Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường xóm Đắt 5, xã Giáp Đắt đi xóm Bản Hạ, xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840920-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nâng cấp đường xóm Đắt 5, xã Giáp Đắt đi xóm Bản Hạ, xã Mường Chiềng, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210829117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:29:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,442,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP VẬN CHUYỂN
B ĐÀO ĐẮP
1Vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m3
2Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,54100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V229,52100m3
4Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V175,69100m3
5Đánh cấp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,07100m3
7Đào khuôn đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m3
8Đào rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,09100m3
9Đào rãnh dọc, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,72100m3
10Phá đá mặt bằng, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
11Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,03100m3
12Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,21100m3
C VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V76,04100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V174,38100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V183,87100m3
5Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m3
6Vận chuyển đá đi đổ cự ly 1000m, bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m3
7Vận chuyển đất tận dụng để đắp cư ly 300m bằng ôtô tự đổ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V70,29100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,57100m3
2Rải lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,95100m2
3Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V943,53m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
5Làm khe co không thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,72m
6Làm khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V89,6m
7Làm khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V122,6710m
9Cắt khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9610m
10Cắt khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F THOÁT NƯỚC DỌC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,93m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,86100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V141,27m3
4Láng mương rãnh vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.448,68m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9.418cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V80cấu kiện
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,46100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V218,65m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V151,27m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V440,17m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,62m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,33m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,38100m2
18Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,27m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
H Lo400
1Đào móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,01m3
4Bê tông lòng cống, chân khay, móng thân cống, móng tường cánh, BTXM đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V61,86m3
5Bê tông tường cánh, thân mố BTXM đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V94,02m3
6Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
7Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
8Bê tông dầm bản đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,06m3
9Bê tông bản vượt 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14m3
10Bê tông mặt cống đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
11Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Cốt thép giằng chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
13Cốt thép giằng chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
14Cốt thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
15Cốt thép bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
16Cốt thép bản, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64tấn
17Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
18Cốt thép dầm bản, bản vượt, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,59tấn
19Cốt thép mặt cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
20Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m
21Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tường mố, tường cánh, lòng cống, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m2
23Ván khuôn mũ mố đỉnh tường, thân tường mố, tường cánh, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m2
24Ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,85m2
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,03m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,08m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V674cái
J ỐP MÁI TALUY, TƯỜNG CHẮN
K ỐP MÁI TALUY
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,12m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
L TƯỜNG CHẮN
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32,89m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V50,87m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
6Bọc vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Có văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp 3 hoặc 02 công trình giao thông cấp 4 trở lên có quy mô tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 là kỹ sư xây dựng với tiêu chuẩn như sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Đối với công trình tương tự mà cán bộ đã tham gia phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản hợp lệ khác.32
3 Công nhân kỹ thuật: 10 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong HSDT.- Có đầy đủ các tài liệu chứng minh: Chứng chỉ đào tạo nghề (Bản chính hoặc bản sao chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất tương đương 1 KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Công suất tương đương 7,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt uốn thép Công suất tương đương 5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy đào , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Đầm dùi Công suất tương đương 1,5KW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất tương đương 70kg, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Công suất tương đương 23kW, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy lu , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Công suất tương đương >=250 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Công suất tương đương >= 80 lít, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi , sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Công suất tương đương >=5 tấn (có đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực), sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->