Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841206-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20210680098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-16 21:13:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,932,209,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3398313989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679662797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại hoc, chuyên ngành chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.* Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Bản sao công chứng Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Xây dựng, điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí.- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế- Đảm nhận các công việc quản lý thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ren ống
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp và lắp đặt Hệ thống Phòng cháy chữa cháy – Phần thiết bị
1Tủ báo cháy trung tâm 04 loop kèm acqui dự phòngChương V - E-HSMT1cái
2Bơm động cơ điện Q = 262 m3/h, H = 95 mChương V - E-HSMT2cái
3Bơm bù Q= 5,4 m3/h, H= 105 mChương V - E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển máy bơmChương V - E-HSMT1tủ
5Bình tích áp 500 lítChương V - E-HSMT1cái
6Tủ trung tâm điều khiển xả khíChương V - E-HSMT1cái
7Cụm 6 bình khí N2 84l, được nạp 25kg khí và phụ kiệnChương V - E-HSMT1cụm bình
8Cụm bình kích hoạt N2 loại 5,2l / 95 bar kèm van điệnChương V - E-HSMT1cụm bình
9Lắp đặt Bơm động cơ điện Q = 262 m3/h, H = 95 mChương V - E-HSMT21 máy
10Lắp đặt Bơm bù Q= 5,4 m3/h, H = 105 mChương V - E-HSMT11 máy
11Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V - E-HSMT1tủ
12Lắp đặt bình tích áp 500 lít 16barChương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt Tủ trung tâm điều khiển xả khíChương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt Cụm 6 bình khí N2 84l, được nạp 25 kg khí và phụ kiệnChương V - E-HSMT1cụm bình
15Lắp đặt Cụm bình kích hoạt N2 loại 5,2l / 95 bar kèm van điệnChương V - E-HSMT1cụm bình
B Hạng mục 2: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy – Phần Xây lắp
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiện báo cháyChương V - E-HSMT1Trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đếChương V - E-HSMT42,210 đầu
3Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định thường kèm đếChương V - E-HSMT8,310 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ kèm đếChương V - E-HSMT6,910 đầu
5Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉ kèm đếChương V - E-HSMT10,110 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ kèm đếChương V - E-HSMT8,65 nút
7Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉChương V - E-HSMT8,65 chuông
8Lắp đặt Mô-đun giám sát kênh đầu báo thườngChương V - E-HSMT124cái
9Lắp đặt mô-đun giám sát đầu vàoChương V - E-HSMT93cái
10Lắp đặt mô-đun 1 đầu vào / 1 đầu raChương V - E-HSMT28cái
11Lắp đặt Module đầu ra có điện áp điều khiển chuông, đèn (24V DC)Chương V - E-HSMT22cái
12Lắp đặt điện trở đầu cuốiChương V - E-HSMT124cái
13Lắp đặt hộp đựng mô-đun kT 500x500x150Chương V - E-HSMT22cái
14Lắp đặt hộp đựng mô-đun kT 600x600x150Chương V - E-HSMT1cái
15Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật 235x235x80 mmChương V - E-HSMT22cái
16Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy cho kênh 2x0.75mm2Chương V - E-HSMT7.450m
17Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại xoắn 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT3.810m
18Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổiChương V - E-HSMT8.450m
19Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi chìmChương V - E-HSMT970m
20Măng sông nối trơn D20Chương V - E-HSMT3.226cái
21Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V - E-HSMT6.280cái
22Lắp đặt Ống nhựa ruột gà đi nổi bảo hộ dây tín hiệu D20Chương V - E-HSMT950m
23Hộp chia 3 ngả D20Chương V - E-HSMT1.100hộp
24Lắp đặt cáp cấp nguồn chống cháy cho máy bơm chính 3x70+1x35Chương V - E-HSMT510 m
25Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù 4x2,5mm2Chương V - E-HSMT15m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy bơm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5m3
27Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-25barChương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡngChương V - E-HSMT3cái
29Lò xo giảm chấn cho đồng hồ đo áp lực 0-20barChương V - E-HSMT3cái
30Lắp đặt khớp nối mềm D200Chương V - E-HSMT2cái
31Lắp đặt khớp nối mềm D150Chương V - E-HSMT2cái
32Lắp đặt khớp nối mềm D65Chương V - E-HSMT1cái
33Lắp đặt khớp nối mềm D50Chương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt Y lọc D200Chương V - E-HSMT2cái
35Lắp đặt Y lọc D65Chương V - E-HSMT1cái
36Lắp đặt Rọ hút D200Chương V - E-HSMT2cái
37Lắp đặt Rọ hút D65Chương V - E-HSMT1cái
38Lắp đặt van một chiều D150Chương V - E-HSMT2cái
39Lắp đặt van một chiều D50Chương V - E-HSMT1cái
40Lắp đặt van một chiều D25Chương V - E-HSMT3cái
41Két nước mái 22m3Chương V - E-HSMT1cái
42Lắp đặt van chặn D200Chương V - E-HSMT3cái
43Lắp đặt van chặn D150Chương V - E-HSMT2cái
44Lắp đặt van chặn D65Chương V - E-HSMT1cái
45Lắp đặt van chặn D50Chương V - E-HSMT1cái
46Lắp đặt van chặn tay gạt D25Chương V - E-HSMT3cái
47Lắp đặt van chặn tay gạt D15Chương V - E-HSMT3cái
48Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D200 dày 5,16mmChương V - E-HSMT0,18100m
49Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D150 dày 4,78mmChương V - E-HSMT0,07100m
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn D65Chương V - E-HSMT0,08100m
51Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D200Chương V - E-HSMT2cái
52Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D65Chương V - E-HSMT1cái
53Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50Chương V - E-HSMT3cái
54Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25Chương V - E-HSMT14cái
55Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D200Chương V - E-HSMT2cái
56Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150Chương V - E-HSMT4cái
57Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50Chương V - E-HSMT1cái
58Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/25Chương V - E-HSMT4cái
59Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25Chương V - E-HSMT8cái
60Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D200/150Chương V - E-HSMT2cái
61Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/125Chương V - E-HSMT2cái
62Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/100Chương V - E-HSMT2cái
63Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D65/32Chương V - E-HSMT1cái
64Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp ren D50/32Chương V - E-HSMT1cái
65Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D50Chương V - E-HSMT1cái
66Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D25Chương V - E-HSMT6cái
67Măng xông nối ống D50Chương V - E-HSMT1cái
68Măng xông nối ống D25Chương V - E-HSMT9cái
69Lắp đặt kép thép D50Chương V - E-HSMT2cái
70Lắp đặt kép thép D25Chương V - E-HSMT12cái
71Lắp đặt bích thép rỗng D200 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT8cặp bích
72Lắp đặt bích thép rỗng D150 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT8cặp bích
73Lắp đặt bích thép rỗng D125 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT1cặp bích
74Lắp đặt bích thép rỗng D65 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT3,5cặp bích
75Lắp đặt bích thép rỗng D50 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT4cặp bích
76Lắp đặt bích thép rỗng D32 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT1cặp bích
77Lắp đặt bích thép đặc D200 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT2cặp bích
78Lắp đặt bích thép đặc D150 (Bích + Gioăng cao su )Chương V - E-HSMT1cặp bích
79Lắp đặt bích thép đặc D65 (Bích + Gioăng cao su )Chương V - E-HSMT1cặp bích
80Đai treo D25Chương V - E-HSMT6Cái
81Đai ôm D200Chương V - E-HSMT10Cái
82Đai ôm D150Chương V - E-HSMT10Cái
83Đai ôm D65Chương V - E-HSMT10Cái
84Đai ôm D50Chương V - E-HSMT10Cái
85Đai ôm D32Chương V - E-HSMT10Cái
86Thép làm giá đỡ ống V50x50x5mmChương V - E-HSMT25m
87Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm. D200 (ĐM1149)Chương V - E-HSMT21 lỗ khoan
88Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm. D65 (ĐM1149)Chương V - E-HSMT11 lỗ khoan
89Lắp đặt Đầu phun Sprinkler loại quay lên 68 độ C, K=8, D=20mmChương V - E-HSMT190cái
90Lắp đặt Đầu phun Sprinkler loại quay xuống 68 độ C + nắp che, K=11,2, D=20mmChương V - E-HSMT35cái
91Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay lên 68 độ C, K=5,6 , D =15mmChương V - E-HSMT68cái
92Lắp đặt đầu phun Sprinkler loại quay xuống 68 độ C + nắp che, K=5,6, D=15mmChương V - E-HSMT394cái
93Ống nối mềm cho đầu phun sprinkler D25; L=1.2mChương V - E-HSMT35cái
94Lắp đặt van báo động chữa cháy (Alarm Vavle) D150Chương V - E-HSMT1cái
95Lắp đặt Van giảm áp D150Chương V - E-HSMT2cái
96Lắp đặt đồng hồ áp lực 0-25barChương V - E-HSMT22cái
97Lắp đặt van chặn tín hiệu D150Chương V - E-HSMT10cái
98Lắp đặt van chặn tín hiệu D100Chương V - E-HSMT34cái
99Lắp đặt van một chiều D150Chương V - E-HSMT1cái
100Lắp đặt van một chiều D100Chương V - E-HSMT3cái
101Lắp đặt van xả khí tự động D25Chương V - E-HSMT5cái
102Lắp đặt van chặn D150Chương V - E-HSMT5cái
103Lắp đặt van chặn D100Chương V - E-HSMT6cái
104Lắp đặt van chặn D50Chương V - E-HSMT2cái
105Lắp đặt van chặn D25Chương V - E-HSMT31cái
106Lắp đặt công tắc dòng chảy D150Chương V - E-HSMT4cái
107Lắp đặt công tắc dòng chảy D100Chương V - E-HSMT17cái
108Lắp đặt van chặn tay gạt D15Chương V - E-HSMT21cái
109Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D150 dày 4,78mmChương V - E-HSMT4,2100m
110Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D100 dày 3,6mmChương V - E-HSMT7,64100m
111Lắp đặt Ống thép đen bằng phương pháp hàn D65Chương V - E-HSMT1,94100m
112Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D50Chương V - E-HSMT2,34100m
113Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D40Chương V - E-HSMT1,11100m
114Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D32Chương V - E-HSMT2,85100m
115Lắp đặt Ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D25Chương V - E-HSMT23,92100m
116Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D150Chương V - E-HSMT46cái
117Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Chương V - E-HSMT77cái
118Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D65Chương V - E-HSMT98cái
119Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50Chương V - E-HSMT21cái
120Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40Chương V - E-HSMT5cái
121Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32Chương V - E-HSMT41cái
122Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25Chương V - E-HSMT1.364cái
123Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150Chương V - E-HSMT23cái
124Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/100Chương V - E-HSMT7cái
125Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D150/65Chương V - E-HSMT12cái
126Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100Chương V - E-HSMT35cái
127Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/50Chương V - E-HSMT1cái
128Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/65Chương V - E-HSMT55cái
129Lắp đặt tê thép đen nối bằng phương pháp hàn D100/50Chương V - E-HSMT1cái
130Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/25Chương V - E-HSMT44cái
131Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/32Chương V - E-HSMT8cái
132Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/25Chương V - E-HSMT36cái
133Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/32Chương V - E-HSMT3cái
134Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32Chương V - E-HSMT3cái
135Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32/25Chương V - E-HSMT85cái
136Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25Chương V - E-HSMT137cái
137Lắp đặt côn thép đen nối bằng phương pháp hàn D65/50Chương V - E-HSMT46cái
138Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/40Chương V - E-HSMT26cái
139Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D50/32Chương V - E-HSMT2cái
140Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D40/32Chương V - E-HSMT39cái
141Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D32/25Chương V - E-HSMT132cái
142Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25/20Chương V - E-HSMT190cái
143Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp ren D25/15Chương V - E-HSMT481cái
144Măng xông nối ống D65Chương V - E-HSMT21cái
145Măng xông nối ống D50Chương V - E-HSMT26cái
146Măng xông nối ống D40Chương V - E-HSMT20cái
147Măng xông nối ống D32Chương V - E-HSMT60cái
148Măng xông nối ống D25Chương V - E-HSMT395cái
149Lắp đặt kép thép D50Chương V - E-HSMT73cái
150Lắp đặt kép thép D40Chương V - E-HSMT36cái
151Lắp đặt kép thép D32Chương V - E-HSMT111cái
152Lắp đặt kép thép D25Chương V - E-HSMT23cái
153Lắp đặt kép thép D15Chương V - E-HSMT21cái
154Lắp đặt nút bịt thép ren D65Chương V - E-HSMT21cái
155Lắp đặt nút bịt thép ren D50Chương V - E-HSMT13cái
156Lắp đặt nút bịt thép ren D25Chương V - E-HSMT463cái
157Lắp đặt nút bịt thép ren D20Chương V - E-HSMT225cái
158Lắp đặt nút bịt thép ren D15Chương V - E-HSMT463cái
159Lắp đặt lơ thép ren D15/10Chương V - E-HSMT23cái
160Lắp đặt rắc co thép ren nối bằng phương pháp măng sông D25Chương V - E-HSMT24cái
161Lắp Bích thép rỗng D150 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT20,5cặp bích
162Lắp Bích thép rỗng D100 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT47cặp bích
163Lắp Bích thép đặc D150 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT3cặp bích
164Lắp Bích thép đặc D100 (Bích + Gioăng cao su)Chương V - E-HSMT6cặp bích
165Đai treo D65Chương V - E-HSMT135Cái
166Đai treo D50Chương V - E-HSMT99Cái
167Đai treo D40Chương V - E-HSMT76Cái
168Đai treo D32Chương V - E-HSMT202Cái
169Đai treo D25Chương V - E-HSMT1.597Cái
170Đai ôm D150Chương V - E-HSMT264Cái
171Đai ôm D100Chương V - E-HSMT433Cái
172Đai ôm D50Chương V - E-HSMT21Cái
173Thép làm giá đỡ ống V50x50x5mmChương V - E-HSMT194m
174Lắp đặt hộp vòi chữa cháy trong nhà kích thước :1200x650x200mmChương V - E-HSMT46hộp
175Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa D50-20 kèm đầu nốiChương V - E-HSMT46bộ
176Lăng phun cho cuộn vòi D50Chương V - E-HSMT46cái
177Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V - E-HSMT46cái
178Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy loại 3kgChương V - E-HSMT64cái
179Lắp đặt bình khí ABC chữa cháy loại 4kgChương V - E-HSMT128cái
180Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy ABC 35kgChương V - E-HSMT1cái
181Kệ đựng bình chữa cháy.(loại đựng 3 bình)Chương V - E-HSMT17cái
182Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V - E-HSMT46bộ
183Lắp đặt họng khô chữa cháy trong nhà D65Chương V - E-HSMT21cái
184Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Chương V - E-HSMT1cái
185Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa D150/D65Chương V - E-HSMT1cái
186Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D100/D65Chương V - E-HSMT1cái
187Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 4 đến tầng 20 (nạp 9.6kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT17bình
188Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 1 (nạp 9.7kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT1bình
189Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 2 (nạp 7.8kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT1bình
190Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng 3 (nạp 13kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT1bình
191Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng hầm (nạp 10.1kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT1bình
192Lắp đặt Bình chữa cháy cục bộ tầng tum (nạp 7.1kg khí FM-200) + phụ kiện hoàn thiệnChương V - E-HSMT2bình
193Lắp đặt Hộp đụng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 900x650x250mmChương V - E-HSMT1cái
194Lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D65-20 kèm đầu nốiChương V - E-HSMT2cái
195Lăng phun cho cuộn vòi D65Chương V - E-HSMT2cái
196Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ chuyên dụng (búa, kìm. Xà beng, cưa)Chương V - E-HSMT1cái
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ màu đỏChương V - E-HSMT752m2
198Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉChương V - E-HSMT485m2
199Sơn sắt thép 1 nước bằng sơn các loại, Sơn xử lý bề mặtChương V - E-HSMT281m2
200Thử áp lực đường ống thép D200Chương V - E-HSMT0,18100m
201Thử áp lực đường ống thép D150Chương V - E-HSMT4,08100m
202Thử áp lực đường ống thép D100Chương V - E-HSMT7,64100m
203Thử áp lực đường ống thép D65; D50; D40; D32; D25Chương V - E-HSMT32,17100m
204Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D150 (ĐM1149)Chương V - E-HSMT111 lỗ khoan
205Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D100 (ĐM1149)Chương V - E-HSMT671 lỗ khoan
206Lỗ khoan rút lõi + đổ bù, chống thấm D50 (ĐM1149)Chương V - E-HSMT211 lỗ khoan
207Lăp đặt Modul giám sát đầu vàoChương V - E-HSMT2bộ
208Lắp đặt đầu báo khói quang thường kèm đếChương V - E-HSMT0,110 đầu
209Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng thường kèm đếChương V - E-HSMT0,210 đầu
210Lắp đặt nút ấn xả khíChương V - E-HSMT0,25 nút
211Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíChương V - E-HSMT0,25 nút
212Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E-HSMT0,25 chuông
213Lắp đặt còi đèn báo xả khíChương V - E-HSMT0,25 đèn
214Lắp đặt Bảng cảnh báo di tảnChương V - E-HSMT2cái
215Lắp đặt Bảng cảnh báo xả khí, cấm vàoChương V - E-HSMT2bộ
216Lắp đặt Điện trở cuối kênhChương V - E-HSMT2cái
217Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT71m
218Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2Chương V - E-HSMT30m
219Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 đi nổiChương V - E-HSMT101m
220Hộp đựng module kích thước 235x235x80mmChương V - E-HSMT1cái
221Hộp chia PVC D20 2,3 ngảChương V - E-HSMT4hộp
222Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V - E-HSMT101cái
223Khớp nối trơn PVC D20Chương V - E-HSMT35cái
224Lắp đặt đầu phun D25 loại 360 độChương V - E-HSMT3cái
225Lắp đặt Cửa xả áp cho hệ thống chữa cháy khí KT: 300x600x200mmChương V - E-HSMT1cái
226Lắp đặt ống thép SCH 40 D25Chương V - E-HSMT0,12100m
227Lắp đặt ống thép SCH 40 D32Chương V - E-HSMT0,06100m
228Lắp đặt ống thép SCH 40 D40Chương V - E-HSMT0,18100m
229Lắp đặt cút thép SCH40 D40Chương V - E-HSMT1cái
230Lắp đặt cút thép SCH40 D32Chương V - E-HSMT1cái
231Lắp đặt cút thép SCH40 D25Chương V - E-HSMT4cái
232Lắp đặt tê thép SCH40 D40Chương V - E-HSMT1cái
233Lắp đặt tê thép SCH40 D32Chương V - E-HSMT1cái
234Lắp đặt côn thép SCH40 D40/32Chương V - E-HSMT1cái
235Lắp đặt côn thép SCH40 D40/25Chương V - E-HSMT1cái
236Măng sông nối ống D40Chương V - E-HSMT5cái
237Măng sông nối ống D32Chương V - E-HSMT5cái
238Măng sông nối ống D25Chương V - E-HSMT5cái
239Lắp đặt nút bịt thép ren D25Chương V - E-HSMT3cái
240Lắp đặt côn thép D32/25Chương V - E-HSMT2cái
241Lắp đặt kép thép D40Chương V - E-HSMT2cái
242Lắp đặt kép thép D32Chương V - E-HSMT2cái
243Giá treo ống D40Chương V - E-HSMT12cái
244Giá treo ống D32Chương V - E-HSMT4cái
245Giá treo ống D25Chương V - E-HSMT8cái
246Sơn 1 nước xử lý bề mặt cho ống thépChương V - E-HSMT3,8m2
247Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ phủ màu đỏChương V - E-HSMT3,8m2
248Thử áp lực đường ống thép D40; D32; D25Chương V - E-HSMT0,36100m
249Lắp đặt đèn exit 2 mặt chỉ hướng 2 chiềuChương V - E-HSMT0,65 đèn
250Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V - E-HSMT15,85 đèn
251Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn một chiềuChương V - E-HSMT3,45 đèn
252Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E-HSMT22,65 đèn
253Lắp đặt hộp nối dây kĩ thuật kích thước 110x110x50mmChương V - E-HSMT22cái
254Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT2.515m
255Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi nổiChương V - E-HSMT1.440m
256Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 đi chìmChương V - E-HSMT255m
257Lắp đặt Ống nhựa ruột gà PVC D20Chương V - E-HSMT444m
258Hộp chia PVC D20 2,3 ngảChương V - E-HSMT400hộp
259Khớp nối trơn PVC D20Chương V - E-HSMT572cái
260Kẹp đỡ ống D20Chương V - E-HSMT1.130cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3398313989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.679662797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.252.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.756.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại hoc, chuyên ngành chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.* Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học.- Bảng kê khai năng lực cán bộ.- Bản sao công chứng Chứng chỉ Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy; Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.- Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 03 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) kèm theo bản sao công chứng các tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng kinh tế+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình mà nhân sự có tham gia (có ghi tên và chức danh trong gói thầu).+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng.75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 3 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: cơ khí, Xây dựng, điện tử, tự động hóa, điện hoặc phòng cháy chữa cháy.- Đảm nhận các công việc quản lý thi công lắp đặt, giám sát kỹ thuật thi công PCCC của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.44
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí.- Đảm nhận các công việc về an toàn VSLĐ của 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.44
4 Cán bộ thanh toán 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế- Đảm nhận các công việc quản lý thanh toán của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo đầy đủ tài liệu chứng minh).- Cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng bằng Tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.+ Bản sao công chứng chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.44
5 Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình.Kèm bản sao công chứng:- Bằng cấp tay nghề.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu trong thời gian thi công công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
2 Máy khoan Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
3 Máy đục Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy ren ống Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu3
6 Máy bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->