Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện trên tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841094-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng + Thiết bị công trình: Di dời hệ thống điện trên tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan, Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210841084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Đô Lương và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 18:53:00 đến ngày 2021-08-27 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,953,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1859432E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 24Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 24Kv.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9571m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,162100m3
3Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,86m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,071tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181100m2
6Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,14m3
7Đổ bê tông móng,hoàn toàn bằng thủ công, móng trụ, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,65m3
8Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54m3
9Đào đất móng cột, cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4591m3
10Đắp đất hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,486m3
11Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,007100m2
12Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,299m3
13Xây móng tủ điện, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,972m3
14Trát tường móng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,414m2
15Khung móng tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
16Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,561m3
17Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,176100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,2m3
19Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,61m3
20Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,084100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m3
22Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37,1261m3
23Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,866100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC98,2m3
25Cắt mặt đường bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,88100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,92m3
27Bê tông hoàn trả đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC29,28m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,64m3
29Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,2341m3
30Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,845100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,843m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,92m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,92m3
34Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8181m3
35Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,07m3
36Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,058m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,019tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,147tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,239100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46cái
41Thẻ sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46cái
42Thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111 cột
43Thu hồi dây AC 95 (nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4521km dây
44Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC201 bộ
45Thu hồi sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,910 sứ
46Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn (nhân hệ số k=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC331 chuỗi sứ
47Vận chuyển vật liệu thu hồi về nơi tập kếtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
2Bốc dỡ cột bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,44tấn
3Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,44tấn
4Nối bê tông bằng mặt bíchChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 mối nối
5Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
6Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,947tấn
7Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,521tấn
8Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,521tấn
9Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyếnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
10Lắp đặt xà bắt cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
11Lắp đặt xà bắt chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
12Lắp đặt xà đỡ sứ đếnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
13Lắp đặt thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
14Lắp đặt ghế thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
15Lắp đặt giá đỡ cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
16Lắp đặt giá tay giật cầu dao phân đoạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
17Lắp đặt xà phụ 3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
18Lắp đặt xà phụ 2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
19Lắp đặt xà phụ 1Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
20Lắp đặt giằng cột đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
21Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,426tấn
22Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,426tấn
23Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,794100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,810 cọc
25Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19bộ chuỗi cách điện
26Bốc dỡ cách điện các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,57tấn
27Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,57tấn
28Sứ đứng Polymer 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19quả
29Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 sứ
30Bốc dỡ cách điện các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36tấn
31Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,36tấn
32Sứ đứng VHĐ - 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12quả
33Lắp đặt sứ chuỗi 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61 chuỗi sứ
34Bốc dỡ cách điện các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,18tấn
35Vận chuyển thủ công cách điện các loại, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,18tấn
36Sứ chuỗi 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6chuỗi
37Bộ phụ kiện chuỗi néo képChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
38Khóa néo 22Kv + PKChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
39Kẹp cáp nhôm 4 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48bộ
40Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,02tấn
41Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,02tấn
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031km/dây
43Dây bọc nhôm lõi thép AC-95/16-XLPE2.5/HDPE-24KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31m
44Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x95mm2 - 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC487m
45Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-WT-3x70mm2 - 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC278m
46Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,87100m
47Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,78100m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D160/125Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,02100m
49Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D110Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,77100m
50Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77m
51Lắp đặt chống sét van 10kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33 pha
52Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC41 đầu cáp (3 pha)
53Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 22KV 3Cx95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
54Lắp đặt dao cách ly 3 pha phụ tải 22KV, cầu dao cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC31 bộ
55Lắp đặt ống thép D40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,22100m
56Ống truyền động D40 dày 2,3mm (trọng lượng 2,5983kg/md)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22m
57Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC322cái
58Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,482100m2
59Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,536m3
60Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9521000 viên
61Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC494m
62Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.952viên
63Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,654m3
64Dây đồng mềm tiết diện M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC60m
65Làm và lắp đặt đầu cáp T-Plus-24KV 3x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 hộp nối
66Đầu cáp T-Plus-24KV 3x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2đầu
67Làm và lắp đặt đầu cáp Elbow 24KV, tiết diện cáp 3x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21 hộp nối
68Đầu cáp Elbow 24KV ngoài trời 3x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2đầu
69Vỏ tủ điện trung thế RMU4.2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
70Lắp đặt tủ điện trung thế RMU 4.2 - 24KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
71Biển báo tủ RMUChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1biển
72Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1công/bộ
73Khóa an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,71m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,343100m3
3Đắp đất hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,656m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,555100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,652m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,83m3
7Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,862m3
8Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,9881m3
9Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,28100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,028m3
11Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1031m3
12Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,81m3
13Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,414m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,007tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,058tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
18Thẻ sứ báo hiệu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
19Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,41m3
20Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4m3
21Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC141 cột
22Tháo dỡ dây cáp cũ AC70 (nhân hệ số K=0.45)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,341km dây
23Vận chuyển cột, dây, xà sứ tháo dỡ về nơi tập kếtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1chuyến
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cột
2Bốc dỡ cột bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5tấn
4Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.5Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cột
5Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.4,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cột
6Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,431tấn
7Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,337tấn
8Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ công - cự ly 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,337tấn
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10công/bộ
10Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094tấn
11Bốc dỡ tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,094tấn
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,151100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,410 cọc
14Kẹp hãm cáp 95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14cái
15Ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
16Nút bịt đầu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
17Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,487tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại, cự ly vận chuyển 100 mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,487tấn
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-W-0,6/1kV- 4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC208m
20Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,08100m
21Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC277m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,277km/dây
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,43100m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,58100m
25Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58m
26Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56cái
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51đầu cáp (3 pha)
28Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
29Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,333100m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,822m3
31Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8881000 viên
32Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111m
33Gạch chỉ chặn cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC888viên
34Cát đắpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,423m3
35Tháo và lắp đặt lại hộp công tơ H2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7hộp
36Tháo và lắp đặt lại hộp công tơ H4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5hộp
37Tháo dỡ và lắp dây cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x10mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56m
38Tháo dỡ và lắp dây cáp voặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40m
39Ghíp nối 2 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
E TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 320KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3
3Đắp đất hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,061m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024tấn
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,137tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029tấn
7Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
8Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,402m3
9Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,031m3
10Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,61m2
11Khung móng tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
12Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,5681m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2100m3
14Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,56m3
F TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 320KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất thân trạm tích hợp bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,181tấn
2Sản xuất tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,265tấn
3Rải dây tiếp địaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,6710m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,210 cọc
5Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết BulôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,181tấn
6Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
7Dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
8Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
9Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
10Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m
11Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m
12Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
13Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,210 đầu cốt
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M185Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
16Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
17Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
18Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
19Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 500AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
20Khóa an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
21Biển báo tên trạm, biển báo an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2biển
22Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2công/bộ
23Băng cách điện hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cuộn
G TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 400KVA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,751m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m3
3Đắp đất hố móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,061m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,024tấn
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,137tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,029tấn
7Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,172100m2
8Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,402m3
9Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, đá 1x2, M200, PC40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,031m3
10Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,61m2
11Khung móng tủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
H TRẠM BIẾN ÁP TÍCH HỢP - 10(22)/0.4KV - 400KVA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Sản xuất thân trạm tích hợp bằng thép mạ kẽm sơn tĩnh điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,181tấn
2Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết BulôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,181tấn
3Lắp đặt dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
4Dây cáp hạ thế 0,4KV Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
5Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
6Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1m
7Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m
8Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5m
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,810 đầu cốt
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,210 đầu cốt
11Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,210 đầu cốt
12Đầu cốt đồng M185Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
13Đầu cốt đồng M95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
14Đầu cốt đồng M50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
15Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 400KVAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
16Lắp đặt tủ điện hạ áp 3 pha 600AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11 tủ
17Khóa an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
18Biển báo tên trạm, biển báo an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2biển
19Lắp biển cấm, cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2công/bộ
20Băng cách điện hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cuộn
I MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
2Cầu dao cách ly 22kv - 630AChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Chống sét van 10kV CooperChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
4Tủ điện RMU4.2 - 24KV tủ 4 ngăn có khản năng mở rộng, 4 ngăn CDPT, cách điện khí SF6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
5Máy biến áp 320KVA - 10(22)/0,4kvChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
6Tủ điện hạ thế 600A 3 lộ ra (2x250A+1x250A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
7Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra (1x250A+1x250A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
J THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Máy biến áp Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
2TN tính chất hoá học mẫu dầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1mẫu
3TN điện áp xuyên thủngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3mẫu
4Thí nghiệm aptômát 500-Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
5Thí nghiệm aptômát 300-Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
6Tiếp địa đường dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6vị trí
7Chống sét van 22-35KVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
8Tiếp địa trạm biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3vị trí
9Thí nghiệm cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
10Thí nghiệm Tủ RMu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4ngăn tủ
11TN thiết bị báo sự cố cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.929716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1859432E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) công trình điện công nghiệp (điện trung thế), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 24Kv, hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 24Kv.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 5 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay CS >= 1,5 Kw, Đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
8 Máy hàn CS >= 23 Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông CS >= 250L, đang hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn CS >= 1 Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
16 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
17 Máy tời Đang hoạt động tốt1
18 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->