Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:45:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,625,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62599E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sân hoặc đường bê tông, nhà cấp IV(mái bằng BTCT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.826.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các nghành đào tạo về kỹ thuật hạ tầng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm ≥ 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BÁO BIA TRONG TRƯỜNG BẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,183 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hồ cạn phục vụ thi công đào lòng hồ máy bơm | Chi tiết theo chương V | 100 | ca |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 227,5 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 36,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75 | Chi tiết theo chương V | 423,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,926 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 15,6 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 11,44 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 161,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 161,2 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,183 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,366 | 100m3/1km |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,443 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 8,416 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Chi tiết theo chương V | 1.062,622 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 2,432 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 1,824 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 12,16 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 145,92 | m3 |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 37,8 | 10m |
| 24 | Nhựa đường chèn khe | Chi tiết theo chương V | 793,8 | kg |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 5,538 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp đắp | Chi tiết theo chương V | 699,171 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 2,915 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 19,43 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 194,048 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết theo chương V | 129 | 10m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Chi tiết theo chương V | 2.709 | kg |
| C | LÁN XE (BÃI ĐỖ XE) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 5,242 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,11 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Mua cột, bán kèo thép tráng kẽm | Chi tiết theo chương V | 694,9 | kg |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,302 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo chương V | 0,393 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,66 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,66 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 42 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 1,338 | 100m2 |
| 16 | Mua bulông neo D22 | Chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| D | SỦA CHỮA BỆ BẮN VÀ XÂY MỚI MÁI CHE SÂN, CỘT CỜ, BỒN HOA | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,41 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 45,038 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,494 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 3,163 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 2,492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,728 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 3,865 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,2 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 8,131 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 8,131 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 3,318 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,109 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Mua cột, bán kèo thép tráng kẽm | Chi tiết theo chương V | 595,3 | kg |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết theo chương V | 0,259 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết theo chương V | 0,336 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo chương V | 0,554 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 35,28 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chi tiết theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 23 | Mua bulông neo D22 | Chi tiết theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,381 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,003 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,461 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 4,92 | m2 |
| 31 | Mua cột cờ inox (bao gồm công lắp đặt) | Chi tiết theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 7,245 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 14,801 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 141,45 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 345 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 141,45 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 2,428 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 7,71 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 3,765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,233 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,211 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,703 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,275 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,914 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,023 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,194 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 13,67 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 2,587 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chi tiết theo chương V | 0,256 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 2,386 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 8,932 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 15,6 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 98,877 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 13,518 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 98,877 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 38,05 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 19,5 | m |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm | Chi tiết theo chương V | 9,464 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 | Chi tiết theo chương V | 15,5 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Chi tiết theo chương V | 70,543 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chi tiết theo chương V | 7,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết theo chương V | 7,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chi tiết theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,594 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,084 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,75 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,043 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,5 | m3 |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,962 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 11,277 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 14,212 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt xí xổm | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Băng tan | Chi tiết theo chương V | 10 | cuộn |
| 75 | Máy bơm Q=6m3/h | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chi tiết theo chương V | 100 | 1m khoan |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 74,14 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 5,41 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 9,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 9,294 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,593 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,937 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,333 | 100m3/1km |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 101,7 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 44,6 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,536 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chi tiết theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,653 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 149 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62599E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Sân hoặc đường bê tông, nhà cấp IV(mái bằng BTCT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.826.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các nghành đào tạo về kỹ thuật hạ tầng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0kW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,0kW | 2 |
| 4 | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) | 2 |
| 5 | Máy bơm | Máy bơm ≥ 20kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 7 | Máy lu | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108CV | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 11 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi