Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818782-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Giải phóng mặt bằng, di dời đường điện và xây dựng trạm biến áp thực hiện công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật, phục vụ đấu giá chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Hội Lục, xã Yên Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 16:39:00 đến ngày 2021-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,427,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1283496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo tỷ số biến | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 250L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thước dây, quả rọi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo lắp chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 4 | Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 35kV chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| B | LẮP ĐẶT PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 22m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cột |
| 3 | Xà đỡ mạch kép cột đơn có dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo mạch kép cột đôi dọc tuyến có dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 5 | Cổ dề néo sứ chuỗi cột đơn có dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 6 | Giằng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 10 | Cổ dề chống sét cột đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 11 | Cổ dề chống sét cột đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 12 | Cổ dề dây néo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 13 | Dây néo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 14 | Dây nhôm lõi thép điễn mỡ (trừ lớp ngoài cùng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3.039 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép điễn mỡ (trừ lớp ngoài cùng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 91,17 | m |
| 16 | Dây chống sét TK70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 406 | m |
| 17 | Dây chống sét TK70 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,18 | m |
| 18 | Sứ chuỗi néo đơn 35 kV + phụ kiện (5 chi tiết) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | chuỗi |
| 20 | Phụ kiện dây chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | bộ |
| 21 | Ống nối dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 22 | Ống nối dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp cáp IIA-95 loại 3 bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 25 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC50/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 861 | m |
| 26 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 27 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 28 | Thu hồi Xà đỡ thẳng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 30 | Thu hồi Xà sứ đến TBA ngang tuyến | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi Xà néo cột đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 32 | Thu hồi Chuỗi néo polymer | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | chuỗi |
| 33 | Thu hồi Cách điện đứng (polymer) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | quả |
| 34 | Thu hồi Cách điện đứng (sứ đứng) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | quả |
| 35 | Cáp ngầm 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 596 | m |
| 36 | Hào cáp ngầm đôi 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 37 | Hào cáp dây thông tin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 38 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 380 | m |
| 40 | Hộp nối cáp 35kV- 3x400 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 41 | Ống thép mạ kẽm f260 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 146 | m |
| 42 | Măng xông ống thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,3333 | cái |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,3 | cái |
| 44 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | cái |
| 45 | Biển báo tên đường dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 46 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 47 | Xà cầu dao và chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 48 | Xà chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 49 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 50 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 51 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 52 | Ghế thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 53 | Thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 54 | Giá tay giật dao phân đoạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 55 | Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 56 | Ống thép truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 57 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | quả |
| 58 | Cách điện đứng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | quả |
| 59 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 265 | m |
| 60 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 61 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 62 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 64 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 65 | Khoá đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 66 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 67 | Cáp ngầm 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 101 | m |
| 68 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | m |
| 69 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 71 | Ống thép mạ kẽm f141,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 72 | Măng xông ống thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5 | cái |
| 73 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6 | cái |
| 74 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | cái |
| 75 | Biển báo tên đường dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 76 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 77 | Xà cầu dao và chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 78 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 79 | Xà phụ đỡ cung | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 80 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 81 | Ghế thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 82 | Thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 83 | Giá tay giật dao phân đoạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 84 | Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 85 | Ống thép truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 86 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | quả |
| 87 | Cách điện đứng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | quả |
| 88 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 89 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 90 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 92 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 93 | Khoá đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 95 | Cáp ngầm 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | m |
| 96 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 663 | m |
| 97 | Dây nhôm lõi thép ACHz 70/11 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 98 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 99 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 663 | m |
| 100 | Hộp nối cáp 35kV- 3x95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 101 | Ống thép mạ kẽm f141,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17 | m |
| 102 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,7 | cái |
| 103 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 331,5 | cái |
| 104 | Biển báo tên đường dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 105 | Xà sứ đến dọc tuyến TBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 106 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | quả |
| 107 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 108 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 109 | Cáp ngầm 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 77 | m |
| 110 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 111 | Đầu cáp trung thế 35kV 3 pha | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 112 | Ống nhựa xoắn chịu lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 113 | Ống thép mạ kẽm f141,3 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 114 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,5 | cái |
| 115 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,5 | cái |
| 116 | Biển báo tên đường dây | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 117 | Giá đỡ cáp lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 118 | Xà cầu dao và chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 119 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 120 | Xà phụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 121 | Ghế thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 122 | Thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 123 | Giá tay giật dao phân đoạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 124 | Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 125 | Ống thép truyền động cầu dao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 126 | Sứ đứng Polymer 35kV có kẹp dây + ty mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | quả |
| 127 | Cách điện đứng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | quả |
| 128 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 129 | Dây nhôm lõi thép boc cách điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 130 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 131 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 132 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 133 | Khoá đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 134 | Nắp chụp CSV (3 cái/1 bộ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 135 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 136 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x95-0,6/1kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 138 | m |
| 137 | Hào cáp ngầm hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 138 | Giá đỡ cáp hạ thế lên cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 139 | Cổ dề CVX cột tròn kép dọc tuyến | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 140 | Tiếp địa lặp lại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 141 | Đầu cốt đồng H95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 142 | Ống thép mạ kẽm f76 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 96 | m |
| 143 | Ống nhựa cứng HDPE-65/85 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 42 | m |
| 144 | Khoá néo CVX 4x95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 145 | Ống nối đồng - nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | ống |
| 146 | Băng dính cách điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cuộn |
| 147 | Thu hồi Xương cột bê tông vuông 6,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| C | XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 3 | Móng cột đơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | móng |
| 4 | Móng cột đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| 5 | Móng cột đôi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | móng |
| 6 | Hào cáp dây thông tin | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 7 | Hào cáp ngầm đôi 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 253 | m |
| 8 | Hố ga nối cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hố |
| 9 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 66 | m |
| 10 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 663 | m |
| 11 | Hố ga nối cáp ngầm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | hố |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bê tông) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,8 | cái |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 15 | Hào cáp ngầm hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32 | m |
| 16 | Móng cột đơn hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| D | THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện phân phối 500V-1000A 5 lộ ra (5x200A + 1DP-200A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện trung thế RMU3.1 (gồm 1 bộ báo sự cố) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ tủ trung thế RMU 3 ngăn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp Máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 6 | Tháo lắp Cầu dao cách ly ngoài trời Polymer 35kV-200A/12,5kA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Tháo lắp Chống sét van 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp Tủ điện hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| E | LẮP ĐẶT PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tẩu cáp T-Plug 35kV 3*300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Elbow 35kV 3*300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 3 | Chụp đầu cực máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 4 | Máng cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Máng cáp trung thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo TBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa TBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 8 | Cáp xuất tuyến Cu/XLPE/PVC-1x300mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Biển báo tên trạm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tủ RMU | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 15 | Ổ khoá | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 16 | Trụ đỡ máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 17 | Biển báo an toàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 18 | Biển báo tên trạm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 19 | Cách điện đứng Polymer 35kV+ty mạ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | quả |
| 20 | Cột bê tông ly tâm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24 | m |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 4x185 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 28 | Móc đồng bắt tiếp địa Ø8 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 29 | Ổ khoá | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21 | m |
| 31 | Ống nhựa xoắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | m |
| 32 | Xà đến kiêm xà cầu dao TBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ phễu cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hố |
| 35 | Tháo lắp Cách điện đứng 35kV + ty mạ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | quả |
| 36 | Tháo lắp Cáp tổng hạ áp (Cáp đồng 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 3*185+1*120mm2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 37 | Tháo lắp Cầu chì tự rơi Polymer 35kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 38 | Tháo lắp Cổ dề chống trượt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 39 | Tháo lắp Công son & dầm MBA | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 40 | Tháo lắp Ghế thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 41 | Tháo lắp Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 42 | Tháo lắp Thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 43 | Tháo lắp Xà chống sét van và cầu chì tự rơi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 44 | Tháo lắp Xà đỡ sứ trung gian | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 45 | Thu hồi Xương Cột bê tông ly tâm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 46 | Thu hồi Dây dẫn (dây bọc) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | m |
| 47 | Thu hồi Dây đồng mềm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 48 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao và giá tay giật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| F | XÂY DỰNG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| 2 | Móng tủ điện hạ thế 0,4kV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| 3 | Móng đỡ tủ điện trung thế RMU 3 ngăn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| 4 | Móng thang trèo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa TBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Móng cột và nền trạm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hố |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | hố |
| G | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Chống sét van | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Tiếp địa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Tiếp địa lặp lại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| H | THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Tủ điện phân phối 5 lộ ra (5x200A + 1DP-200A) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm Máy biến áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA 1 trụ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 35kV (sứ polymer) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Tiếp địa TBA 1 cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5642E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1283496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng phù hợp (Kỹ sư điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp đến 35Kv, hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 02 kỹ sư điện, điện nhẹ số năm kinh nghiệm > 3 năm;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đường điện trung thế 35Kv. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | TT >= 7 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy megommet | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Hộp bộ đo lường | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở một chiều | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đo tỷ số biến | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | CS >= 14 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | CS >= 250L, đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | CS >= 1,5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | CS >= 5 Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện | CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy tời | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Thước dây, quả rọi | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi