Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838772-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210828480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết và nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 19:10:00 đến ngày 2021-08-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,203,449,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép+ Cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực Hoặc: công trình đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: 3.400.000.000 đồng + Hoặc yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 5.200.000.000 đồng.+ Hoặc yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.540.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc 2,5T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.)
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích 25T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.)
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu 10T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải 2,5T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
16-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG
1Cung cấp cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn 3.8-4.2cm40.696,8m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn69,936100m
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn97,9846100m
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,2168tấn
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập12,1377100m2
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I21,9806100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông701,46m3
8Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I2,3344100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,921,8874100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I24,0505100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I24,0505100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới12,4791100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên23,9666100m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly (trải cao su)89,3192100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tông7,4822100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm3,8474tấn
17Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn2,3874tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm4,7502tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB401.309,392m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (CẦU KT1)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph27,62m3
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T1,5100m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột16,9683100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm13,2067tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm8,8435tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm54,1954tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)317,2755m3
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I0,322100m
9Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm15,283100m
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 2%+7%=9%)1,8179tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75)0,3632100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%)0,5968100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,96100m
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước8,0288tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (hao phí vật liệu, NC, MTC tính bằng 60% lắp dựng)8,0288tấn
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I9,044100m
17Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I (nhân công, máy thi công nhân 1,22)6,46100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (nhân công, máy thi công nhân 1,22)6,941100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm0,165100m
20Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm3,54100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm541 mối nối
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm121 mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn2,88m3
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước2,652m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I0,8453100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB304,32m3
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,6252tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm4,6937tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm9,3201tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn5,2733100m2
31Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40169,7618m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4030,5m2
33Lắp đặt gối cầu cao su34,22cái
34Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 2%+7%=9%)1,4431tấn
35Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75)0,2136100m
36Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II(khấu hao vật liệu chính 4,67%)1,2264100m
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,8862tấn
38Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75)3,0616100m
39Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (khấu hao VL chính 4,67%)12,4184100m
40Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T15,48100m
41Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (hao phí vật liệu, tính bằng 60% tận dụng)158,7773100m
42Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm1,0792tấn
43Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập6,7565100m2
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I3,2093100m3
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm0,0664tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm1,4tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,025100m2
48Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4029,1905m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,9675tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,7678tấn
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1396100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4014,2m3
53Cung cấp dấm I dài 12,5m8Dầm
54Cung cấp dầm I dài 24.54m4Dầm
55Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m81 dầm
56Lắp dựng dầm bản cầu (18m41 dầm
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4277tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2657tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,7321tấn
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6477100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB406,11m3
62Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm1,3171100kg
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2856100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,7222m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1921cấu kiện
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu266,52m2
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m11,1842tấn
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4073,53m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (lớp chống mòn)13,12m3
70Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín4,9329tấn
71Nhúng kẽm 2 mặt kết cấu thép lan can4.932,9Kg
72Lắp dựng lan can sắt64,402m2
73Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can124TT
74Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín0,303tấn
75Cung cấp ống sắt tráng kẽm D140mm thoát nước954,22Kg
76Nhúng kẽm 2 mặt các chi tiết thoát nước1.257,22Kg
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mm0,324100m
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ0,0377m2
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4444tấn
80Cung cấp vữa Sikagrout 214-11, 2,2kg/lít6.292Kg
81Cung cấp Bulon D16, L=350mm khe co dãn224TT
82Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn22m
83Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây3,2136100m2
84Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II0,9641100m3
85Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập4,4906100m2
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,0425100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,2862100m3
88Rải giấy dầu lớp cách ly3,6111100m2
89Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1756100m2
90Sản xuất thanh truyền lực khe dọc0,1145tấn
91Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,3077tấn
92Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,2825tấn
93Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4075,5817m3
94Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1255100m3
95Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I1,428100m
96Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,675m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4015,5367m3
98Ván khuôn móng dài1,7056100m2
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5221tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,4761tấn
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4039,5843m3
102Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng2,4m3
103Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,28m3
104Cung cấp ống PVC 90mm5,6m
105Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0044100m2
106Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm0,7059100m
107Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm0,3783100m
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm2cái
109Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
110Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm11,11m2
111Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép+ Cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực Hoặc: công trình đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: 3.400.000.000 đồng + Hoặc yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 5.200.000.000 đồng.+ Hoặc yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.540.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc 2,5T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) máy1
2 Máy đào 0,8m3 xe1
3 Cần cẩu bánh xích 25T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) xe1
4 Cần trục ô tô 25T xe1
5 Máy ủi 110CV xe1
6 Xe lu 10T xe1
7 Ô tô tải 2,5T xe1
8 Máy hàn 23kw cái1
9 Máy trộn bê tông 250 lít cái1
10 Máy đầm dùi 1,5 kw cái1
11 Máy cắt uốn thép 5kw cái1
12 Máy phát điện cái1
13 Máy thủy bình cái1
14 Máy toàn đạc cái1
15 Máy đầm bàn 1kw cái1
16 Sà lan 200T cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->