Gói thầu: Gói thầu số 5: Nâng cấp tường kè, mặt sân đan,hệ thống cống thoát nước, hệ thống chiếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Nâng cấp tường kè, mặt sân đan,hệ thống cống thoát nước, hệ thống chiếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Huyện (vốn ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:11:00 đến ngày 2021-08-27 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,950,379,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND hoặc Các hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục của gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có giá trị tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 15 người+ Thợ lái máy: 5 người+ Kỹ thuật xây dựng: 10 công nhân- Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cam kết công nhân đăng ký trong HSDT tham gia toàn bộ thời gian thực hiện gói thầu và không được cùng một thời gian tham gia hai công trình.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MẶT ĐAN HÀNH LANG KÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đan hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,2122 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9015 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1987 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8825 | 100m3 |
| 5 | Trải vải mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7665 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,3306 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2826 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,1974 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilong nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,048 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8294 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5844 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3978 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,104 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 257 | 1cấu kiện |
| 8 | Thép hinh L50x50x5 khuôn bao nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6914 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2239 | tấn |
| 11 | Thép hinh L50x50x5 miệng rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9302 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3986 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,84 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,6 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván bê tông lót rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,399 | 100m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2294 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm gối cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1949 | 100m |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4992 | m3 |
| 23 | Cung cấp gối cống ĐK400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 24 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 25 | Cung cấp Jiont cao su đk 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1034 | 100m3 |
| 28 | Tạo nhám thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6336 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình L60x60x5mm khung hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 35 | Cung cấp nắp hố ga bằng gang D652 tải trọng 10T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0636 | tấn |
| 39 | Gia công thép hình L60x60x5mm khung hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp HG, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | tấn |
| 43 | Gia công thép hình L50x50x5mm khung hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0658 | tấn |
| 44 | Trải tấm nilong nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 47 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 48 | Phá dở bê tông mái kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0642 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 53 | Cung cấp nắp cống COMPOSITE KT 1,0x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Cung cấp nắp cống COMPOSITE KT 0,4x0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 55 | Cung cấp thép tròn D36 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,056 | Kg |
| 56 | Cung cấp dây cáp treo nắp cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Mét |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 59 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 61 | Bọc vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | 100m3 |
| C | NÂNG TƯỜNG KÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1718 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7776 | tấn |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 100m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412,5 | m2 |
| 7 | Tháo dở lắp dựng lại lan can kè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 566,5 | m2 |
| 8 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | Cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 10 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 12 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Cọc tiếp đất ( D=16mm, L=2,4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 14 | Bulong liên kết cáp vào cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | |
| 15 | Ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 16 | Kẹp cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5504 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,92 | m2 |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 25 | Tháo dở Lắp đặt trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì ống + ống nhựa bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND hoặc Các hợp đồng có hạng mục tương tự với hạng mục của gói thầu đang xétLoại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có giá trị tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Số lượng: 15 người+ Thợ lái máy: 5 người+ Kỹ thuật xây dựng: 10 công nhân- Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Nhà thầu phải cam kết công nhân đăng ký trong HSDT tham gia toàn bộ thời gian thực hiện gói thầu và không được cùng một thời gian tham gia hai công trình.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 Lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn bê tông | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 5 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên | 1 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi