Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 21:35:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,778,844,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình viễn thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử ;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ KT phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử có trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Viễn thông hoặc thông tin liên lạc) hạng III còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động,Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ TẦNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA VNPT | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, bằng cơ giới, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, bằng cơ giới, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, bằng cơ giới, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | km |
| 5 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,188 | km |
| 6 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | km |
| 7 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | km |
| 8 | Thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | km |
| 9 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 48 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,563 | km |
| 10 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,807 | km |
| 11 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,377 | km |
| 12 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,292 | km |
| 13 | Thu hồi cáp đồng treo loại cáp 100x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | km |
| 14 | Thu hồi cáp đồng treo loại cáp 50x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,215 | km |
| 15 | Thu hồi cáp đồng treo loại cáp 30x2x0,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,405 | km |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Phá bể hè cũ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1896 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal (phá dỡ để đào rãnh đặt ống PVC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,812 | m3 |
| 18 | Đào rãnh cáp hố ga, chiều rộng móng ≤3m sâu ≤ 2m, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,5 | 1m3 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn ly tâm loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn loại 7 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới ( tại các vị trí vượt đường ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cột |
| 22 | Bê tông lót móng đá 4x6 cho cột ly tâm 7m mác 100, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 cho cột ly tâm 7m mác 100, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,95 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 cho cột ly tâm 10m, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m3 |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 cho cột ly tâm 10m, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3104 | m3 |
| 26 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cột |
| 27 | Đào rãnh cáp hố ga, chiều rộng móng ≤3m sâu ≤ 2m, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,281 | 1m3 |
| 28 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | 100m/ống |
| 29 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m/ống |
| 30 | Lắp đặt cút cong F 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1169 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5426 | m3 |
| 33 | Đào rãnh cáp hố ga, chiều rộng móng ≤3m sâu ≤ 2m, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3368 | 1m3 |
| 34 | Xây bể cáp thông tin (bể 4 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 35 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 4 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 36 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 4 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 37 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 4 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 38 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 4 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 4 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 40 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 41 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 42 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 43 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 44 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 46 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, trên hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | nắp đan |
| 47 | Vệ sinh tu bổ bể cáp 1 đến 3 đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bể |
| 48 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8826 | m3 |
| 49 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,8826 | m3 |
| 50 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,9427 | m3 |
| 51 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,9427 | m3 |
| 52 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,4575 | m3 |
| 53 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,4575 | m3 |
| 54 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1486 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,1486 | tấn |
| 56 | Bốc dỡ thủ công Gạch xây không nung loại A 200x105x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,382 | 1000 viên |
| 57 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,382 | 1000 viên |
| 58 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | tấn |
| 59 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | tấn |
| 60 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2273 | 100 cây |
| 61 | Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2273 | 100 cây |
| 62 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,94 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,94 | tấn |
| 64 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 96 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | km |
| 65 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | km |
| 66 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | km |
| 67 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | km |
| 68 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | km |
| 69 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2148 | km |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2998 | km |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4258 | km |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi ( Cáp thu hồi tận dụng kéo lại ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8847 | km |
| 73 | Lắp đặt hộp ODF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 74 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ ODF |
| 75 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ ODF |
| 76 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ MX |
| 77 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ MX |
| 78 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ MX |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ MX |
| 80 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 800x2 trong cống bể ( Dồn cáp và kéo lại cáp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | km |
| 81 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 600x2 trong cống bể ( Dồn cáp và kéo lại cáp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,385 | km |
| 82 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2 trong cống bể ( Dồn cáp và kéo lại cáp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,218 | km |
| 83 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,975 | km |
| 84 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 100x2 trong cống bể ( Dồn cáp và kéo lại cáp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | km |
| 85 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp treo, loại cáp 100x2x(0.5-0.65) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | km |
| 86 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp treo, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,62 | km |
| 87 | Lắp đặt tủ, hộp cáp đồng treo trên cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 88 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 ( tủ cáp tận dụng không mua mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ cáp |
| 89 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 ( hộp cáp tận dụng không mua mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp cáp |
| 90 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.30x2 ( hộp cáp tận dụng không mua mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp cáp |
| 91 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.800x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 94 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 97 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột Bưu điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 590 | cột |
| 98 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 99 | Chi phí vận chuyển vật tư thi công cống bể+ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ TẦNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA VIETTEL | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, bằng Cơ giới , đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đôi loại 6 - 6,5 m, bằng Cơ giới , đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | km |
| 4 | Thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (Phá bể hè cũ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3446 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal ( phá dỡ để đào rãnh đặt ống PVC ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,85 | m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp hố ga, chiều rộng móng ≤3m sâu ≤ 2m, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | 1m3 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 10 | Bê tông móng đá 4x6 cho cột ly tâm 7m mác 100, chiều rộng >250cm ( Móng Lót ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 cho cột ly tâm 7m mác 100, chiều rộng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 13 | Đào rãnh cáp hố ga, chiều rộng móng ≤3m sâu ≤ 2m, đất C III ( đào rãnh cáp chôn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,8 | 1m3 |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp quang, rảI 1 băng trong tuyến cống có bề rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | km |
| 15 | Lắp đặt cọc mốc ( 150m / cọc mốc báo hiệu ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cọc mốc |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III ( Lấp đất rãnh cáp chôn ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,175 | m3 |
| 17 | Xây hố nối cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đậy hố nối cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | nắp |
| 19 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,614 | m3 |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m/ống |
| 21 | áp dụng định mức Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.075 | m |
| 22 | Lắp đặt cút cong F 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1885 | m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất C III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7158 | m3 |
| 25 | Đào đất rãnh cáp, hố ga R | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,777 | m3 |
| 26 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 28 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 29 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới đường (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 30 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 32 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè1 tầng ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 33 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 34 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 35 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 37 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 (bể xây gạch hoặc đá chẻ, trên hè) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | nắp đan |
| 38 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4899 | m3 |
| 39 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4899 | m3 |
| 40 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0692 | m3 |
| 41 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0692 | m3 |
| 42 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | m3 |
| 43 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | m3 |
| 44 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4902 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4902 | tấn |
| 46 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,657 | 1000 viên |
| 47 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,657 | 1000 viên |
| 48 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 49 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 50 | Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | c. kiện |
| 51 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | c. kiện |
| 52 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 cây |
| 53 | Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100 cây |
| 54 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 55 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 56 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống PVC 2 mảnh đường kính 40, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,525 | km |
| 57 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ MX |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,87 | km |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1504 | km |
| 60 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại cáp trên tuyến cột mới và cáp tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,925 | km |
| 61 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại cáp trên tuyến cột mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | km |
| 62 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ ODF |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ MX |
| 64 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ MX |
| 65 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột viettel | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,125 | cột |
| 66 | Lắp đặt gông trên cột có sẵn loại cột điện lực (dùng gông G3 cho cột tròn và cột vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 67 | Lắp bộ néo cáp quang để treo cáp quang trên cột có sẵn loại cột điện lực trung thế (bộ néo khoảng vượt 100m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cột |
| 68 | Chi phí vận chuyển vật tư thi công cống bể+ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ TẦNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA FPT | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2104 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | km |
| 3 | áp dụng định mứcThu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại cáp trên tuyến cột mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | km |
| 4 | áp dụng định mức Thu hồi cáp quang treo loại cáp 12 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại cáp trên tuyến cột mới ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | km |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ MX |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ MX |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cột |
| 8 | Lắp đặt gông trên cột có sẵn loại cột điện lực (dùng gông G3 cho cột tròn và cột vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cột |
| 9 | Lắp bộ néo cáp quang để treo cáp quang trên cột có sẵn loại cột điện lực trung thế (bộ néo khoảng vượt 100m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cột |
| 10 | Chi phí vận chuyển vật tư thi công cống bể+ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HẠ TẦNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG CỦA ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 24 sợi ( dồn cáp để căng hãm lại ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | km |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ MX |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên cột có sẵn, cột điện lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 5 | Lắp đặt gông trên cột có sẵn loại cột điện lực (dùng gông G3 cho cột tròn và cột vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 6 | Lắp bộ néo cáp quang để treo cáp quang trên cột có sẵn loại cột điện lực trung thế (bộ néo khoảng vượt 200m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cột |
| 7 | Chi phí vận chuyển vật tư thi công cống bể+ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình viễn thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử ;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP.- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Có trình độ đại học trở lên; chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ KT phụ trách phần xây dựng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | - Có chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện – điện tử có trình độ đại học trở lên- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (Viễn thông hoặc thông tin liên lạc) hạng III còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;.- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện tử viễn thông hoặc kỹ sư công nghệ thông tin: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động,Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự + QĐ thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô | sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Cẩu | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi