Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840032-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210765075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:45:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,625,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62599E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sân hoặc đường bê tông, nhà cấp IV(mái bằng BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các nghành đào tạo về kỹ thuật hạ tầng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm ≥ 20kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG BÁO BIA TRONG TRƯỜNG BẮN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,183100m3
2Bơm nước hồ cạn phục vụ thi công đào lòng hồ máy bơmChi tiết theo chương V100ca
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V227,5100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V36,4m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát mịn, M75Chi tiết theo chương V423,8m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,04100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,277tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,926tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V15,6m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V11,44m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V161,2m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V161,2m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,183100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,366100m3/1km
15Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,99100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,443100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V8,416100m3
18Mua đất đá hỗn hợp đắpChi tiết theo chương V1.062,622m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V2,432100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V1,824100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V12,16100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V145,92m3
23Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết theo chương V37,810m
24Nhựa đường chèn kheChi tiết theo chương V793,8kg
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,291100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V5,538100m3
3Mua đất đá hỗn hợp đắpChi tiết theo chương V699,171m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V2,915100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V19,43100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V194,048m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chi tiết theo chương V12910m
8Nhựa đường chèn kheChi tiết theo chương V2.709kg
C LÁN XE (BÃI ĐỖ XE)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,2421m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,448m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,134100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,11tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V2,016m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết theo chương V2,778m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,127tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,138tấn
9Mua cột, bán kèo thép tráng kẽmChi tiết theo chương V694,9kg
10Lắp cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,302tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết theo chương V0,393tấn
12Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,66tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,66tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V421m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V1,338100m2
16Mua bulông neo D22Chi tiết theo chương V28cái
D SỦA CHỮA BỆ BẮN VÀ XÂY MỚI MÁI CHE SÂN, CỘT CỜ, BỒN HOA
1Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,41m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V45,038m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,4941m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V3,1631m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V2,492m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,115100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,094tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,728m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo chương V3,865m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,2m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V8,131m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V8,131m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChi tiết theo chương V3,318m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,109tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,118tấn
16Mua cột, bán kèo thép tráng kẽmChi tiết theo chương V595,3kg
17Lắp cột thép các loạiChi tiết theo chương V0,259tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChi tiết theo chương V0,336tấn
19Gia công xà gồ thépChi tiết theo chương V0,554tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo chương V0,554tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V35,281m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChi tiết theo chương V1,124100m2
23Mua bulông neo D22Chi tiết theo chương V24cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,3811m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,304m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,037100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,001tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,003tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,461m3
30Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM M75Chi tiết theo chương V4,92m2
31Mua cột cờ inox (bao gồm công lắp đặt)Chi tiết theo chương V2cột
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V7,245m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V14,801m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V141,45m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết theo chương V345m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V141,45m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,316100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V2,428m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V7,71m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V3,765m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,131100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,032tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,233tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,312m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,105100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,026100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,211100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,211100m3/1km
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,023tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,104tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,064100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,703m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,275tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,156100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,914m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,004tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,023tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết theo chương V0,029100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,194m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo chương V13,67m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo chương V2,587m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chi tiết theo chương V0,256m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V2,386m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V8,932m2
29Trát trần, vữa XM M75Chi tiết theo chương V15,6m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V98,877m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V13,518m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V98,877m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V38,05m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chi tiết theo chương V19,5m
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mmChi tiết theo chương V9,464m2
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300Chi tiết theo chương V15,5m2
37Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mmChi tiết theo chương V70,543m2
38Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chi tiết theo chương V7,88m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChi tiết theo chương V7,88m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chi tiết theo chương V0,739100m2
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,594m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,014100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,084tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,75m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChi tiết theo chương V0,021100m2
47Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,043tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,5m3
49Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V1,962m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V11,277m2
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V9,9m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V14,212m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V41cấu kiện
54Lắp đặt xí xổmChi tiết theo chương V4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết theo chương V4cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết theo chương V3bộ
57Lắp đặt vòi chậu rửaChi tiết theo chương V3bộ
58Lắp đặt gương soiChi tiết theo chương V3cái
59Lắp đặt vòi rửaChi tiết theo chương V4bộ
60Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chi tiết theo chương V1bể
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V0,4100m
62Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V3cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V0,15100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V6cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChi tiết theo chương V4cái
67Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V0,12100m
68Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V4cái
69Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChi tiết theo chương V2cái
70Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V0,12100m
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V3cái
72Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChi tiết theo chương V2cái
73Lắp đặt phễu thuChi tiết theo chương V2cái
74Băng tanChi tiết theo chương V10cuộn
75Máy bơm Q=6m3/hChi tiết theo chương V1cái
76Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Chi tiết theo chương V1001m khoan
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V74,141m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V5,411m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V9,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V9,294m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,593m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,937m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,221100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,333100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,333100m3/1km
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V101,7m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V44,6m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V0,536tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChi tiết theo chương V0,256100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V3,653m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1491cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmChi tiết theo chương V0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.62599E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Sân hoặc đường bê tông, nhà cấp IV(mái bằng BTCT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về công trình Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.31
2 cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có ngành hoặc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật về xây dựng đường, cầu đường hoặc các nghành đào tạo về kỹ thuật hạ tầng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
2 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0kW2
3 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,0kW2
4 Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc) Đầm đất cầm tay ( Hoặc đầm cóc)2
5 Máy bơm Máy bơm ≥ 20kW2
6 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m31
7 Máy lu Máy lu ≥ 9T1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
9 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV1
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
11 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->