Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749676-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210674068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là 3.500 triệu đồng; Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 23:50:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,002,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ghành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng công trình thủy lợi trở lên (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị > 12tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 2501
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-12T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Phát dọn mặt bằngTheo chương V3,5100m2
2Đào bóc phong hóa, bùn đất hố móng bằng máy đào 0,8m3Theo chương V10,5509100m3
3Đào đất khóa mái, rãnh thu nước bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V23,5805m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chương V10,7867100m3
5Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65 tấn/m3Theo chương V17,5658100m3
6Đào xúc đất đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V19,8494100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V19,8494100m3
8Đổ bê tông thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông mặt đập đá 1x2, mác 250Theo chương V78,5505m3
9Đổ bê tông thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + khóa mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V53,8491m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo chương V23,5575m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150Theo chương V9,24m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo chương V3,3128tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chương V0,4241tấn
14Ván khuôn thép, VK các cấu kiệnTheo chương V1,8888100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm lục lăng, đá 1x2, mác 150Theo chương V13,3814m3
16Ván khuôn thép, VK tấm lục lăngTheo chương V3,8137100m2
17Bốc xếp tấm lục lăng bằng thủ côngTheo chương V33,46tấn
18Vận chuyển tấm lục lăng về vị trí lắp ghépTheo chương V3,34610 tấn/km
19Lắp tấm lục lăng trồng cỏ bằng thủ côngTheo chương V2.390cái
20Rải đất màu và trồng cỏ trong lỗ tấm lục lăngTheo chương V3,3454100m2
21Làm lăng trụ bằng đá hộcTheo chương V151,64m3
22Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V0,408100m3
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V0,3876100m3
24Vữa lót dày 3cm M50Theo chương V416,4085m2
25Gia công và thả rọ đá, kích thước rọ (2x1x0,5)m trên cạnTheo chương V66rọ
26Rải vải địa kỹ thuật lót rọ đáTheo chương V0,42100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, D27Theo chương V1,2059100m
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo chương V45,22m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,7100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V4,2617100m2
31Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V39,2625m2
32Di dời đường ống cấp nước sạchTheo chương V1toàn bộ
B TRÀN CỐNG
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp ITheo chương V7,5100m
2Đào bỏ cống cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V1,1100m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V1,53100m3
4Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo chương V2,63100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K>0,95Theo chương V1,8100m3
6Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65 tấn/m3Theo chương V3,66100m3
7Đào xúc đất đắp đập bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V6,1698100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V6,1698100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy cửa vào, đoạn tiêu năng, đá 1x2, mác 200Theo chương V11,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường,đá 1x2, mác 200Theo chương V11,811m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo chương V50,604m3
12Đổ bê tông lót đá 4x6 M100Theo chương V7,756m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V0,2702100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn tườngTheo chương V2,5665100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chương V2,565tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính ≤ 18mmTheo chương V3,609tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 18mmTheo chương V1,929tấn
18Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo chương V30,5m
19Làm và thả rọ đá, loại rọ (2x1x0,5)m trên cạnTheo chương V6rọ
20Rải vải địa kỹ thuật lót rọ đáTheo chương V0,12100m2
C ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP ĐƯỜNG TRÁNH
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=600mmTheo chương V3đoạn ống
2Đắp đất đường tránh K>0,90 bằng máy lu bánh thép 9TTheo chương V4,8100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V5,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đúng cự ly quy định, đất cấp IIITheo chương V5,28100m3
5Sản xuất và Lắp đặt biển báo vuông 60x60Theo chương V2bộ
6Đào phá đường tránh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V4,8100m3
7Vận chuyển đất tận dụng đắp đường Liênh doanh 1 bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp IIITheo chương V2,4363100m3
8Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo chương V2,3637100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG: ĐOẠN ĐƯỜNG LIÊN DOANH 1 (640m)
1Lu lèn mặt đườngTheo chương V25,0029100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V5,0134100m3
3Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo chương V5,0134100m3
4Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K>0,95, đất tận dụng từ đào đường tránh, đất cấp IIITheo chương V2,156100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo chương V455,77m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V22,4385100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V3,456100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V3,5494100m3
E NÂNG CẤP ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ NÚT GIAO DÃ TƯỢNG XUỐNG ĐẦU ĐẬP (68m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo chương V66,64m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ghành thủy lợi, còn hiệu lực đến ngày mở thầu55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi.- 01 người: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách thi công, hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 trình độ Cử nhân kinh tế trở lên thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cao đẳng công trình thủy lợi trở lên (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 03 năm trở lên) hoặc Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp (có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp từ 05 năm trở lên).- Đã từng tham gia hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất một công trình cấp cấp IV cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
2 Máy đào ≥ 0.8m31
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy san ≥ 108CV1
5 Máy lu rung > 12tấn1
6 Máy trộn bê tông 25012
7 Lu bánh thép 8-12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->