Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là 3.500 triệu đồng; Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 23:50:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ghành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng công trình thủy lợi trở lên (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 12tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2501 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Theo chương V | 3,5 | 100m2 |
| 2 | Đào bóc phong hóa, bùn đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V | 10,5509 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khóa mái, rãnh thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 23,5805 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chương V | 10,7867 | 100m3 |
| 5 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65 tấn/m3 | Theo chương V | 17,5658 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 19,8494 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 19,8494 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đập đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 78,5505 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + khóa mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 53,8491 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 23,5575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 9,24 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo chương V | 3,3128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chương V | 0,4241 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, VK các cấu kiện | Theo chương V | 1,8888 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lục lăng, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 13,3814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, VK tấm lục lăng | Theo chương V | 3,8137 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp tấm lục lăng bằng thủ công | Theo chương V | 33,46 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tấm lục lăng về vị trí lắp ghép | Theo chương V | 3,346 | 10 tấn/km |
| 19 | Lắp tấm lục lăng trồng cỏ bằng thủ công | Theo chương V | 2.390 | cái |
| 20 | Rải đất màu và trồng cỏ trong lỗ tấm lục lăng | Theo chương V | 3,3454 | 100m2 |
| 21 | Làm lăng trụ bằng đá hộc | Theo chương V | 151,64 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,3876 | 100m3 |
| 24 | Vữa lót dày 3cm M50 | Theo chương V | 416,4085 | m2 |
| 25 | Gia công và thả rọ đá, kích thước rọ (2x1x0,5)m trên cạn | Theo chương V | 66 | rọ |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật lót rọ đá | Theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, D27 | Theo chương V | 1,2059 | 100m |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chương V | 45,22 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 4,2617 | 100m2 |
| 31 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 39,2625 | m2 |
| 32 | Di dời đường ống cấp nước sạch | Theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | TRÀN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 7,5 | 100m |
| 2 | Đào bỏ cống cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo chương V | 2,63 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>0,95 | Theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65 tấn/m3 | Theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 6,1698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 6,1698 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy cửa vào, đoạn tiêu năng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường,đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,811 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 50,604 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo chương V | 7,756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Theo chương V | 2,5665 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo chương V | 2,565 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính ≤ 18mm | Theo chương V | 3,609 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mm | Theo chương V | 1,929 | tấn |
| 18 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo chương V | 30,5 | m |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0,5)m trên cạn | Theo chương V | 6 | rọ |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật lót rọ đá | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG TRÁNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=600mm | Theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 2 | Đắp đất đường tránh K>0,90 bằng máy lu bánh thép 9T | Theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 5,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp III | Theo chương V | 5,28 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất và Lắp đặt biển báo vuông 60x60 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đào phá đường tránh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V | 4,8 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng đắp đường Liênh doanh 1 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Theo chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chương V | 2,3637 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐOẠN ĐƯỜNG LIÊN DOANH 1 (640m) | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường | Theo chương V | 25,0029 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 5,0134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 5,0134 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K>0,95, đất tận dụng từ đào đường tránh, đất cấp III | Theo chương V | 2,156 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 455,77 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 22,4385 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 3,5494 | 100m3 |
| E | NÂNG CẤP ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NÚT GIAO DÃ TƯỢNG XUỐNG ĐẦU ĐẬP (68m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 66,64 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ghành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cao đẳng công trình thủy lợi trở lên (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.8m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung | > 12tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 2501 | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | 8-12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi