống sét van 10kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 3 pha |
| 52 | Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV 3Cx95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha phụ tải 22KV, cầu dao cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | 100m |
| 56 | Ống truyền động D40 dày 2,3mm (trọng lượng 2,5983kg/md) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | m |
| 57 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 322 | cái |
| 58 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,482 | 100m2 |
| 59 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,536 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,952 | 1000 viên |
| 61 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 494 | m |
| 62 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.952 | viên |
| 63 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,654 | m3 |
| 64 | Dây đồng mềm tiết diện M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 65 | Làm và lắp đặt đầu cáp T-Plus-24KV 3x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 hộp nối |
| 66 | Đầu cáp T-Plus-24KV 3x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | đầu |
| 67 | Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24KV, tiết diện cáp 3x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 hộp nối |
| 68 | Đầu cáp Elbow 24KV ngoài trời 3x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | đầu |
| 69 | Vỏ tủ điện trung thế RMU4.2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 4.2 - 24KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 71 | Biển báo tủ RMU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | biển |
| 72 | Lắp biển cấm, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | công/bộ |
| 73 | Khóa an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,7 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,656 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,555 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,652 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,862 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,988 | 1m3 |
| 9 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,28 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,028 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,103 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,81 | m3 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,414 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,007 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,058 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 18 | Thẻ sứ báo hiệu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | 1m3 |
| 20 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | 1 cột |
| 22 | Tháo dỡ dây cáp cũ AC70 (nhân hệ số K=0.45) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | 1km dây |
| 23 | Vận chuyển cột, dây, xà sứ tháo dỡ về nơi tập kết | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5 | tấn |
| 4 | Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cột |
| 5 | Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.4,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cột |
| 6 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,431 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,337 | tấn |
| 8 | Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,337 | tấn |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | công/bộ |
| 10 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,094 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,151 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Kẹp hãm cáp 95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 16 | Nút bịt đầu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 17 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,487 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,487 | tấn |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-0,6/1kV- 4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 208 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,08 | 100m |
| 21 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 277 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,277 | km/dây |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,43 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,58 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58 | m |
| 26 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | cái |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 28 | Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,333 | 100m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,822 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,888 | 1000 viên |
| 32 | Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 111 | m |
| 33 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 888 | viên |
| 34 | Cát đắp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,423 | m3 |
| 35 | Tháo và lắp đặt lại hộp công tơ H2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | hộp |
| 36 | Tháo và lắp đặt lại hộp công tơ H4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | hộp |
| 37 | Tháo dỡ và lắp dây cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x10mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56 | m |
| 38 | Tháo dỡ và lắp dây cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 39 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| E | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 320KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,061 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,137 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,029 | tấn |
| 7 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,031 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,61 | m2 |
| 11 | Khung móng tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,568 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,56 | m3 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 320KVA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất thân trạm tích hợp bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,181 | tấn |
| 2 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,265 | tấn |
| 3 | Rải dây tiếp địa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,67 | 10m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,181 | tấn |
| 6 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 7 | Dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 11 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 500A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 20 | Khóa an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 21 | Biển báo tên trạm, biển báo an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | biển |
| 22 | Lắp biển cấm, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | công/bộ |
| 23 | Băng cách điện hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cuộn |
| G | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột, cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,061 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,024 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,137 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,029 | tấn |
| 7 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,172 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,402 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,031 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,61 | m2 |
| 11 | Khung móng tủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Sản xuất thân trạm tích hợp bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,181 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết Bulông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,181 | tấn |
| 3 | Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 4 | Dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5 | m |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M185 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 400KVA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 600A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 17 | Khóa an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 18 | Biển báo tên trạm, biển báo an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | biển |
| 19 | Lắp biển cấm, cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | công/bộ |
| 20 | Băng cách điện hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cuộn |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kv - 630A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 10kV Cooper | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 4 | Tủ điện RMU4.2 - 24KV tủ 4 ngăn có khản năng mở rộng, 4 ngăn CDPT, cách điện khí SF6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 5 | Máy biến áp 320KVA - 10(22)/0,4kv | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 6 | Tủ điện hạ thế 600A 3 lộ ra (2x250A+1x250A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra (1x250A+1x250A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| J | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | TN tính chất hoá học mẫu dầu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | mẫu |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm aptômát 500- | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm aptômát 300- | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 6 | Tiếp địa đường dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | vị trí |
| 7 | Chống sét van 22-35KV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | vị trí |
| 9 | Thí nghiệm cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Tủ RMu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | ngăn tủ |
| 11 | TN thiết bị báo sự cố cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1859432E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 24Kv, hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 24Kv. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | CS >= 1,5 Kw, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | CS >= 23 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | CS >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi