Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Xổ số kiến thiết và nguồn thu tiền sử dụng đất thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 19:10:00 đến ngày 2021-08-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,203,449,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép+ Cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực Hoặc: công trình đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: 3.400.000.000 đồng + Hoặc yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 5.200.000.000 đồng.+ Hoặc yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.540.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc 2,5T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích 25T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m đường kính ngọn 3.8-4.2cm | 40.696,8 | m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 69,936 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 97,9846 | 100m | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,2168 | tấn | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 12,1377 | 100m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 21,9806 | 100m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 701,46 | m3 | |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 2,3344 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 21,8874 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 24,0505 | 100m3 | |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 24,0505 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 12,4791 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 23,9666 | 100m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trải cao su) | 89,3192 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 7,4822 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 3,8474 | tấn | |
| 17 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 2,3874 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 4,7502 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1.309,392 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI (CẦU KT1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 27,62 | m3 | |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,5 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 16,9683 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 13,2067 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 8,8435 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 54,1954 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 317,2755 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 0,322 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 15,283 | 100m | |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 2%+7%=9%) | 1,8179 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | 0,3632 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%) | 0,5968 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,0288 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (hao phí vật liệu, NC, MTC tính bằng 60% lắp dựng) | 8,0288 | tấn | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 9,044 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm - Cấp đất I (nhân công, máy thi công nhân 1,22) | 6,46 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (nhân công, máy thi công nhân 1,22) | 6,941 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 0,165 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 3,54 | 100m | |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | 54 | 1 mối nối | |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 12 | 1 mối nối | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,88 | m3 | |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 2,652 | m3 | |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 0,8453 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,32 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,6252 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 4,6937 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | 9,3201 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 5,2733 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 169,7618 | m3 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 30,5 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt gối cầu cao su | 34,22 | cái | |
| 34 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL chính 2%+7%=9%) | 1,4431 | tấn | |
| 35 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | 0,2136 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II(khấu hao vật liệu chính 4,67%) | 1,2264 | 100m | |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 2,8862 | tấn | |
| 38 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (Khấu hao VL chính 4,67%; nhân công, máy nhân hệ số 0,75) | 3,0616 | 100m | |
| 39 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I (khấu hao VL chính 4,67%) | 12,4184 | 100m | |
| 40 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 15,48 | 100m | |
| 41 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (hao phí vật liệu, tính bằng 60% tận dụng) | 158,7773 | 100m | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1,0792 | tấn | |
| 43 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 6,7565 | 100m2 | |
| 44 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 3,2093 | 100m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,0664 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 1,4 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,025 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 29,1905 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9675 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,7678 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1396 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 14,2 | m3 | |
| 53 | Cung cấp dấm I dài 12,5m | 8 | Dầm | |
| 54 | Cung cấp dầm I dài 24.54m | 4 | Dầm | |
| 55 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | 8 | 1 dầm | |
| 56 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| 4 | 1 dầm | | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4277 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2657 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7321 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6477 | 100m2 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,11 | m3 | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 1,3171 | 100kg | |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2856 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,7222 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 192 | 1cấu kiện | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | 266,52 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 11,1842 | tấn | |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 73,53 | m3 | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (lớp chống mòn) | 13,12 | m3 | |
| 70 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 4,9329 | tấn | |
| 71 | Nhúng kẽm 2 mặt kết cấu thép lan can | 4.932,9 | Kg | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 64,402 | m2 | |
| 73 | Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can | 124 | TT | |
| 74 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 0,303 | tấn | |
| 75 | Cung cấp ống sắt tráng kẽm D140mm thoát nước | 954,22 | Kg | |
| 76 | Nhúng kẽm 2 mặt các chi tiết thoát nước | 1.257,22 | Kg | |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 140mm | 0,324 | 100m | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 0,0377 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4444 | tấn | |
| 80 | Cung cấp vữa Sikagrout 214-11, 2,2kg/lít | 6.292 | Kg | |
| 81 | Cung cấp Bulon D16, L=350mm khe co dãn | 224 | TT | |
| 82 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 22 | m | |
| 83 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 3,2136 | 100m2 | |
| 84 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 0,9641 | 100m3 | |
| 85 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 4,4906 | 100m2 | |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,0425 | 100m3 | |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,2862 | 100m3 | |
| 88 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 3,6111 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1756 | 100m2 | |
| 90 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | 0,1145 | tấn | |
| 91 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,3077 | tấn | |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2825 | tấn | |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 75,5817 | m3 | |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1255 | 100m3 | |
| 95 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 1,428 | 100m | |
| 96 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,675 | m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 15,5367 | m3 | |
| 98 | Ván khuôn móng dài | 1,7056 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5221 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,4761 | tấn | |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,5843 | m3 | |
| 102 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 2,4 | m3 | |
| 103 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1,28 | m3 | |
| 104 | Cung cấp ống PVC 90mm | 5,6 | m | |
| 105 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0044 | 100m2 | |
| 106 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | 0,7059 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 42mm | 0,3783 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 110 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 11,11 | m2 | |
| 111 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông bao gồm đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép+ Cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực Hoặc: công trình đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và công trình cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực riêng biệt. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: 3.400.000.000 đồng + Hoặc yêu cầu tối thiểu 01 hợp đồng về phần đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép có giá trị: ≥ 8.540.000.000 đồng (VNĐ) và tối thiểu 01 hợp đồng về phần cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị: 5.200.000.000 đồng.+ Hoặc yêu cầu tối thiểu 02 hợp đồng đường giao thông bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép + cầu giao thông bê tông cốt thép dầm dự ứng lực có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 8.540.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông xi măng hoặc bê tông cốt thép và cầu), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc 2,5T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) | máy | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | xe | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích 25T (Đối với các thiết bị như: Máy đóng cọc, cần cẩu phải được cơ quan chức năng kiểm định an toàn kỹ thuật, thời gian còn hiệu lực.) | xe | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô 25T | xe | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | xe | 1 |
| 6 | Xe lu 10T | xe | 1 |
| 7 | Ô tô tải 2,5T | xe | 1 |
| 8 | Máy hàn 23kw | cái | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | cái | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 kw | cái | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kw | cái | 1 |
| 12 | Máy phát điện | cái | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | cái | 1 |
| 15 | Máy đầm bàn 1kw | cái | 1 |
| 16 | Sà lan 200T | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi