Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840518-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210826020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và nguồn vốn chủ sở hữu của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:02:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,682,583,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,200,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu cấp III hoặc 2 công trình cầu cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lao dầm
- Đặc điểm thiết bị 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá cẩu long môn
- Đặc điểm thiết bị 60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích chuyên dùng căng kéo cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25 -: - 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đường kính lỗ khoan 1000 mm
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 1,2 -:- 2,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 175 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Q = 30-:- 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 3,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 3,0 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm : 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 0,75 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Leica hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
18-Súng bắn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thích hợp cho kết cấu bê tông có cường độ 10 ~ 70N/mm2
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng TCVN 9396:2012.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
B DẦM BẢN L=24M
1Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,0544tấn
2Cốt thép dầm cầu, đường kính >18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5839tấn
3Công tác gia công, lắp đặt Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,5232tấn
4Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D18/22mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,48100m
5Bê tông dầm cầu 40MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT119,51m3
6Tôn lá dày 2mm tạo lỗ rỗngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0809tấn
7Lắp đặt ván khuôn trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,0809tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT579,08m2
9Quét keo epoxy đầu dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,67m2
10Chốt thép mạ kẽm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
11Vữa không co ngótSikagrout 214-11 (hoặc tương đương)0,53m3
C BẢN MẶT CẦU
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0562tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,4358tấn
3Bê tông bản mặt cầu và gờ lan can 30 MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,81m3
4Ván khuôn mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,744100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6587100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,6587100m2
7Lớp phòng nước dạng phunCrystal lok (hoặc tương đương )165,87m2
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 30 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2815100tấn
D GỐI CẦU
1Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35mmGối cao su thiên nhiên OVM (hoặc tương đương)32cái
2Vữa không co ngótSikagrout 214-11 (hoặc tương đương)0,55m3
E THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thoát nước, đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1206100m
2Nắp chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
F KHE CO GIÃN
1Cốt thép khe co giãn d>10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1922tấn
2Vữa không co ngótSikagrout 214-11 (hoặc tương đương)2,236m3
3Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17m
4Ván khuôn thép để lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0203tấn
G LAN CAN
1Gia công thép lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1873tấn
2Lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1873tấn
3Bulong M22x650, cấp bền 4.8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72cái
H PHỤ TRƠ THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9343100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 3,0 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9343100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm bãi chứa dầm, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,7125m3
4Bê tông bệ đỡ, bệ kê dầm 30 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m3
5Bê tông lót bệ đỡ 10 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5m3
6Thi công lớp đá dăm đệm bãi đúc dầm, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,76m3
7Cốt thép bệ đỡ, bệ kê dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4693tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,2m3
9Vận chuyển phế thải bê tông đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,072100m3
10Di chuyển dầm cầu bê tông, cự ly di chuyển 300 m, chiều dài dầm L = 24mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8dầm
11Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm L = 24mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8dầm
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,4811tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,4811tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,4811tấn
15Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,45m3 cấu kiện
16Ván khuôn bệ đúc dầm, bệ kê dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2868100m2
I KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
J MỐ, TRỤ
1Cốt thép mố trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,012tấn
2Cốt thép mố trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,116tấn
3Cốt thép mố trụ, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,058tấn
4Bê tông bệ mố trụ cầu 30MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT252,821m3
5Bê tông lót móng 10MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,17m3
6Ván khuôn mố, trụ cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,4236100m2
K CỌC KHOAN NHỒI
1Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,11tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,56tấn
3Bê tông 30MPa cọc khoan nhồi, đường kính cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,25m3
4Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,65m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,433100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,636100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
9Bơm vữa ximăng lấp ống thăm dòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,74m3
10Đập đầu cọc bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,66m3
11Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40mặt cắt/lần TN
12Thí nghiệm ép cọc dạng lớn PDA, đường kính cọc DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1lần TN/cọc
13Khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21m khoan
L BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ 30MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,45m3
2Bê tông lót móng 10MPaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,66m3
3Cốt thép bản quá độ DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,31tấn
4Cốt thép bản quá độ D>18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51tấn
5Ván khuôn bản quá độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2022100m2
6Thi công lớp đá dăm đệm, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,28m3
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,92m
M TỨ NÓN CHÂN KHAY
1Đào đất chân khay, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,52m3
2Đắp đất K95, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3135100m3
3Đắp trả đất chân khay, K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2174100m3
4Xây đá hộc chân khay VXM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,74m3
5Xây đá hộc tứ nón, VXM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,14m3
6Thi công lớp đá dăm đệm, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,09m3
7Lắp đặt ống thoát nước PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,084100m
N PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ TRỤ CẦU
1Đào san đất bãi gia công cốt thép cọc khoan nhồi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm bãi gia công cốt thép cọc khoan nhồi, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,5m3
4Đào móng mố trụ, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,9536100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,4032100m3
6Đắp đất móng mố trụ, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5504100m3
7Sản xuất ống váchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,98tấn
8Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,05tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,1tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,1tấn
11Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,835100m2
12Gỗ ván công tácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3m3
13Bê tông tạo phẳng 10MPa dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,58m3
14Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,99m3 d.dịch
15Phá kè đá xây suối hiện trạng phạm vi bệ mốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,2m3
16Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,372100m3
O ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
P NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3257100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 2,0 km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,3257100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào cuội sỏi lòng suối)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,9631100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,9631100m3
5Đào khuôn đường độ sâu >30 cm, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT249,88m3
6Đắp đất nền đường K=0,95 (Cuội sỏi lòng suối và đất tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,7359100m3
7Đắp đất đầm chặt K=0,98 dày 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8754100m3
8Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 11 km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8754100m3
Q MÓNG ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,8495100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2161100m3
R MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,9766100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,1679100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,8096100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,4222100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 30 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5259100tấn
S TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU
1Đào móng tường chắn, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,9662100m3
2Đắp đất móng, thân tường chắn, dung trọng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,6614100m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT488,54m3
4Thi công đá dăm đệm tường chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,81m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT381,79m3
6Vận chuyển đá đổ thải, cự ly vận chuyển 3,0 kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8179100m3
T KỀ CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,2437tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,8232tấn
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, 10 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,51m3
4Đổ bê tông tường, đá 2x4, 30 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,18m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, 30 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT246,8m3
6Ván khuôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,7235100m2
7Ván khuôn kè chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1741100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT622,33m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT164,39m2
U GỜ CHẮN BÁNH
1Bê tông gờ chắn 20 MpaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,5m3
2Cốt thép gờ chắn dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2662tấn
3Ván khuôn gờ chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1100m2
4Sơn trắng đỏ (sơn phản quang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95m2
V HỐ LẮNG
1Đào móng hố lắng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1268100m3
2Đắp đất móng hố lắng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,68m3
3Xây đá hộc đáy hố lắng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16m3
4Xây đá hộc thành hố lắng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,84m3
5Xây đá hộc gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,24m3
W AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,62m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
3Biển báo phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình cầu cấp III hoặc 2 công trình cầu cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)55
3 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
4 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa; - Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình cầu từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lao dầm 60 tấn1
2 Giá cẩu long môn 60 tấn1
3 Kích chuyên dùng căng kéo cáp DƯL 100 tấn4
4 Xe lu 8 tấn1
5 Cần cẩu 25 -: - 50 tấn1
6 Máy khoan cọc nhồi Đáp ứng đường kính lỗ khoan 1000 mm2
7 Máy xúc 1,2 -:- 2,5m31
8 Ô tô tự đổ 7 tấn2
9 Máy trộn Bê tông 250 lít2
10 Máy phát điện 175 KVA1
11 Máy bơm nước Q = 30-:- 50m3/h2
12 Máy hàn 3,5 kVA2
13 Máy cắt, uốn thép 3,0 kVA2
14 Đầm cóc lực đầm : 1000kg1
15 Đầm bàn 0,75 kVA2
16 Đầm dùi 1,5 kVA5
17 Máy toàn đạc Leica hoặc tương đương1
18 Súng bắn bê tông Thích hợp cho kết cấu bê tông có cường độ 10 ~ 70N/mm21
19 Thiết bị kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm Đáp ứng TCVN 9396:2012.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->