Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-09 16:54:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,776,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,9952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5509 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,3718 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,131 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6533 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2916 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,639 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2017 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1422 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4434 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8908 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1297 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 78,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7025 | tấn |
| B | PHẦN XÂY DỰNG (KIẾN TRÚC, KẾT CẤU) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,838 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm cọc, Hệ số nhân công và máy x 1.05) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép phần cọc không nằm trong đất, Hệ số nhân công và máy x 0.75) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 526 | 1 mối nối |
| 5 | Cọc dẫn ép âm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cọc |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0428 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9839 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,7297 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150,4573 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1142 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4034 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4335 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,2914 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,2813 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,8817 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,734 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3976 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5253 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9304 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,0668 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 để đắp nền | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 791,97 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,1131 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 58,9965 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,8138 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7987 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8071 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,9418 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 158,9406 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,0926 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2796 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5392 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,954 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 251,8226 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,2164 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,9236 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,2302 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,4383 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4202 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7776 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,0185 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8041 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5475 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8234 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,3928 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7254 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8243 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 443,0216 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,6931 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,8252 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.791,5885 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 393,8436 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.926,8472 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 181,104 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 744,1607 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.126,8016 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,5 | m |
| 60 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,5286 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.185,4321 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.107,9512 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.870,9623 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 236,9728 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 311,482 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.877,3002 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136,882 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 330,992 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,2745 | m3 |
| 70 | Láng granitô bậc | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,4478 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,4478 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 49,37 | m |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5993 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5993 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,7182 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,0166 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 114,88 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6983 | 100m |
| 79 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9697 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,305 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang, thép hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 970 | kg |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9402 | m3 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,79 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 104,79 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,04 | m |
| 86 | Gia công lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5779 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,84 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, thép hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 578 | kg |
| 89 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,84 | m |
| 90 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | trụ |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 92 | Tấm tôn cửa mái, thang lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2346 | kg |
| 93 | bản lề 85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Khóa treo gang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 133,12 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 98 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ Xingfa 55 , khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,12 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 132,84 | m2 |
| 100 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | bộ |
| 101 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 103 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 104 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 201,96 | m2 |
| 105 | Gia công vách khung thép hộp 30x60x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8425 | tấn |
| 106 | Sơn tĩnh điện vách khung thép hộp 30x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.842,534 | kg |
| 107 | Lắp dựng vách khung thép hộp 30x60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66,035 | m2 |
| 108 | Vách ngăn bằngTấm compact HPL hoặc tương đương dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 161,901 | m2 |
| 109 | Gia công Tay vịn inox D34x1.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 110 | Gia công thép mái sảnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3645 | tấn |
| 111 | Lắp dựng thép mái sảnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3645 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,5984 | 1m2 |
| 113 | Bu lông M20 x 500 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 114 | Bu lông M16x250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 115 | Mái sảnh tấm Aluminium PVDF, độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0.3mm (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,1 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 6 tháng, HSvl x 6) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,7967 | 100m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2033 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0519 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0567 | tấn |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6795 | m3 |
| 123 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,0604 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,316 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,2256 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8698 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7498 | 100kg |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 130 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Đầu nối thẳng D 60 -D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 225A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 100A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 80A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) 22W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 51 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20Wx2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED CSLH 120/20Wx1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 118 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 74 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 26 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.220 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.850 | m |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 29 | Ống nhựa luồn dây điện DN40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 190 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | m |
| 31 | Ống nhựa luồn dây điện DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.810 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | hộp |
| 33 | CONSOL đón điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Kim thu sét D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 35 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 175 | m |
| 36 | Dây nối đất, thép D16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 37 | dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cọc |
| 39 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 43 | Swithching TP-Link 8 port | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp trung gian cho đi dây internet | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp âm tường lắp ổ cắm internet+ hạt ổ cắm internet | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cáp internet CAT5E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 560 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp internet CAT6E | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây DN20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | hộp |
| 50 | Dây cáp VGA 15m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | bộ |
| 51 | Hộp VGA âm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 55 | Bộ xả ty lavabo BF603 (bao gồm cả trụ xả vàxi phông) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 57 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay BF412G, Caesar | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 58 | Xi phông nhựa BF405P , Caesar | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Gương soi (phòng WC giáo viên) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi KT: 3.2m x 0.9m (WC Chung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 62 | Van phao điện tự động | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | ống nhựa ppr D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,19 | 100m |
| 66 | ống nhựa ppr D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,87 | 100m |
| 67 | ống nhựa ppr D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,55 | 100m |
| 68 | ống nhựa ppr D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,91 | 100m |
| 69 | Van xoay PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Van xoay PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Van xoay PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van xoay PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 73 | Cút T nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Cút T nhựa PPR D50x32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút T nhựa PPR D50x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cút T nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Cút T nhựa PPR D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Cút T nhựa PPR D32x20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | cái |
| 79 | Cút T nhựa PPR D25x20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Côn nhựa PPR D50x32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Côn nhựa PPR D32x20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 84 | Cút nhựa PPR D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92 | cái |
| 89 | Nút bịt ống D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Dây cấp nước (xí bệt + chậu rửa) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | cái |
| 92 | Hộp giấy CF – 22H | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 93 | Kệ xà phòng H-444V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 94 | Thanh treo khăn H-445V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 95 | Kệ gương H- 442V | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt rửa tay gạt đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,95 | 100m |
| 99 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 100 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D60 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 102 | Ống nhựa thoát nước thải PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,56 | 100m |
| 103 | Tê nhựa chéo 45 độ D110x110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 104 | Tê nhựa chéo 45 độ D75x75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 105 | Côn nhựa PVC D75x34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 106 | Côn nhựa PVC D110x42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 107 | Côn nhựa PVC D110x34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Ống kiểm tra D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Ống kiểm tra D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 110 | Miệng thông tắc D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 111 | Miệng thông tắc D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 113 | Cút nhựa 135 độ PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 114 | Cút nhựa 135 độ PVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 115 | Cút nhựa 135 độ PVC D34 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 120 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 121 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 122 | Quả Cầu thu nước mưa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9165224E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.833E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.943.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.886.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi