Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210826020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:02:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,682,583,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,200,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu cấp III hoặc 2 công trình cầu cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giá cẩu long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích chuyên dùng căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 -: - 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng đường kính lỗ khoan 1000 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,2 -:- 2,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 175 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q = 30-:- 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3,0 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm : 1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Leica hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Súng bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thích hợp cho kết cấu bê tông có cường độ 10 ~ 70N/mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng TCVN 9396:2012. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| B | DẦM BẢN L=24M | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,0544 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5839 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,5232 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,48 | 100m |
| 5 | Bê tông dầm cầu 40MPa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 119,51 | m3 |
| 6 | Tôn lá dày 2mm tạo lỗ rỗng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0809 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,0809 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 579,08 | m2 |
| 9 | Quét keo epoxy đầu dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,67 | m2 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 11 | Vữa không co ngót | Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 0,53 | m3 |
| C | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0562 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4358 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu và gờ lan can 30 MPa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6587 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6587 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Crystal lok (hoặc tương đương ) | 165,87 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 30 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2815 | 100tấn |
| D | GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35mm | Gối cao su thiên nhiên OVM (hoặc tương đương) | 32 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót | Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 0,55 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước, đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1206 | 100m |
| 2 | Nắp chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| F | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1922 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | 2,236 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | m |
| 4 | Ván khuôn thép để lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0203 | tấn |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công thép lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1873 | tấn |
| 2 | Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1873 | tấn |
| 3 | Bulong M22x650, cấp bền 4.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| H | PHỤ TRƠ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9343 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3,0 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9343 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm bãi chứa dầm, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,7125 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ đỡ, bệ kê dầm 30 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bệ đỡ 10 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm bãi đúc dầm, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,76 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ đỡ, bệ kê dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4693 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 10 | Di chuyển dầm cầu bê tông, cự ly di chuyển 300 m, chiều dài dầm L = 24m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | dầm |
| 11 | Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm L = 24m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | dầm |
| 12 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4811 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4811 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,4811 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | m3 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bệ đúc dầm, bệ kê dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2868 | 100m2 |
| I | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| J | MỐ, TRỤ | |||
| 1 | Cốt thép mố trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,116 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,058 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ mố trụ cầu 30Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 252,821 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4236 | 100m2 |
| K | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,11 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi, đường kính cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,25 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,65 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,433 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,636 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 9 | Bơm vữa ximăng lấp ống thăm dò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,74 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,66 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | mặt cắt/lần TN |
| 12 | Thí nghiệm ép cọc dạng lớn PDA, đường kính cọc D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 13 | Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 1m khoan |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 30MPa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng 10MPa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,66 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,31 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,51 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2022 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m3 |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,92 | m |
| M | TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3135 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất chân khay, K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2174 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,74 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc tứ nón, VXM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,14 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,09 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,084 | 100m |
| N | PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào san đất bãi gia công cốt thép cọc khoan nhồi, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm bãi gia công cốt thép cọc khoan nhồi, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,5 | m3 |
| 4 | Đào móng mố trụ, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,9536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4032 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng mố trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5504 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống vách | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,98 | tấn |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,05 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,1 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,1 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,835 | 100m2 |
| 12 | Gỗ ván công tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3 | m3 |
| 13 | Bê tông tạo phẳng 10MPa dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,58 | m3 |
| 14 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,99 | m3 d.dịch |
| 15 | Phá kè đá xây suối hiện trạng phạm vi bệ mố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,372 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| P | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3257 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi 2,0 km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,3257 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào cuội sỏi lòng suối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9631 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,9631 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 249,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,95 (Cuội sỏi lòng suối và đất tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7359 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đầm chặt K=0,98 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 11 km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8754 | 100m3 |
| Q | MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8495 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2161 | 100m3 |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,9766 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,1679 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8096 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,4222 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 30 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5259 | 100tấn |
| S | TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,9662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, thân tường chắn, dung trọng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6614 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 488,54 | m3 |
| 4 | Thi công đá dăm đệm tường chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8179 | 100m3 |
| T | KỀ CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2437 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8232 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, 10 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, 30 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, 30 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 246,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7235 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn kè chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1741 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 622,33 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,39 | m2 |
| U | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn 20 Mpa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2662 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | 100m2 |
| 4 | Sơn trắng đỏ (sơn phản quang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95 | m2 |
| V | HỐ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng hố lắng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1268 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố lắng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc đáy hố lắng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc thành hố lắng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,84 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,24 | m3 |
| W | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,62 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu cấp III hoặc 2 công trình cầu cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kinh tế | 1 | Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lao dầm | 60 tấn | 1 |
| 2 | Giá cẩu long môn | 60 tấn | 1 |
| 3 | Kích chuyên dùng căng kéo cáp DƯL | 100 tấn | 4 |
| 4 | Xe lu | 8 tấn | 1 |
| 5 | Cần cẩu | 25 -: - 50 tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi | Đáp ứng đường kính lỗ khoan 1000 mm | 2 |
| 7 | Máy xúc | 1,2 -:- 2,5m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | 250 lít | 2 |
| 10 | Máy phát điện | 175 KVA | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Q = 30-:- 50m3/h | 2 |
| 12 | Máy hàn | 3,5 kVA | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | 3,0 kVA | 2 |
| 14 | Đầm cóc | lực đầm : 1000kg | 1 |
| 15 | Đầm bàn | 0,75 kVA | 2 |
| 16 | Đầm dùi | 1,5 kVA | 5 |
| 17 | Máy toàn đạc | Leica hoặc tương đương | 1 |
| 18 | Súng bắn bê tông | Thích hợp cho kết cấu bê tông có cường độ 10 ~ 70N/mm2 | 1 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm | Đáp ứng TCVN 9396:2012. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi