Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng đường Thạnh Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng đường Thạnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-02 07:29:00 đến ngày 2021-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,359,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứngnhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bảnKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa công trình hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động,có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường: ≥7 nhân sự+ Vận hành máy:≥6 nhân sự+ Cấp thoát nước: ≥1 nhân sự+ Kỹ thuật trắc đạt: ≥1 nhân sự+ Nghề Hàn: ≥2 nhân sự+ Bê tông: ≥2 nhân sự+ Nề/Cốp pha/Sắt/ Điện /Cơ khí: ≥11 nhân sựTất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Riêng công nhân vận hành máy phải có ATLĐ theo đúng nghề đào tạo(Ví dụ: Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn – Vận hành máy công trình (máy đào))Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 30 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 30 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0.8m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥12T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥14T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥100m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥180cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 93,375 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44,976 | 100m3 |
| 3 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,507 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất trả lại phần đào phong hóa bằng máy, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,507 | 100m3 |
| 5 | Đào giật cấp bằng máy, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,466 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bù giật cấp bằng máy, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,466 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy lề đường bằng máy, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 184,617 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,022 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đủ để đắp lề + phong hóa + bù giật cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 230,352 | 100m3 |
| 10 | Lu lại nền đào cho 30cm trên cùng, độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 61,389 | 100m3 |
| 11 | Trải cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, độ chặt K=0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | 100m3 |
| 12 | Mua sỏi đỏ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | 100m3 |
| 13 | Trải cấp phối đá 0*4 dày 30cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100,847 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 297,927 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 297,927 | 100m2 |
| 16 | Mua cừ tràm L=4,50m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 805,68 | 100m |
| 17 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 716,16 | 100m |
| 18 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 89,52 | 100m |
| B | II. PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện hữu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m2 |
| C | III. PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, hố ga bằng máy, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất cống, hố ga (50% máy lu) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,223 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất cống, hố ga (50% máy đầm cóc) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,223 | 100m3 |
| 4 | Mua cừ tràm L=4,50m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 276,982 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 276,982 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 228,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,457 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,372 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 11 | Thép hình nắp ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,202 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,202 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khuôn hầm, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 16 | Thép hình lưới chắn rác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, khuôn hầm ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,346 | 100m2 |
| 20 | Bê tông hố ga, khuôn hầm ga, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,965 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp đan, máng hầm, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn máng hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn cửa thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cửa thu nước, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | m3 |
| 26 | Bê tông tường chắn cửa thu nước, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 27 | Lắp đặt nắp đan, máng hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 28 | Lắp đặt tường chắn cửa thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng cống, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,424 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường đầu cống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu cống, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,799 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 213 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đoạn ống |
| 36 | Ống bê tông D80cm VH | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,74 | 100m |
| 37 | Ống bê tông D80cm H30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | 100m |
| 38 | Sản xuất lắp đặt gối ống bê tông D80cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 891 | cái |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 202 | mối nối |
| 40 | Vữa mối nối M100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,02 | m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cừ L=4,5 m, đất cấp I (phần không ngập đất; NC,MTC*0,75) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 43 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 45 | Đắp đất vòng vây thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 46 | Mua cừ tràm L=4,50m (khấu hao 50 %) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 47 | Gỗ vòng vây thi công (khấu hao 5%) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 48 | Thép buộc vòng vây thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| D | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu + cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 264 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu + cọc km + trụ biển báo + trụ tôn sóng, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,795 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu, cọc km, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu, cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 6 | Sơn 3 lớp cọc tiêu, cọc km | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 118,864 | m2 |
| 7 | Bê tông móng trụ biển báo, cọc tiêu, bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,577 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ đỡ tôn sóng, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tròn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Biển báo hình tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Thép ống D90 dày 3mm cột biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 15 | Siết lại bu lông biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 16 | Bu lông M12 biển báo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 17 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 339,2 | m |
| 19 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 447,97 | m2 |
| 20 | Tấm tôn sóng 3320mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 95 | tấm |
| 21 | Tấm đầu cong 700mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | tấm |
| 22 | Trụ thép U160 dài 1,2m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 134,4 | m |
| 23 | Bu lông M16-200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 112 | bộ |
| 24 | Bu lông M16-100mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 896 | bộ |
| E | V. DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bu lông trụ điện chiếu sáng hiện trạng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 588 | bộ |
| 2 | Đào móng trụ điện chiếu sáng mới, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng mới, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,57 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 6 | Thép tấm dày 5mm, móng trụ đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M22-600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 588 | bộ |
| 10 | Siết lại bu lông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 588 | bộ |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn trụ đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cột |
| F | V. ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Đèn chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 751 | m |
| 6 | Ống PVC D60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m |
| 7 | Sơn phản quang ống PVC | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,898 | m2 |
| 8 | Chân trụ bê tông, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân trụ bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Thép hình L63*63*5 dài 2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 11 | Thép hình L50*50*5 dài 3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 12 | Tole sóng dày 0,4mm; 1,07m*3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 13 | Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 14 | Bê tông chân trụ hàng rào, bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân trụ hàng rào | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Bu lông M12 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 17 | Gia công hàng rào chắn thi công | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứngnhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử trở lên và đã từng làm cán bộ phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng nhưng phải được đào tạo chuyên môn cấp thoát nước và đã từng làm cán bộ phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tựgói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng nhận huấn luyện sơ cấp cứu căn bảnKhi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, trắc địa công trình hoặc kỹ thuật xây dựng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động,có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng và đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét;Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 4 | 4 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã trải qua đào tạo nghề, gồm các nghề sau:+ Cầu đường: ≥7 nhân sự+ Vận hành máy:≥6 nhân sự+ Cấp thoát nước: ≥1 nhân sự+ Kỹ thuật trắc đạt: ≥1 nhân sự+ Nghề Hàn: ≥2 nhân sự+ Bê tông: ≥2 nhân sự+ Nề/Cốp pha/Sắt/ Điện /Cơ khí: ≥11 nhân sựTất cả các công nhân phải được trải qua huấn luyện ATLĐ theo quy định.Riêng công nhân vận hành máy phải có ATLĐ theo đúng nghề đào tạo(Ví dụ: Đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn – Vận hành máy công trình (máy đào))Khi có yêu cầu làm rõ của bên mời thầu nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, của nhân sự mà nhà thầu đã kê khai lên hệ thống, các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 30 | 30 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0.8m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0.5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥9T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥12T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Tải trọng ≥14T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥5m3 - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy san | Công suất ≥110cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất ≥100m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy cào bóc mặt đường | Công suất ≥180cv - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy phun nhựa đường | Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6T- kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/ Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Thể tích >=250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông | Công suất:1,5Kw - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 17 | Máy cắt | Công suất: 5 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 18 | Máy hàn | Công suất: 23 kW - kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
| 20 | Máy toàn đạt | kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi