Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường xóm Đắt 5, xã Giáp Đắt đi xóm Bản Hạ, xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường xóm Đắt 5, xã Giáp Đắt đi xóm Bản Hạ, xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:29:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,442,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN | |||
| B | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,54 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,52 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,69 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh dọc, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 11 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,21 | 100m3 |
| C | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,87 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 300m bằng ôtô tự đổ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,29 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co không thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,72 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,67 | 10m |
| 9 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | 10m |
| 10 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,93 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,86 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,27 | m3 |
| 4 | Láng mương rãnh vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.448,68 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.418 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cấu kiện |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,65 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,27 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,17 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
| H | Lo400 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,86 | m3 |
| 5 | Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,02 | m3 |
| 6 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 9 | Bê tông bản vượt 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 19 | Cốt thép mặt cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,85 | m2 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,08 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | cái |
| J | ỐP MÁI TALUY, TƯỜNG CHẮN | |||
| K | ỐP MÁI TALUY | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| L | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,89 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,87 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 6 | Bọc vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy ủi | , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi