Gói thầu: XL-01: Sửa chữa khu phòng mổ cấp cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG TRÍ VIỆT |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa khu phòng mổ cấp cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 (13 tỷ đồng) và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 04:10:00 đến ngày 2021-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,936,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9404535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.880907E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Nhà thầu có hợp đồng thi công về phòng mổ có các hạng mục chính như sau: vách panel, sàn Vinyl, Thiết bị xử lý không khí AHU-Phòng mổ, Bộ cấp khí sạch lọc Hepa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.055.450.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (cộng dồn liên tục 5 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hiểu biết sâu rộng về kết cấu công trình, kỹ thuật thi công và biện pháp thi công công trình.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương.+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kiến thức chuyên môn sâu về lĩnh vực điện- điện tử.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có hiểu biết sâu về việc bóc tách khối lượng và thanh quyết toán công trình vốn ngân sách Nhà nước.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có hiểu biết sâu về công tác PCCC trong công trình, chuyên nghiệp trong công việc giám sát an toàn PCCC trong công trình, đảm bảo tuyệt đối an toàn PCCC trong quá trình thi công.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp.+ Cóchứng chỉ hành nghề thi côngPCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ghép mí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ cải tạo trong phòng mổ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m2 |
| 5 | Bóc lớp gạch lát hiện trang bằng máy khoan kết hợp nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m3 |
| 6 | Quyét chống thấm nền (Vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| B | Phần Điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại âm tường, có khóa, kích thước (W1600xH800xD300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 125A - 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 25A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P - 16A - 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 50A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P - 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ khởi động biến tần cho động cơ 6.0 kW (Vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC - 4Cx50 + E25 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Dây nguồn E25 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 11 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC - 2Cx10 + E10 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Dây nguồn E10 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC - 3Cx4 + E4 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Dây nguồn E4 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC - 3Cx2.5 + E2.5 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 16 | Dây nguồn E2.5 (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 17 | Ống luồn dây D32 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| C | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Ga R410A nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | kg |
| 6 | Cáp điều khiển hạ thế 0,6/1kV, Cu/PVC 2x1Cx1,5mm2 - chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Ống luồn dây điện SP, D16 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Ống gió chữ nhật, tôn mạ kèm, KT: mm (300x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 9 | Ống gió chữ nhật, tôn mạ kèm, KT: mm (400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Ống gió chữ nhật, tôn mạ kèm, KT: mm (600x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 11 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp hàn, có đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 13 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45,216 | m2 |
| 14 | Van điều chỉnh VCD; KT: mm. D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt chân rẽ D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Gia công và lắp đặt chân rẽ 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt côn chuyển 300x200/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Cút 90 độ, R=0.5D, kích thước 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, Bạt nối mềm kết nối AHU và ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Van xả áp tự động bằng cơ khí lưu lượng xả 100-400 m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | PANEL | |||
| 1 | Vách Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng mổ tấm gồm 2 lớp, dày >=18 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung cố định Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m2 |
| 2 | Trần Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng mổ tấm gồm 2 lớp, dày >=18 (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và khung cố định Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
| E | Vinyl | |||
| 1 | Sàn Vinyl tĩnh điện, viền chân lên vách panel cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 2 | Phụ kiện nẹp chân sàn Vinyl tĩnh điện tiếp giáp vách Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | md |
| 3 | Phụ kiện nẹp nhôm chân sàn vinyl tiếp giáp vách Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | md |
| 4 | Hệ thống màng ngăn ẩm cho tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 5 | Hệ thống vữa tự san phẳng - 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 6 | Lớp phủ bóng sàn bảo vệ mặt sàn Vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| F | Tường Chì | |||
| 1 | Hệ vách tường chì + Trần chì phòng mổ dịch vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 2 | Hệ khung trần chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 3 | Đèn Led 600x600 220V - 40W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| G | Hệ thống điện an toàn cách ly cho phòng mổ | |||
| 1 | Dây CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | m |
| 2 | Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 3 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 706 | m |
| 4 | Dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 353 | m |
| 5 | Dây tín hiệu truyền thông chống nhiễu AWG18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | Cây |
| 7 | Phụ kiện thi công: măng xông, kẹp ống, băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| H | Thiết bị chuyên dụng phòng mổ | |||
| 1 | Đồng hồ báo giờ mổ trên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ âm tường 3 loại khí (O,A,V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ hút khí mê thừa AGSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 4 | Ổ cắm chuyên dụng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 5 | Đèn báo phẫu thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Tủ biến áp cách ly 10KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Bảng panel điều khiển phòng mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | UPS 1P 10KVA. BACK UP 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Bồn rửa tay vô trùng 02 vòi cho bác sỹ mổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| I | Thiết bị cửa chuyên dụng phòng mổ | |||
| 1 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy vay, đá chân D1 (1600*2100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy vay, đá chân bọc chì D2 (1600*2100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy vay, đá chân bọc chì D3 (1000*2100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy vay, đá chân D4 (1000*2100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| J | Thiết bị chuyên dụng khí sạch phòng mổ | |||
| 1 | Laminar Flow (Bộ cấp khí sạch) lọc Hepa H14 kích thước (WxHxD):1815x2419x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp lọc gió hồi tường, lọc thô G4 kích thước (WxHxD): 289x594x46mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| K | Thiết bị hệ thống AHU | |||
| 1 | Thiết bị xử lý không khí AHU-Phòng mổ, công suất ≥ 2400 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Bệ đỡ AHU | 3 | Tổ Máy | |
| L | Thiết bị điện an toàn cách ly cho phòng mổ | |||
| 1 | Thiết bị giám sát tập trung:Bộ cảnh báo từ xa, đóng vai trò làm trạm chủ giám sát toàn bộ thông số của hệ thống tủ IPS. Cảnh báo dạng tin nhắn, còi, đèn khi hệ thống có lỗi. Màn hình LC 4x20 kí tự hiển thị, cài đặt thông số. Các tin nhắn cảnh báo dạng text có thể tùy biến bởi người dùng, ngôn ngữ cảnh báo có thể lập trình bằng tiếng việt không dấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ hiển thị cảnh báo từ xa thông số tủ IPS. Hiển thị các thông số về điện trở cách điện, % dòng tải của MBA. Các đèn led cảnh báo lỗi tương ứng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Công tắc đèn chiếu sáng (Lắp tại cửa ra). Bật tắt 2 lộ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| M | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng không có trong bản vẽ và dự toán | |||
| 1 | Đơn giá dự thầu: Tính 5% x (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9404535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.880907E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Nhà thầu có hợp đồng thi công về phòng mổ có các hạng mục chính như sau: vách panel, sàn Vinyl, Thiết bị xử lý không khí AHU-Phòng mổ, Bộ cấp khí sạch lọc Hepa; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).-Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.055.450.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình tương tự: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 05 năm (cộng dồn liên tục 5 năm). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế.Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia thi công công trình hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng của công trình xây dựng có tên của nhân sự trong thành phần nghiệm thu)(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | + Có hiểu biết sâu rộng về kết cấu công trình, kỹ thuật thi công và biện pháp thi công công trình.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng hoặc tương đương.+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | + Có kiến thức chuyên môn sâu về lĩnh vực điện- điện tử.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Hệ thống điện.+ Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có hiểu biết sâu về việc bóc tách khối lượng và thanh quyết toán công trình vốn ngân sách Nhà nước.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn PCCC | 1 | + Có hiểu biết sâu về công tác PCCC trong công trình, chuyên nghiệp trong công việc giám sát an toàn PCCC trong công trình, đảm bảo tuyệt đối an toàn PCCC trong quá trình thi công.+ Có trình độ tối thiểu là đại học chuyên ngành phù hợp.+ Cóchứng chỉ hành nghề thi côngPCCC do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp) | 3 | 2 |
| 6 | Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Cán bộ quản lý | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) | 5 | 2 |
| 7 | Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành, bảo trì thiết bị | 2 | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh.+ Kèm theo tài liệu chứng minh (Bản chụp có công chứng hoặc bản chụp bản gốc chứng thực của văn bằng được cấp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | ≥1,5KW | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 3 | Máy ghép mí | ≥1,1kW | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Ô tô tải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi