Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-16 21:13:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,932,209,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3398313989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679662797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại hoc, chuyên ngành chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.* Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Bản sao công chứng Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Xây dựng, điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí.- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế- Đảm nhận các công việc quản lý thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp và lắp đặt Hệ thống Phòng cháy chữa cháy – Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 04 loop kèm acqui dự phòng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm động cơ điện Q = 262 m3/h, H = 95 m | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bơm bù Q= 5,4 m3/h, H= 105 m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Bình tích áp 500 lít | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cụm 6 bình khí N2 84l, được nạp 25kg khí và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | cụm bình |
| 8 | Cụm bình kích hoạt N2 loại 5,2l / 95 bar kèm van điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cụm bình |
| 9 | Lắp đặt Bơm động cơ điện Q = 262 m3/h, H = 95 m | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt Bơm bù Q= 5,4 m3/h, H = 105 m | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt bình tích áp 500 lít 16bar | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khí | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cụm 6 bình khí N2 84l, được nạp 25 kg khí và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | cụm bình |
| 15 | Lắp đặt Cụm bình kích hoạt N2 loại 5,2l / 95 bar kèm van điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cụm bình |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy – Phần Xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiện báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | Chương V - E-HSMT | 42,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế | Chương V - E-HSMT | 8,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đế | Chương V - E-HSMT | 6,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế | Chương V - E-HSMT | 10,1 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ kèm đế | Chương V - E-HSMT | 8,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉ | Chương V - E-HSMT | 8,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt Mô-đun giám sát kênh đầu báo thường | Chương V - E-HSMT | 124 | cái |
| 9 | Lắp đặt mô-đun giám sát đầu vào | Chương V - E-HSMT | 93 | cái |
| 10 | Lắp đặt mô-đun 1 đầu vào / 1 đầu ra | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt Module đầu ra có điện áp điều khiển chuông, đèn (24V DC) | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Chương V - E-HSMT | 124 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng mô-đun kT 500x500x150 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng mô-đun kT 600x600x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật 235x235x80 mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cho kênh 2x0.75mm2 | Chương V - E-HSMT | 7.450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại xoắn 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 3.810 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V - E-HSMT | 8.450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V - E-HSMT | 970 | m |
| 20 | Măng sông nối trơn D20 | Chương V - E-HSMT | 3.226 | cái |
| 21 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 6.280 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà đi nổi bảo hộ dây tín hiệu D20 | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 23 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V - E-HSMT | 1.100 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cáp cấp nguồn chống cháy cho máy bơm chính 3x70+1x35 | Chương V - E-HSMT | 5 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù 4x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-25bar | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lò xo giảm chấn cho đồng hồ đo áp lực 0-20bar | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lọc D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rọ hút D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rọ hút D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Két nước mái 22m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D200 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn tay gạt D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn tay gạt D15 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D200 dày 5,16mm | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D150 dày 4,78mm | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D65 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D200/150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/125 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D65/32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp ren D50/32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Măng xông nối ống D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Măng xông nối ống D25 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt bích thép rỗng D200 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt bích thép rỗng D125 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt bích thép rỗng D65 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt bích thép rỗng D50 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt bích thép rỗng D32 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt bích thép đặc D200 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt bích thép đặc D150 (Bích + Gioăng cao su ) | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt bích thép đặc D65 (Bích + Gioăng cao su ) | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 80 | Đai treo D25 | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Đai ôm D200 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 82 | Đai ôm D150 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 83 | Đai ôm D65 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 84 | Đai ôm D50 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 85 | Đai ôm D32 | Chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 86 | Thép làm giá đỡ ống V50x50x5mm | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 87 | Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm. D200 (ĐM1149) | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 lỗ khoan |
| 88 | Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm. D65 (ĐM1149) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler loại quay lên 68 độ C, K=8, D=20mm | Chương V - E-HSMT | 190 | cái |
| 90 | Lắp đặt Đầu phun Sprinkler loại quay xuống 68 độ C + nắp che, K=11,2, D=20mm | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên 68 độ C, K=5,6 , D =15mm | Chương V - E-HSMT | 68 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống 68 độ C + nắp che, K=5,6, D=15mm | Chương V - E-HSMT | 394 | cái |
| 93 | Ống nối mềm cho đầu phun sprinkler D25; L=1.2m | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt van báo động chữa cháy (Alarm Vavle) D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Van giảm áp D150 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-25bar | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chặn tín hiệu D150 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt van chặn tín hiệu D100 | Chương V - E-HSMT | 34 | cái |
| 99 | Lắp đặt van một chiều D150 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn D150 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V - E-HSMT | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D150 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt van chặn tay gạt D15 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 109 | Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D150 dày 4,78mm | Chương V - E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 dày 3,6mm | Chương V - E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D65 | Chương V - E-HSMT | 1,94 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V - E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V - E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V - E-HSMT | 2,85 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V - E-HSMT | 23,92 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D150 | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Chương V - E-HSMT | 77 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D65 | Chương V - E-HSMT | 98 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32 | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25 | Chương V - E-HSMT | 1.364 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150 | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/100 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/65 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/65 | Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/25 | Chương V - E-HSMT | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/32 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/25 | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/32 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32/25 | Chương V - E-HSMT | 85 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25 | Chương V - E-HSMT | 137 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D65/50 | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/40 | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/32 | Chương V - E-HSMT | 39 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32/25 | Chương V - E-HSMT | 132 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25/20 | Chương V - E-HSMT | 190 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25/15 | Chương V - E-HSMT | 481 | cái |
| 144 | Măng xông nối ống D65 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 145 | Măng xông nối ống D50 | Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 146 | Măng xông nối ống D40 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | Măng xông nối ống D32 | Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 148 | Măng xông nối ống D25 | Chương V - E-HSMT | 395 | cái |
| 149 | Lắp đặt kép thép D50 | Chương V - E-HSMT | 73 | cái |
| 150 | Lắp đặt kép thép D40 | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V - E-HSMT | 111 | cái |
| 152 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt kép thép D15 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt nút bịt thép ren D65 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 155 | Lắp đặt nút bịt thép ren D50 | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 156 | Lắp đặt nút bịt thép ren D25 | Chương V - E-HSMT | 463 | cái |
| 157 | Lắp đặt nút bịt thép ren D20 | Chương V - E-HSMT | 225 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút bịt thép ren D15 | Chương V - E-HSMT | 463 | cái |
| 159 | Lắp đặt lơ thép ren D15/10 | Chương V - E-HSMT | 23 | cái |
| 160 | Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 161 | Lắp Bích thép rỗng D150 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 20,5 | cặp bích |
| 162 | Lắp Bích thép rỗng D100 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 47 | cặp bích |
| 163 | Lắp Bích thép đặc D150 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 164 | Lắp Bích thép đặc D100 (Bích + Gioăng cao su) | Chương V - E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 165 | Đai treo D65 | Chương V - E-HSMT | 135 | Cái |
| 166 | Đai treo D50 | Chương V - E-HSMT | 99 | Cái |
| 167 | Đai treo D40 | Chương V - E-HSMT | 76 | Cái |
| 168 | Đai treo D32 | Chương V - E-HSMT | 202 | Cái |
| 169 | Đai treo D25 | Chương V - E-HSMT | 1.597 | Cái |
| 170 | Đai ôm D150 | Chương V - E-HSMT | 264 | Cái |
| 171 | Đai ôm D100 | Chương V - E-HSMT | 433 | Cái |
| 172 | Đai ôm D50 | Chương V - E-HSMT | 21 | Cái |
| 173 | Thép làm giá đỡ ống V50x50x5mm | Chương V - E-HSMT | 194 | m |
| 174 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà kích thước :1200x650x200mm | Chương V - E-HSMT | 46 | hộp |
| 175 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa D50-20 kèm đầu nối | Chương V - E-HSMT | 46 | bộ |
| 176 | Lăng phun cho cuộn vòi D50 | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 177 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V - E-HSMT | 46 | cái |
| 178 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy loại 3kg | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 179 | Lắp đặt bình khí ABC chữa cháy loại 4kg | Chương V - E-HSMT | 128 | cái |
| 180 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kg | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Kệ đựng bình chữa cháy.(loại đựng 3 bình) | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 182 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V - E-HSMT | 46 | bộ |
| 183 | Lắp đặt họng khô chữa cháy trong nhà D65 | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 184 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D150/D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100/D65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 4 đến tầng 20 (nạp 9.6kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 17 | bình |
| 188 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 1 (nạp 9.7kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 189 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 2 (nạp 7.8kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 190 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 3 (nạp 13kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 191 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng hầm (nạp 10.1kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 192 | Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng tum (nạp 7.1kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiện | Chương V - E-HSMT | 2 | bình |
| 193 | Lắp đặt Hộp đụng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 900x650x250mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D65-20 kèm đầu nối | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lăng phun cho cuộn vòi D65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (búa, kìm. Xà beng, cưa) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 752 | m2 |
| 198 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ | Chương V - E-HSMT | 485 | m2 |
| 199 | Sơn sắt thép 1 nước bằng sơn các loại, Sơn xử lý bề mặt | Chương V - E-HSMT | 281 | m2 |
| 200 | Thử áp lực đường ống thép D200 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Chương V - E-HSMT | 4,08 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Chương V - E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống thép D65; D50; D40; D32; D25 | Chương V - E-HSMT | 32,17 | 100m |
| 204 | Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D150 (ĐM1149) | Chương V - E-HSMT | 11 | 1 lỗ khoan |
| 205 | Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D100 (ĐM1149) | Chương V - E-HSMT | 67 | 1 lỗ khoan |
| 206 | Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D50 (ĐM1149) | Chương V - E-HSMT | 21 | 1 lỗ khoan |
| 207 | Lăp đặt Modul giám sát đầu vào | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đế | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 209 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đế | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 210 | Lắp đặt nút ấn xả khí | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 211 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 212 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 213 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 214 | Lắp đặt Bảng cảnh báo di tản | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt Bảng cảnh báo xả khí, cấm vào | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 71 | m |
| 218 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 219 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V - E-HSMT | 101 | m |
| 220 | Hộp đựng module kích thước 235x235x80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 221 | Hộp chia PVC D20 2,3 ngả | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 222 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 101 | cái |
| 223 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 224 | Lắp đặt đầu phun D25 loại 360 độ | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt Cửa xả áp cho hệ thống chữa cháy khí KT: 300x600x200mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống thép SCH 40 D25 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống thép SCH 40 D32 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống thép SCH 40 D40 | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút thép SCH40 D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút thép SCH40 D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút thép SCH40 D25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê thép SCH40 D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thép SCH40 D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thép SCH40 D40/32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thép SCH40 D40/25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Măng sông nối ống D40 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 237 | Măng sông nối ống D32 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 238 | Măng sông nối ống D25 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt nút bịt thép ren D25 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thép D32/25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt kép thép D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Giá treo ống D40 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Giá treo ống D32 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Giá treo ống D25 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Sơn 1 nước xử lý bề mặt cho ống thép | Chương V - E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ phủ màu đỏ | Chương V - E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 248 | Thử áp lực đường ống thép D40; D32; D25 | Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 249 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ hướng 2 chiều | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 250 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V - E-HSMT | 15,8 | 5 đèn |
| 251 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một chiều | Chương V - E-HSMT | 3,4 | 5 đèn |
| 252 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 22,6 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật kích thước 110x110x50mm | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 254 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 2.515 | m |
| 255 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổi | Chương V - E-HSMT | 1.440 | m |
| 256 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V - E-HSMT | 255 | m |
| 257 | Lắp đặt Ống nhựa ruột gà PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 444 | m |
| 258 | Hộp chia PVC D20 2,3 ngả | Chương V - E-HSMT | 400 | hộp |
| 259 | Khớp nối trơn PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 572 | cái |
| 260 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V - E-HSMT | 1.130 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3398313989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679662797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.756.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại hoc, chuyên ngành chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.* Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Bản sao công chứng Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 3 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Xây dựng, điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí.- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế- Đảm nhận các công việc quản lý thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ. | 4 | 4 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu | 10 | - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 2 | Máy khoan | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đục | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ren ống | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Máy bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi