Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840762-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp- Phát triển đường dây trung, hạ thế và TBA khu vực xã Bàu Hàm, xã Sông Thao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210840627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 19:10:00 đến ngày 2021-08-26 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,990,395,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.093 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.186 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 2
6-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Treo day, ra day, kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1Chi phí chung1Khoản
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1Khoản
3Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chi phí chung nhưng không xác định được khối lượng1Khoản
B Xây lắp đường dây trên không
C Phần móng và tiếp địa
D Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)65bộ
E Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V6.630,4kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V10,64m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V19,88m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)28bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 22,4m3
F Móng M12 phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công , Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)63bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 37,8m3
G Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V885,46kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V1,42m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V2,64m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
5Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 3m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M12BTPĐ)
1XimăngMô tả kỹ thuật chương V40.731,16kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V65,32m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V121,44m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)92bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 89,7m3
6Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 138m3
I Móng M14 trụ BTLT 14m phá đá độ sâu lớp đá 0,5m (M14aPĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,852bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 2,426m3
J Móng bê tông trụ BTLT 14M đôi phá đá độ sâu lớp đá 0,5m( M14BT2PĐ)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V2.664kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V4,29m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V7,92m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công, Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg; k = 0,853bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén dày 7,95m3
6Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 9m3
K Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp145,152kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V144bộ
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V72cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V72cái
5Boulon inox D12X30mmMô tả kỹ thuật chương36cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương72cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm145,152kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3144cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt 0,936bộ
L Tiếp địa ABC đầu cố định cỡ 120mm2
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp76,608kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V76bộ
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V38cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V38cái
5Boulon inox D12X30mmMô tả kỹ thuật chương19cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương38cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm76,608kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 376cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt 0,919bộ
M Tiếp địa lặp lại trụ 12m-HT cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp42,336kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Boulon D 12x30mmMô tả kỹ thuật chương9cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương18cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm42,336kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 336cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)9bộ
N Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m +kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V32bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Vật tư ĐL cấp37,632kg
3Kẹp WR-189Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Boulon 12x30+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương8cái
6Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương16cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm37,632kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 332cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)8bộ
O Tiếp địa trụ gắn LA (trụ 12m)
1Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V24bộ
2Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
3Cáp đồng trần M25mm2 (41m)Vật tư ĐL cấp69,888kg
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V64cái
6Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ)-giếng 20m8cái
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đương kính Ø8÷10mm69,888kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
9Đào kênh mương,rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)8bộ
10Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V64cái
11Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật Chương V64cái
P Phần trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp121trụ
2Dựng trụ BTLT 121trụ
R Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp140trụ
2Dựng trụ BTLT 140trụ
S Trụ bê tông ly tâm 12m dựng thủ công
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp111trụ
2Dựng trụ BTLT 111trụ
T Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVật tư ĐL cấp9trụ
2Dựng trụ BTLT 9trụ
U Nhổ trụ và dựng lại trụ hiện hữu
V Phần xà néo
W Xà đơn composite 110x80x5x800 bắt FCO,LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp8cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp bộ xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)8bộ
X Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp2cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp bộ xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
Y Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp96cây
2Sắt góc L50x50x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp96cây
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V192bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V96bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75X75X8X800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)96bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m ;X-8KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp128cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp64cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
4Boulon 16x300 VRS+4 long đền vuôngD18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V64bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg)64bộ
AA Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m:X-8KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 0,8m)Vật tư ĐL cấp10cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp10cây
3Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
4Boulon 16x500 VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
5Boulon 16x550 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V5bộ
6Boulon 16x50 VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (29,904kg)5bộ
AB Bộ xà lệch kép L75X75X8 dài 2,1m: X-20KL2/3
1Sắt góc L75 x75 x8x2000mmVật tư ĐL cấp4cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (thanh chống 1150)Vật tư ĐL cấp4cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)2bộ
AC Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.1m: X-21ĐL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp25cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp25cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V50bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V25bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (29,425kg)25bộ
AD Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2.1m : X-21KL
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp62cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp62cây
3Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V93bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V62bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)31bộ
AE Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (đà 2,1m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 1990)Vật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)1bộ
AF Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp7cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp14cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)7bộ
AG Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp6cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)3bộ
AH Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép : X-22K-K
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp)Vật tư ĐL cấp40cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810)Vật tư ĐL cấp80cây
3Boulon 16x550+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
4Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V80bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)20bộ
AI Phần dây trung thế 3 pha XDM
AJ Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8Vật tư ĐL cấp1.018,2686kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24kV-50mm2Vật tư ĐL cấp15.665,67mét
3Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp78mét
4Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2Vật tư ĐL cấp105mét
5Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,1195km
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới15,3585km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 183mét
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật chương V105bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp105bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V105bộ
4Dây nhôm buộc A702,7kg
5Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)105sứ
AL Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V49bộ
2Boulon maét 16x300+1 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V49bộ
AM Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24kvVật tư ĐL cấp601cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp601cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn601Sứ
AN Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp63chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V63cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 63bộ
AO Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp126chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V126cái
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V126bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V126cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 126bộ
AP Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CÑT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp24chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V24cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 24bộ
AQ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ : CÑT ply-XK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp84chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V84cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V84bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V84cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 84cái
AR Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V165cái
AS Bộ khóa néo dây
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật chương V14cái
AT Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V475cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V46cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V54cái
AU Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42cái
2Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V42cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V216cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V12cái
5Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V27cái
6Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V39cái
7Ống Co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V18mét
AV Phần trung thế 1 pha XD mới
AW Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp183,9825kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE-24KV-50mm2: chiều dài x 1,02Vật tư ĐL cấp943,5mét
3Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp5mét
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,925km
5Kéo dây nhôm lõi théo bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,925km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 5mét
AX Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Ñth-U
1Uclevis(4mm)Mô tả kỹ thuật chương V17bộ
2Sứ ống chỉVật tư ĐL cấp17bộ
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V17bộ
4Lắp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)17sứ
AY Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo cỡ dây 50 (3U-4mm)Mô tả kỹ thuật Chương V13cái
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật Chương V13cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V13bộ
AZ Bộ cách điện sứ đứng + ty sứ : SÑU
1Sứ đứng 24KVVật tư ĐL cấp27cái
2Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp27cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn27bộ
BA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CÑT ply-X
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp1chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 1bộ
BB Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào trụ: CÑT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp2chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Khánh tam giác2cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 2bộ
BC Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-T
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp8chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V8cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 8bộ
BD Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ kép : CÑT ply-TK
1Sứ treo polymerVật tư ĐL cấp10chuỗi
2Móc treo chữ U loại dàiMô tả kỹ thuật chương V10cái
3Boulon mắt 16x500+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Khánh tam giácMô tả kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U 10bộ
BE Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V13cái
BF Giáp buộc sứ
1Dây buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V15cái
2Dây buộc đầu sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Dây buộc cổ sứ đôi cỡ dây ≤50mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
BG Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V22cái
2Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Ống Co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V1,2mét
BH Phần hạ thế XDM
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2 : chiều dài x 1,02+ cò lèoVật tư ĐL cấp246mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2 : chiều dài x 1,02 + cờ lèoVật tư ĐL cấp10.061mét
3Cáp đồng bọc CV25: vào hộp phân phốiVật tư ĐL cấp1.710mét
4Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếpVật tư ĐL cấp342cái
5Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V74cái
6Kẹp treo cáp ABC4x120mm2Mô tả kỹ thuật chương V366cái
7Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V56cái
8Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V28cái
9Nắp bịt đầu cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V20cái
10Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V230bộ
11Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V117bộ
12Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V240bộ
13Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V138bộ
14Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: băt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V28bộ
15Boulon 16x500VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V28bộ
16Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôiMô tả kỹ thuật chương V28bộ
17Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm20,241km
18Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm210,061km
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 1.710mét
BI Bộ ống dẫn cáp tư tủ MCCCB trạm treo lên lưới
1Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp36m
2Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp6m
3Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
6Nối giảm PVC 114-60Mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
BJ Bộ ống dẫn cáp từ tủ MCCCB trạm giàn lên lưới
1Ống PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp9m
2Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp3m
3Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Nối giảm PVC 114-60Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Cổ dê ốp Ống D60Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
BK Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp12cái
2Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V12sợi
3LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp27cái
BL Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp2cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2sợi
BM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
BN I. TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 3A-3x75KVA: DI DỜI
BO A.PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
BP Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x75kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
BQ B-PHẦN VẬT LIỆU
BR Xà đơn composite 110x80x5x2400 bắt FCO,LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 12x150+2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15kg
BS Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ)Vật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Boulon 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Khoan giếng tiếp địa2m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA59m
BT Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3chai
BU II.TBA BÀU HÀM 1-3A, BÀU HÀM 1-3B, BÀU HÀM 1-4A, SÔNG THAO 12C, BÀU HÀM 1-16A, THUẬN TRƯ
BV A.PHẦN THIẾT BỊ
BW MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp18máy
BX FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp18cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V18sợi
BY LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp18cái
BZ MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp6cái
CA Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp18cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp6cái
CB B. PHẦN VẬT LIỆU
CC Giá chùm treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Vật tư ĐL cấp6bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA150kg
CD Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp6cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp12cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Lắp xà thép trong TBA64,8bộ
CE Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp79,296kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V12bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V12bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m12Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)6bộ
9Rải dây tiếp địa TBA354mét
CF Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp6cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế6tủ
CG Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/phaVật tư ĐL cấp72mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 72mét
CH Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp192mét
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp54mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp30mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
7Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V18bộ
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 246mét
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA30mét
CI Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2Vật tư ĐL cấp18mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp5mét
5Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp2mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Nối Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
11Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghépMô tả kỹ thuật chương V3bộ
12Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,018km
CJ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp24mét
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Cáp đồng bọc CV25Vật tư ĐL cấp18mét
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18mét
CK Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V18cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V18cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V18cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V18cái
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V18bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V6cái
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V24cuộn
9Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V6tuýp
10Keo silicon bít miệng ỐngMô tả kỹ thuật chương V12chai
CL III.TBA SÔNG THAO11E, SÔNG THAO 10D, SÔNG THAO 20A, SÔNG THAO 12D:04 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG)
CM A.PHẦN THIẾT BỊ
CN MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp12máy
CO FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp12cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V12sợi
CP LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp12cái
CQ MCCB
1MCCB 3 cực 400V-250A-35kA
có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèm
Vật tư ĐL cấp4cái
CR Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp12cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp4cái
CS B. PHẦN VẬT LIỆU
CT Giá chùm treo 3 MBA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x50Vật tư ĐL cấp4bộ
2Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA100kg
CU Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp4cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp8cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
4Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
5Lắp xà thép trong TBA38,4bộ
CV Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m
trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ
Vật tư ĐL cấp52,864kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V8bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V8bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m8Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)4bộ
9Rải dây tiếp địa TBA236mét
CW Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp4cái
2Bakelit 500x400 dây 10mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế4tủ
CX Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 4m/phaVật tư ĐL cấp48mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 48mét
CY Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp128mét
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp36mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp20mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 164mét
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA20mét
CZ Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: 9m/1 loäVật tư ĐL cấp18mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp5mét
5Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp2mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Nối Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
11Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,018km
12Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghép3bộ
DA Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp16mét
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Cáp đồng bọc CV25Vật tư ĐL cấp12mét
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
DB Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V12cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V12cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V12cái
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V4cái
7Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V4cái
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V16cuộn
9Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V4tuýp
10Keo silicon bít miệng ỐngMô tả kỹ thuật chương V8chai
DC IV.TBA -1x75KVA: 02 TRẠM (SÔNG THAO 2B, SÔNG THAO 2C)
DD PHẦN THIẾT BỊ
DE MBA
1Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,23-0,46kVVật tư ĐL cấp2máy
DF FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp2cái
2Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V2sợi
DG LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp2cái
DH MCCB
1MCCB 3 cực 400V-200A-35kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp2cái
DI Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-200/5AVật tư ĐL cấp4cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp2cái
DJ PHẦN VẬT LIỆU
DK Treo MBA
1Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp giá đỡ trong TBA50kg
DL Xà composite 110x80x5 dài 800 đỡ FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp2cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp xà thép trong TBA15,6kg
DM Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m
trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ
Vật tư ĐL cấp26,432kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm24cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m4Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)2bộ
9Rải dây tiếp địa TBA118mét
DN Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp2cái
2Bakelit 500x400 dây 10mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế2tủ
DO Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 5m/phaVật tư ĐL cấp10mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
DP Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: 9m/pha + 5m khấu MBAVật tư ĐL cấp46mét
2Cáp đồng bọc CV70Vật tư ĐL cấp18mét
3Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Đầu cosse ép Cu 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Chụp đầu cosse 70mMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp10mét
8Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Co 135 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Cổ dê ốp Ống D114Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 64mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
DQ Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây
ABC 4x120mm2 (đi chung ống)
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: 9m/pha (1 lộ)Vật tư ĐL cấp36mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
3Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V12cái
4Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp10mét
5Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp4mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Nối Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
11Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,036km
12Cổ dê ốp Ống D1146bộ
DR Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2Vật tư ĐL cấp8mét
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Cáp đồng bọc CV25Vật tư ĐL cấp6mét
4Đóng cọc tiếp địa đất cấp 32cọc
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 6mét
DS Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V2cái
2Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V2cái
4Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V2cái
5Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V2cái
7Bảng báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V2cái
8Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4cuộn
9Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
10Keo silicon bít miệng ỐngMô tả kỹ thuật chương V4chai
DT TRẠM BIẾN ÁP SÔNG THAO 14A-3X25KVA: DI DỜI
DU PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
DV Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 25KVA-12,7/0,23-0,46kV3máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
DW PHẦN VẬT LIỆU
DX Xà composite 110x80x5x2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5 dài 2,4mVật tư ĐL cấp1cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,92mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15kg
DY Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m
trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ
Vật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Rải dây tiếp địa TBA59m
DZ Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3chai
EA TBA SÔNG THAO 8B 3P-250KVA:
01 TRẠM (TREO MÁY THỦ CÔNG)
EB PHẦN THIẾT BỊ
EC MBA
1Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVVật tư ĐL cấp1máy
ED FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
EE LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
EF MCCB
1MCCB 3 cực 600V-400A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp1cái
EG Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-250/5AVật tư ĐL cấp3cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp1cái
EH PHẦN VẬT LIỆU
EI Đà đặt MBA trạm ngồi
EJ Bộ đà TBA ngồi
EK Bao gồm:
1Đà U160x64x5 daøi 1,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp36,0315Kg
2Đà U160x64x5 daøi 2,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp44,5095Kg
3Đà U160x64x5 daøi 1,449m: thanh/bộVật tư ĐL cấp15,3558Kg
4Đà U160x64x5 daøi 1,1m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp23,3145Kg
5Đà U160x64x5 daøi 0,74m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp7,8422Kg
6Đà U100x46x4,5 daøi 0,5m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp6,4645Kg
7Đà U100x46x4,5 daøi 0,7m: 1 thanh/bộVật tư ĐL cấp4,5251Kg
8Đà U100x46x4,5 daøi 0,7m: 2 thanh/bộVật tư ĐL cấp9,0503Kg
9Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 20 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V20bộ
10Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
11Boulon 16x350VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 4 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V4bộ
12Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 6 bộ/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V6bộ
13Lắp xà thép trong TBA: 175,74kg/01 TBA147,0933Kg
EL Xà composite 110x80x5 dài 2400 đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4m : 01 cây / 01 TBAVật tư ĐL cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m: 02 cây / 02 TBAVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 7,8kg / 01 TBA7,8Kg
EM Xà đơn L75X75X8X2200 (3 ốp ) đỡ sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,2m 4 ốp): 01 cây/01 TBA = 22,37kgVật tư ĐL cấp1cây
2Sắt góc L50 x50 x5 (Thanh chống 810): thanh chống 810, 02 cây/01 TBA = 6,11kgVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: 02 bộ/ 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA: 28,48kg/01 TBA27,8456kg
EN Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ +2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộVật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤1m, chiều sâu ≤1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59mét
EO Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulon: 01 cái/01 TBAVật tư ĐL cấp1cái
2Bakelit 500x400 dây 10mm:01 cái /01TBAMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế1tủ
EP Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 7m/01 phaVật tư ĐL cấp21mét
2Sứ đứng 24kV:03 cái/01 bộVật tư ĐL cấp3cái
3Chân sứ đứng D20: 03 cái/01 bộVật tư ĐL cấp3cái
4Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 : 03 cái/01 bMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
6Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đứ đứng 3sứ
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21mét
EQ Bộ cáp suất TBA
1Cáp đồng bọc CV240: 21m/01 bộVật tư ĐL cấp21mét
2Cáp đồng bọc CV120: 7m/01 bộVật tư ĐL cấp7mét
3Đầu cosse ép Cu 240mm2: 06 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Chụp đầu cosse 240mm2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
5Đầu cosse ép Cu 120 mm2: 02 cái /01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Ống PVC D114x4,9mm :04m/01 bộVật tư ĐL cấp4mét
8Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp1mét
9Co 90 độ PVC 114: 01cái/ 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
10Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghép: 02 cái/01 TBAMô tả kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA4mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21mét
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7mét
ER Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm29 9đi chung ống)
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: 9m/pha (1 lộ)Vật tư ĐL cấp18mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ống PVC D114x4,9mm : 05m / 01 bộVật tư ĐL cấp5mét
5Ống ruột gà D100 loại mềm: 2m / 01 bộVật tư ĐL cấp2mét
6Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
7Nối Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,018km
11Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
12Cổ dê ốp Ống D114 trụ ghép3bộ
ES Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Tủ điện kế + khóa+boulonVật tư ĐL cấp1cái
2Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Cáp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 bộVật tư ĐL cấp8mét
4Ống PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp8mét
5Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Cổ dê ốp Ống D60Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc: 01 / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Cáp đồng bọc CV25: 03m / 01 bộVật tư ĐL cấp3mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 3mét
12Lắp đặt tủ điện kế1tủ
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA8mét
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
ET Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
2Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 boäMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Chụp cách điện kẹp quai: 03 caùi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3cái
5Bass LL bắt FCO và LA: 03 / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V3bộ
6Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
7Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V4cuộn
9Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V1tuýp
10Keo silicon bít miệng Ống: 02 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2chai
EU TBA BÀU HÀM 5A 3P-400KVA XDM: 01 TRẠM (TRẠM GIÀN)
EV PHẦN THIẾT BỊ
EW MBA
1Máy biến áp 3P-400-22/0,4kWVật tư ĐL cấp1máy
EX FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp3cái
2Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V3sợi
EY LA
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp3cái
EZ MCCB
1MCCB 3 cực 600V-630A-50kA có vách ngăn pha và phụ kiện đi kèmVật tư ĐL cấp2cái
FA Thiết bị đo đếm
1Biến dòng 600V-600/5AVật tư ĐL cấp3cái
2Điện kế 3 pha 4 dây 220/380-5AVật tư ĐL cấp1cái
FB PHẦN VẬT LIỆU
FC Đà đặt MBA
1Đà U200x80x8 2 thanh 2,8m đỡ MBA (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp2cái
2Đà U100x46x4.5x400 (04 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp4cái
3Đà U100x46x4.5x800 (02 thanh/bộ)Vật tư ĐL cấp2cái
4Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
7Lắp xà thép trong TBA80,0323kg
FD Xà đơn L75x75x8 x2600 (3 ốp) đỡ sứ
1Sắt góc L75 x75 x8 (Đà 2,6m 3 ốp)Vật tư ĐL cấp2cây
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp xà thép trong TBA50,6924kg
FE Xà đơn composite 110x80x5x2600 dài 2400 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x2600Vật tư ĐL cấp1cây
2Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp xà thép trong TBA15kg
FF Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ
+2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ
Vật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59mét
FG Tủ MCCB 3 pha sơn tĩnh điện
1Tủ MCCB + Điện kế trạm treo 3 pha+khoá+bulonVật tư ĐL cấp2cái
2Lắp đặt tủ điện hạ thế2tủ
FH Bộ dây dẫn trung thế 24kV 3 pha
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 : 8m/phaVật tư ĐL cấp24mét
2Bass LL bắt FCO vào LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
4Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
5Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V3cái
7Chụp cách điện đầu bushing MBAMô tả kỹ thuật chương V3cái
8Chụp cách điện kẹp quaiMô tả kỹ thuật chương V3cái
9Sứ đứng 24kVVật tư ĐL cấp3cái
10Chân sứ đứng D20Vật tư ĐL cấp3cái
11Dây buộc sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đứ đứng 3sứ
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 24mét
FI Bộ dây dẫn cáp suất MBA vào tủ MCCB
1Cáp đồng bọc CV200: 7m/phaVật tư ĐL cấp42mét
2Cáp đồng bọc CV120: 7m/thVật tư ĐL cấp14mét
3Đầu cosse ép Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
4Đầu cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Chụp đầu cosse 200mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
6Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
7Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp4mét
8Co sừng 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Keo silicon bít miệng ốngMô tả kỹ thuật chương V2cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA4mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 14mét
13Cổ dê ốp Ống D1144bộ
FJ Bộ dây dẫn cáp xuất từ tủ MCCB lên lưới hạ thế dây ABC 4x120mm2
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2: 9m/pha (1 lộ)Vật tư ĐL cấp36mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
3Chụp đầu cosse 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
4Ống PVC D114x4,9mmVật tư ĐL cấp24mét
5Ống ruột gà D100 loại mềmVật tư ĐL cấp6mét
6Co 90 độ PVC 114: 04 caùi / 01 TBAMô tả kỹ thuật chương V8cái
7Nối Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Keo dán Ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V2tuýp
11Keo silicon bít miệng ỐngMô tả kỹ thuật chương V4chai
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA24mét
13Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm20,036km
14Cổ dê ốp Ống D11412bộ
FK Bộ đo đếm hạ thế
1Tủ điện kế+khóa+boulonVật tư ĐL cấp1cái
2Cổ dê Þ320/6x60 bắt thùngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Cáp CVV 4x4,0mm2: 04 m / 01 bộVật tư ĐL cấp8mét
4Ống PVC D60x2,8mmVật tư ĐL cấp8mét
5Co 90 độ PVC 60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Khâu ven răng trong D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khâu ven răng ngoài D60Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Cổ dê ốp Ống D60Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
9Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc: 01 / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
10Cáp đồng bọc CV25: 03m / 01 bộVật tư ĐL cấp3mét
11Lắp đặt tủ điện kế1tủ
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA8mét
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 31cọc
FL TBA BÀU HÀM 8- 1X25KVA: DI DỜI
FM PHẦN THIẾT BỊ
1FCO 27kV-100A-12kAVật tư ĐL cấp1cái
2LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp1cái
FN Phần tháo lắp lại thiết bị TBA 3x25kVA hiện hữu
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,23-0,46kV1máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
5Tháo chống sét van 1bộ
6Lắp đặt chống sét van 1bộ
FO PHẦN VẬT LIỆU
FP Xà composite 110x80x5x800 bắt FCO, LA
1Đà Composite 110x80x5x800Vật tư ĐL cấp1cây
2Chống Composite 40x10 dài 0,72mVật tư ĐL cấp2cây
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
4Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp xà thép trong TBA15kg
FQ Bộ tiếp địa Trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (6m dưới + 16m trên +1m tủ
+2x18m/giếng)= 13,216kg/01 bộ
Vật tư ĐL cấp13,216kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V2bộ
3Kẹp ép WR -189Mô tả kỹ thuật chương V2cái
4Ốc siết cáp cỡ 38mm22cái
5Boulom 8x30 + 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật chương V2bộ
6Đầu cosse ép Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Khoan giếng tiếp địa - giếng 20m2Giếng
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rồng ≤ 1m, chiều sâu≤ 1m,đất cấp 3, Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg (K=0,85)1bộ
9Đóng cọc tiếp địa cấp 31cọc
10Rải dây tiếp địa TBA59mét
FR Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K: 03 sợi / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
3Chụp cách điện LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
5Chụp cách điện kẹp quai: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
6Bass LL bắt FCO vào LA: 03 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1bộ
7Bảng tên trạm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Bảng báo nguy hiểm: 01 cái / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1cái
9Băng keo cách điện hạ thế: 01 cuộn / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V2cuộn
10Keo dán Ống PVC (500gr)Mô tả kỹ thuật chương V1lon
11Keo silicon bít miếng Ống: 03 chai / 01 bộMô tả kỹ thuật chương V1chai
FS PHẦN CÁP NGẦM
FT PHẦN THIẾT BỊ
1LA 18kV-10kAVật tư ĐL cấp6cái
FU PHẦN VẬT LIỆU
FV Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2
1Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50
(cáp ngầm: độ võng 1,01)
Vật tư ĐL cấp72,72mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 72mét
FW Cáp CV50mm2
1Cáp đồng bọc CV50 (cáp ngầm: độ võng 1,01)Vật tư ĐL cấp72,72mét
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 72mét
FX Cáp bọc 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 xuống thiết bị
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Vật tư ĐL cấp12mét
2Lắp cáp đồng xuống thiết bị D≤95mm212mét
FY Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor
1Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoorVật tư ĐL cấp2cái
2Làm đầu cáp 24kV-3x50mm22đầu
FZ Giá đỡ đầu cáp ngầm vào trụ
1Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
2Boulon 16x300+2 long ñeàn vuoâng D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 2bộ
GA Ống sắt tráng kẽm D114
1Ống sắt tráng kẽm D114Vật tư ĐL cấp16mét
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm16mét
GB Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ
1Cổ dê kẹp ống D114Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp cổ dê cột chiều cao 4bộ
GC Phụ kiện đầu cáp, ống dẫn cáp
1Nối giảm PVC 114-90.Mô tả kỹ thuật chương V2cái
GD Mương cáp 1 lộ trên nền đất
1Cát đen ( lấp mương)Mô tả kỹ thuật chương V14m3
2Gạch tàuMô tả kỹ thuật chương V150viên
3Tấm nilông màu cảnh báoMô tả kỹ thuật chương V5m2
4Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Vật tư ĐL cấp51mét
5Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm150viên
6Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm5m2
7Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm14m3
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤200mm51mét
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp chiều rộng ≤1m, chiều sâu ≤1m, đất cấp 3 và Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91bộ
GE Cột mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng bê tông)
1Ximăng PC40Mô tả kỹ thuật chương V13,62kg
2Cát vàng (đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V0,02m3
3Đá 2x4Mô tả kỹ thuật chương V0,04m3
4Sắt Þ10Mô tả kỹ thuật chương V4,6kg
5Sắt Þ6Mô tả kỹ thuật chương V1,42kg
6Kẽm buộcMô tả kỹ thuật chương V0,02kg
7Bê tông móng M200 đá 2x4 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,046m3
GF Sứ và phụ kiện
GG Đầu cosse ép Cu 50mm2
1Đầu cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Ép đầu cosse 50mm28cái
GH Đầu cosse ép Cu 25mm2
1Đầu cosse é Cu 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Ép đầu cosse 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
GI Vật tư phụ
1Bảng chỉ danh2cái
2Bass LI bắt FCO, LAMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Chụp cách điện LAMô tả kỹ thuật chương V6cái
4Ống co nhiệt D50Mô tả kỹ thuật chương V3mét
GJ PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
GK Phần đường dây trung thế
1Tiếp địa cột bê tông6vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i)số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093 triệu đồng.ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.093 triệu (VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.186 triệu (VNĐ).Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có:- Hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;- Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn GTGT này.Miễn cái tài liệu đính kèm liên quan đến hợp đồng tương tự nếu các hợp đồng ký với chủ đầu tư, (bên mời thầu) là Điện lực Trảng Bom.Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.186.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện điện áp >= 22kV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.-Đã qua đào tạo chỉ huy trưởng công trình hạng III.-Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ Chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Đã đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình điện, điện áp 22kV trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm mở thầu, tính theo ngày ký hợp đồng thi công. (Cung cấp ≥ 02 hợp đồng thi công ký trong khoảng thời gian 05 năm gần đây mà nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình và ≥ 02 giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA có tên nhân sự đề xuất đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật hoặc chỉ huy trưởng công trình).-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.-Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng (trong thời gian không quá 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp1
2 Xe tải 5T Vận chuyển vật tư lên, thiết bị lên cao, kéo cáp1
3 Giá ra dây Treo day, ra day, kéo dây3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Treo day, ra day, kéo dây20
5 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Ép đầu cos2
6 Palăng Treo day, ra day, kéo dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->