Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị, vật tư văn phòng phục vụ công tác chuyên môn cho các đơn vị trên địa bàn huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị, vật tư văn phòng phục vụ công tác chuyên môn cho các đơn vị trên địa bàn huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 22:12:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,303,516,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0955274E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.112.461.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.337.383.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in màu | 1 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Bàn ghế máy vi tính | 1 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Phích siêu tốc thủy tinh | 3 | Cái | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Phòng Tài chính - Kế hoạch (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Máy scan 2 mặt | 1 | Cái | Hội phụ nữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Lioa ổn áp máy tính | 1 | Cái | Hội phụ nữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Lưu điện | 1 | Cái | Hội phụ nữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Hội phụ nữ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Ủy ban mặt trận tổ quốc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Máy scan | 1 | Cái | Ủy ban mặt trận tổ quốc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Ủy ban mặt trận tổ quốc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Máy in màu | 1 | Cái | Ủy ban mặt trận tổ quốc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Ống đồng | 20 | Mét | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Ống nước thải | 20 | Mét | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Huyện đoàn (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Hội Chữ thập đỏ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Phích điện | 1 | Cái | Hội Chữ thập đỏ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Quạt cây | 1 | Cái | Hội Chữ thập đỏ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Hội Chữ thập đỏ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Hội Luật gia (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Hội Khuyến học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Phích điện | 1 | Cái | Hội Khuyến học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Hội nông dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Hội nông dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Máy ảnh | 1 | Cái | Hội nông dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Bàn máy vi tính | 2 | Cái | Hội nông dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Quạt cây | 1 | Cái | Hội nông dân (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Máy scan | 1 | Cái | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Máy in màu | 1 | Cái | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Nội vụ (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Bàn phòng họp | 16 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Ghế phòng họp | 60 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Máy in màu | 1 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Máy scan | 1 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Tủ gỗ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Phòng Giáo dục và Đào tạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Điều hòa treo tường | 1 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Giá treo điều hòa | 1 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Ống đồng | 10 | Mét | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 10 | Mét | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Ống nước thải | 10 | Mét | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 20 | Mét | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Át tô mát 1P - 20A | 1 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Gen 20x10 | 2 | Mét | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 1 | Máy | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Nhân công lắp đặt | 2 | Công | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Lưu điện | 5 | Cái | Phòng Tài nguyên và môi trường (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Máy in 2 mặt | 1 | Cái | Phòng Nông nghiệp và PTNT (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Phòng Nông nghiệp và PTNT (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Phòng Nông nghiệp và PTNT (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Nông nghiệp và PTNT (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Tủ lạnh ngang | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Bàn ghế máy vi tính | 2 | Bộ | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Ống đồng | 20 | Mét | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Ống nước thải | 20 | Mét | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | Nhân công lắp đặt | 4 | Máy | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Máy scan | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Ghế ngồi làm việc | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Máy scan | 1 | Cái | Trung tâm Văn hóa và Truyền thông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Trung tâm Văn hóa và Truyền thông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Máy in màu | 1 | Cái | Trung tâm Văn hóa và Truyền thông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Lưu điện | 2 | Cái | Trung tâm Văn hóa và Truyền thông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Trung tâm Văn hóa và Truyền thông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Lưu điện | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Máy scan | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Máy in màu | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Máy photocopy | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 103 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 104 | Bàn ghế ngồi làm việc | 1 | Bộ | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 105 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 106 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Phòng Văn hóa - Thông tin (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 107 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 108 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 109 | Máy in 2 mặt | 2 | Cái | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 110 | Bàn ghế làm việc | 4 | Bộ | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 111 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 112 | Quạt cây | 1 | Cái | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 113 | Phích điện | 1 | Cái | Phòng Dân Tộc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 114 | Giá để sách phòng thư viện | 2 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 115 | Bàn ghế đọc sách thư viện 6 chỗ ngồi | 2 | Bộ | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 116 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 117 | Bàn hội trường | 6 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 118 | Ghế hội trường | 12 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 119 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Bộ | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 120 | Bàn phòng họp | 8 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 121 | Bàn phòng họp (Bàn đầu hồi) | 2 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 122 | Bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 123 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 124 | Máy in 2 mặt | 1 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 125 | Lưu điện | 1 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 126 | Tủ gỗ đựng tài liệu | 1 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 127 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 128 | Phích điện | 3 | Cái | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 129 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 130 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Thanh tra huyện (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 131 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Thanh tra huyện (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 132 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Thanh tra huyện (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 133 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng LĐ TB&XH (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 134 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Phòng LĐ TB&XH (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 135 | Phích điện | 1 | Cái | Phòng LĐ TB&XH (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 136 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Phòng LĐ TB&XH (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 137 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Phòng LĐ TB&XH (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 138 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Phòng Tư pháp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 139 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Phòng Tư pháp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 140 | Máy in 2 mặt | 1 | Cái | Phòng Tư pháp (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 141 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Phòng Kinh tế và Hạ tầng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 142 | Máy in 2 mặt | 1 | Cái | Phòng Kinh tế và Hạ tầng (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 143 | Máy vi tính để bàn | 4 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 144 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 145 | Máy in màu | 1 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 146 | Tủ đựng tài liệu | 6 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 147 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 6 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 148 | Ghế ngồi làm việc | 18 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 149 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 4 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 150 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 151 | Điều hòa cây Hội trường | 2 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 152 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 153 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 154 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 155 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 156 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 157 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 158 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 159 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 160 | Nhân công lắp đặt | 4 | Máy | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 161 | Máy in | 5 | Cái | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 162 | Tăng âm loa đài | 1 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 163 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Hưng Đạo (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 164 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 165 | Máy in | 5 | Cái | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 166 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 167 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 168 | Giá sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 169 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 4 | Bộ | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 170 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | Bộ | Xã Phan Thanh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 171 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 172 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | Bộ | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 173 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 174 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 175 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 176 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 177 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 178 | Máy in | 5 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 179 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 180 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 181 | Bàn phòng họp | 12 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 182 | Ghế phòng họp | 80 | Cái | Xã Triệu Nguyên (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 183 | Bục để tượng bác | 1 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 184 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 185 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 3 | Bộ | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 186 | Máy scan | 2 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 187 | Máy in | 3 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 188 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 189 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 3 | Bộ | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 190 | Ghế ngồi làm việc | 6 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 191 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 192 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 193 | Ống đồng | 20 | Mét | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 194 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 195 | Ống nước thải | 20 | Mét | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 196 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 197 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 198 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 199 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 200 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 201 | Máy photocopy | 1 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 202 | Ti vi 65 inch | 1 | Cái | Thị trấn Tĩnh Túc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 203 | Máy vi tính xách tay | 3 | Bộ | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 204 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 205 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 206 | Máy in | 4 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 207 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 208 | Máy scan | 1 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 209 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 5 | Bộ | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 210 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Bộ | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 211 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 212 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 213 | Điều hòa cây Hội trường | 2 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 214 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 215 | Ống đồng | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 216 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 217 | Ống nước thải | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 218 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 219 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 220 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 221 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 222 | Nhân công lắp đặt | 4 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 223 | Điều hòa treo tường | 3 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 224 | Giá treo điều hòa | 3 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 225 | Ống đồng | 30 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 226 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 30 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 227 | Ống nước thải | 30 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 228 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 60 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 229 | Át tô mát 1P - 20A | 3 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 230 | Gen 20x10 | 6 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 231 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 3 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 232 | Nhân công lắp đặt | 6 | Công | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 233 | Ghế ngồi làm việc | 10 | Cái | Xã Quang Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 234 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 235 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 236 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 237 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 238 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 239 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 240 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 241 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 242 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 243 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 244 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 245 | Máy in | 4 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 246 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 247 | Máy scan | 1 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 248 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 249 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 250 | Loa phát thanh cầm tay | 3 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 251 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Xã Vũ Nông (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 252 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 253 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 10 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 254 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 3 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 255 | Máy vi tính xách tay | 3 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 256 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 257 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 258 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 259 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 260 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 261 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 262 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 263 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 264 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 265 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 266 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 267 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 268 | Máy in | 4 | Cái | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 269 | Ghế ngồi làm việc | 15 | Cái | Xã Vũ Minh (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 270 | Máy scan | 2 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 271 | Máy in | 1 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 272 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 273 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 274 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 275 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 276 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 277 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 278 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 279 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 280 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 281 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 282 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 283 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 284 | Quạt trần | 5 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 285 | Ti vi 65 inch | 1 | Cái | Xã Hoa Thám (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 286 | Máy vi tính xách tay | 3 | Bộ | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 287 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 288 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 289 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 290 | Ống đồng | 20 | Mét | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 291 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 292 | Ống nước thải | 20 | Mét | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 293 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 294 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 295 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 296 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 297 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 298 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 299 | Máy in | 2 | Cái | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 300 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 2 | Bộ | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 301 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 302 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Thị trấn Nguyên Bình (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 303 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 3 | Bộ | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 304 | Bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 305 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 306 | Lưu điện | 5 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 307 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 308 | Giá sắt đựng tài liệu | 5 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 309 | Phích điện | 2 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 310 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 311 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 312 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 313 | Ống đồng | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 314 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 315 | Ống nước thải | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 316 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 317 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 318 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 319 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 320 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 321 | Điều hòa cây Hội trường | 2 | Cái | Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 322 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 323 | Ống đồng | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 324 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 325 | Ống nước thải | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 326 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 327 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 328 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 329 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 330 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thể Dục (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 331 | Máy vi tính xách tay | 1 | Bộ | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 332 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 333 | Máy in | 2 | Cái | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 334 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 335 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 336 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 337 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 338 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 339 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 340 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 341 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 342 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 343 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 344 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 345 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Yên Lạc (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 346 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 11 | Bộ | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 347 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 5 | Bộ | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 348 | Giá sắt đựng tài liệu | 5 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 349 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 350 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 351 | Máy vi tính để bàn | 6 | Bộ | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 352 | Máy in | 5 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 353 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 354 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 355 | Ống đồng | 20 | Mét | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 356 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 357 | Ống nước thải | 20 | Mét | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 358 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 359 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 360 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 361 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 362 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 363 | Bàn phòng họp | 16 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 364 | Bàn phòng họp (Bàn đầu hồi) | 2 | Cái | Xã Mai Long (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 365 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 366 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc lãnh đạo | 3 | Bộ | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 367 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 4 | Bộ | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 368 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 369 | Lưu điện | 2 | Cái | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 370 | Giá sắt đựng tài liệu | 3 | Cái | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 371 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 372 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Xã Tam Kim (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 373 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 374 | Giường ngủ cho công an, cán bộ | 3 | Cái | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 375 | Máy vi tính để bàn | 3 | Bộ | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 376 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 377 | Máy in | 2 | Cái | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 378 | Điều hòa treo tường | 2 | Cái | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 379 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 380 | Ống đồng | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 381 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 382 | Ống nước thải | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 383 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 384 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 385 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 386 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 387 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Phụ kiện, vật tư điều hòa treo tường - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 388 | Điều hòa cây Hội trường | 2 | Cái | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 389 | Giá treo điều hòa | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 390 | Ống đồng | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 391 | Vải bọc bảo ôn ( Băng quấn) | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 392 | Ống nước thải | 20 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 393 | Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 | 40 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 394 | Át tô mát 1P - 20A | 2 | Cái | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 395 | Gen 20x10 | 4 | Mét | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 396 | Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… | 2 | Máy | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 397 | Nhân công lắp đặt | 4 | Công | Phụ kiện, vật tư điều hòa cây - Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 398 | Tủ đựng tài liệu | 10 | Cái | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 399 | Tăng âm loa đài | 1 | Bộ | Xã Thành Công (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 400 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 401 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 402 | Máy in | 5 | Cái | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 403 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Bộ | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 404 | Quạt trần | 10 | Cái | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 405 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Xã Minh Tâm (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 406 | Máy vi tính xách tay | 2 | Bộ | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 407 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 408 | Máy scan | 2 | Cái | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 409 | Ghế ngồi làm việc | 5 | Cái | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 410 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Cái | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 411 | Phích điện | 3 | Cái | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 412 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 2 | Bộ | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 413 | Tủ lạnh | 2 | Cái | Xã Ca Thành (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0955274E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Các hợp đồng nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.112.461.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.337.383.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng được thực hiện việc bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi