Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường (Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 07:38:00 đến ngày 2021-08-27 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,630,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 50cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bang 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG: | |||
| B | XÂY DỰNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | bụi |
| 2 | Vận chuyển gốc bụi tre, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gốc bụi tre, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gốc bụi tre, 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4542 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 44,496 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,8992 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,8992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,8992 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,8992 | 100m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53,6927 | 100m3 |
| 12 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp II (5%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 282,593 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,5186 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,5186 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,5186 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56,5186 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,7115 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,7115 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,7115 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,7115 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 26,7115 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 66,2134 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,4849 | 100m3 |
| 24 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,8042 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,9023 | 100m3 |
| 26 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 72,681 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,4382 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.288,5 | m3 |
| 29 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.158 | m |
| 30 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 226 | m |
| 31 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,616 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 52 | cái |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 42 | cái |
| C | GIA CỐ MÁI TA LUY: | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5768 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5768 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5768 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,5768 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 84,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,1296 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 122,59 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 170,5 | m3 |
| 10 | Khe nhiệt quét 1 lớp nhựa, dán 1 lớp giấy dầu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 29,81 | m2 |
| 11 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1874 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| E | CỐNG HỘP 50X50CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,528 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3039 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,39 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,409 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,409 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,409 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,409 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | ca |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2187 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,85 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cống hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | 1 đoạn ống |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6206 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | 1 cấu kiện |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,37 | m2 |
| 19 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0484 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,097 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1819 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP 75X75CM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,188 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,302 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,8818 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,52 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cống cũ, kênh cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0626 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0626 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bê tông 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0626 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1286 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1286 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1286 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1286 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | ca |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5331 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,29 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cống hộp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | 1 đoạn ống |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4368 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | 1 cấu kiện |
| 22 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường mối nối ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,65 | m2 |
| 24 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 3 | 0,1779 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 4 | 0,306 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 5 | 7,23 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 6 | 0,4137 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 150X150CM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,2342 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3 | ca |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3126 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0318 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2698 | tấn |
| 13 | Bê tông móng thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, thành thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3552 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép thành thân cống, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3939 | tấn |
| 17 | Bê tông thành thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản mặt thân cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1405 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0984 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản mặt thân cống, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2698 | tấn |
| 21 | Bê tông bản mặt thân cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,3793 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,59 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4342 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất đá dăm trộn cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2057 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,18 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc sân thượng, hạ lưu, vữa XM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,07 | m3 |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch chống xói hạ lưu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,53 | m3 |
| 29 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2204 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2204 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 15,97km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2204 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2204 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 trộn cát , dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,37 | m3 |
| 35 | Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,21 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,02 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1727 | 100m3 |
| H | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VND; Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (có các hạng mục đường giao thông mặt đường bê tông, cống thoát nước qua đường, gia cố mái ta luy bằng đá hộc xây), Cấp IV trở lên.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình giao thông 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bang 10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 5 |
| 6 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi