Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210818782-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20210818762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-08 16:39:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,427,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1283496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy megommet
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo tỷ số biến
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo lắp chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
2Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
3Cầu dao cách ly chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
4Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Cầu dao cách ly 35kV chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Cầu dao cách ly 35kV chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
B LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Cột bê tông ly tâm 20mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
2Cột bê tông ly tâm 22mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cột
3Xà đỡ mạch kép cột đơn có dây chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
4Xà néo mạch kép cột đôi dọc tuyến có dây chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
5Cổ dề néo sứ chuỗi cột đơn có dây chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
6Giằng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Giằng cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
8Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
9Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
10Cổ dề chống sét cột đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
11Cổ dề chống sét cột đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
12Cổ dề dây néoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
13Dây néoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
14Dây nhôm lõi thép điễn mỡ (trừ lớp ngoài cùng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3.039m
15Dây nhôm lõi thép điễn mỡ (trừ lớp ngoài cùng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,17m
16Dây chống sét TK70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC406m
17Dây chống sét TK70Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,18m
18Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54chuỗi
19Chuỗi đỡ đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18chuỗi
20Phụ kiện dây chống sétChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13bộ
21Ống nối dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9bộ
22Ống nối dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
23Kẹp cáp IIA-95 loại 3 bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
24Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
25Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50/11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC861m
26Thu hồi Cột bê tông ly tâmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
27Thu hồi Cột bê tông ly tâmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
28Thu hồi Xà đỡ thẳngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
29Thu hồi Xà néo cột đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
30Thu hồi Xà sứ đến TBA ngang tuyếnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
31Thu hồi Xà néo cột đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
32Thu hồi Chuỗi néo polymerChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18chuỗi
33Thu hồi Cách điện đứng (polymer)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1quả
34Thu hồi Cách điện đứng (sứ đứng)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3quả
35Cáp ngầm 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC596m
36Hào cáp ngầm đôi 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253m
37Hào cáp dây thông tinChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253m
38Đầu cáp trung thế 35kV 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
39Ống nhựa xoắn chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC380m
40Hộp nối cáp 35kV- 3x400Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
41Ống thép mạ kẽm f260Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC146m
42Măng xông ống thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,3333cái
43Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,3cái
44Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253cái
45Biển báo tên đường dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
46Giá đỡ cáp lên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
47Xà cầu dao và chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
48Xà chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
49Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
50Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
51Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
52Ghế thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
53Thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
54Giá tay giật dao phân đoạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
55Chi tiết khớp nối truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
56Ống thép truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
57Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24quả
58Cách điện đứngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8quả
59Ống nhựa xoắn chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC265m
60Dây đồng mềm nhiều sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
61Dây nhôm lõi thép boc cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
62Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
63Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
64Kẹp cáp nhôm 3 Bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24cái
65Khoá đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
66Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
67Cáp ngầm 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC101m
68Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66m
69Đầu cáp trung thế 35kV 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
70Ống nhựa xoắn chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
71Ống thép mạ kẽm f141,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
72Măng xông ống thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,5cái
73Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6cái
74Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33cái
75Biển báo tên đường dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
76Giá đỡ cáp lên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
77Xà cầu dao và chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
78Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
79Xà phụ đỡ cungChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
80Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
81Ghế thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
82Thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
83Giá tay giật dao phân đoạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
84Chi tiết khớp nối truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
85Ống thép truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
86Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6quả
87Cách điện đứngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
88Dây đồng mềm nhiều sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
89Dây nhôm lõi thép boc cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
90Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
91Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
92Kẹp cáp nhôm 3 Bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
93Khoá đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
94Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
95Cáp ngầm 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC700m
96Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC663m
97Dây nhôm lõi thép ACHz 70/11Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
98Đầu cáp trung thế 35kV 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
99Ống nhựa xoắn chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC663m
100Hộp nối cáp 35kV- 3x95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
101Ống thép mạ kẽm f141,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17m
102Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,7cái
103Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC331,5cái
104Biển báo tên đường dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
105Xà sứ đến dọc tuyến TBAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
106Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12quả
107Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
108Kẹp cáp nhôm 3 Bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
109Cáp ngầm 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC77m
110Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
111Đầu cáp trung thế 35kV 3 phaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
112Ống nhựa xoắn chịu lựcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
113Ống thép mạ kẽm f141,3Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
114Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5cái
115Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,5cái
116Biển báo tên đường dâyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
117Giá đỡ cáp lên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
118Xà cầu dao và chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
119Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
120Xà phụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
121Ghế thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
122Thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
123Giá tay giật dao phân đoạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
124Chi tiết khớp nối truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
125Ống thép truyền động cầu daoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
126Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
127Cách điện đứngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
128Dây đồng mềm nhiều sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
129Dây nhôm lõi thép boc cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12m
130Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
131Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
132Kẹp cáp nhôm 3 Bu lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
133Khoá đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
134Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
135Cột bê tông ly tâm 8,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
136Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x95-0,6/1kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC138m
137Hào cáp ngầm hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
138Giá đỡ cáp hạ thế lên cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
139Cổ dề CVX cột tròn kép dọc tuyếnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
140Tiếp địa lặp lạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
141Đầu cốt đồng H95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
142Ống thép mạ kẽm f76Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC96m
143Ống nhựa cứng HDPE-65/85Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42m
144Khoá néo CVX 4x95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
145Ống nối đồng - nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4ống
146Băng dính cách điệnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cuộn
147Thu hồi Xương cột bê tông vuông 6,5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
C XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
2Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
3Móng cột đơnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3móng
4Móng cột đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
5Móng cột đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2móng
6Hào cáp dây thông tinChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253m
7Hào cáp ngầm đôi 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC253m
8Hố ga nối cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hố
9Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC66m
10Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC663m
11Hố ga nối cáp ngầmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hố
12Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,8cái
13Hào cáp ngầm đơn 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC45m
14Tiếp địa lặp lạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
15Hào cáp ngầm hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32m
16Móng cột đơn hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
D THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
2Tủ điện phân phối 500V-1000A 5 lộ ra (5x200A + 1DP-200A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
3Tủ điện trung thế RMU3.1 (gồm 1 bộ báo sự cố)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
4Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Tháo lắp Máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
6Tháo lắp Cầu dao cách ly ngoài trời Polymer 35kV-200A/12,5kAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Tháo lắp Chống sét van 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
8Tháo lắp Tủ điện hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
E LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tẩu cáp T-Plug 35kV 3*300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3bộ
2Đầu cáp Elbow 35kV 3*300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Chụp đầu cực máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
4Máng cáp hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Máng cáp trung thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Thang trèo TBA 1 trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Tiếp địa TBA 1 trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
8Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC-1x300mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
10Đầu cốt đồng 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
11Đầu cốt đồng 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
12Biển báo an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
13Biển báo tên trạmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
14Biển báo tủ RMUChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
15Ổ khoáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
16Trụ đỡ máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
17Biển báo an toànChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
18Biển báo tên trạmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
19Cách điện đứng Polymer 35kV+ty mạChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3quả
20Cột bê tông ly tâmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
21Dây đồng mềm nhiều sợiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
22Dây nhôm bọc cách điện 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
23Đầu cáp hạ thế 4x185Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
24Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
25Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
26Đầu cốt đồngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
27Đầu cốt đồng nhômChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18cái
28Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
29Ổ khoáChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
30Ống nhựa xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21m
31Ống nhựa xoắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5m
32Xà đến kiêm xà cầu dao TBAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
33Xà đỡ phễu cápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
34Tiếp địa trạm biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hố
35Tháo lắp Cách điện đứng 35kV + ty mạChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4quả
36Tháo lắp Cáp tổng hạ áp (Cáp đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120mm2)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6m
37Tháo lắp Cầu chì tự rơi Polymer 35kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
38Tháo lắp Cổ dề chống trượtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
39Tháo lắp Công son & dầm MBAChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
40Tháo lắp Ghế thao tácChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
41Tháo lắp Giá đỡ cáp hạ thếChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
42Tháo lắp Thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
43Tháo lắp Xà chống sét van và cầu chì tự rơiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
44Tháo lắp Xà đỡ sứ trung gianChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
45Thu hồi Xương Cột bê tông ly tâmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
46Thu hồi Dây dẫn (dây bọc)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18m
47Thu hồi Dây đồng mềmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m
48Thu hồi Xà đỡ cầu dao và giá tay giậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
F XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ MBA 1 trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
2Móng tủ điện hạ thế 0,4kVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
3Móng đỡ tủ điện trung thế RMU 3 ngănChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
4Móng thang trèoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1móng
5Tiếp địa TBA 1 trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Móng cột và nền trạmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hố
7Tiếp địa trạm biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hố
G THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
2Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
3Thí nghiệm Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
4Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Thí nghiệm Chống sét vanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
7Thí nghiệm Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
8Thí nghiệm Tiếp địa cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bộ
9Thí nghiệm Tiếp địa lặp lạiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
H THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm Máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
2Thí nghiệm Tủ điện phân phối 5 lộ ra (5x200A + 1DP-200A)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1tủ
3Thí nghiệm Máy biến ápChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1máy
4Thí nghiệm Tiếp địa TBA 1 trụChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
5Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (sứ polymer)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
6Thí nghiệm Tiếp địa TBA 1 cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1283496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III.55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 02 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
4 Cần trục ô tô TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
5 Máy ép đầu cốt Đang hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động tốt1
7 Máy megommet Đang hoạt động tốt1
8 Hộp bộ đo lường Đang hoạt động tốt1
9 Máy đo điện trở một chiều Đang hoạt động tốt1
10 Máy đo tỷ số biến Đang hoạt động tốt1
11 Máy đo điện trở tiếp xúc Đang hoạt động tốt1
12 Máy đo điện trở tiếp địa Đang hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông CS >= 250L, đang hoạt động tốt1
16 Máy đầm dùi CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt1
17 Máy cắt uốn thép CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Máy tời Đang hoạt động tốt1
23 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->