Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210835583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210674258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh bố trí thực hiện Chương trình nông thôn mới là 13.200 triệu đồng; Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động khác là 1.790 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 23:34:00 đến ngày 2021-08-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,471,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách được đề xuất tham gia thực hiện thanh toán công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán/ Kinh tế xây dựng, đã thực hiện thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h, hoặc máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14T-:-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T-:-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6865 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5136 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7643 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,5871 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ + đánh cấp, bằng máy đào, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,2087 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,3213 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào, vận chuyển về đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,0295 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,9865 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,7045 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,7045 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.446,5391 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222,327 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,332 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,6541 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4623 | 100m3 |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6453 | tấn |
| 7 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6238 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1704 | tấn |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,629 | 100m |
| 10 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.780,5 | m |
| 11 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,4 | m |
| 12 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.833 | m |
| C | Hạng mục III: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,326 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7188 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7944 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2747 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,822 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM M100 đệm, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, M250, đá 0.5x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3443 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| F | Thuế tài nguyên (Khai thác đất) | |||
| G | Phí bảo vệ môi trường (Khai thác đất) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0141E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.399.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công được đề xuất tham gia thực hiện công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường/đường bộ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách được đề xuất tham gia thực hiện thanh toán công trình đang dự thầu, tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán/ Kinh tế xây dựng, đã thực hiện thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải | ≥ 10T | 5 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương. | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy rải | ≥ 50m3/h, hoặc máy san ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Lu rung | 14T-:-25T | 2 |
| 6 | Lu bánh sắt | 8T-:-12T | 2 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi