Gói thầu: Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841765-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 08XL: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210641432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:59:00 đến ngày 2021-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,535,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng các yêu cầu sau đây: + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Có các hạng mục: Bia tưởng niệm (hoặc đài tưởng niệm), san nền, lát đá, sân đường bê tông, cổng, tường rào, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có): ≥ 1.500.000.000 đồng. */ Ghi chú: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
D I. HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,98Theo chương V0,028100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Theo chương V3,022100m3
E II. HẠNG MỤC: BIA TƯỞNG NIỆM
F 1. Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,16100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V14,517m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V3,143m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V4,17m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,124100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,002tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,42tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V9,188m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bồn hoaTheo chương V0,084100m2
10Bê tông nền đá 1x2 M200Theo chương V0,842m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,182100m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V1,081m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V0,108100m2
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V0,031tấn
15SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V0,169tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,144100m3
17Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V2,569m3
18Bê tông tường dày Theo chương V4,29m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,259100m2
20SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V0,006tấn
21SXLD cốt thép tường đường kính Theo chương V0,604tấn
22Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V0,807m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V0,387m3
24Lát đá granite tam cấp màu đỏ đậm (300x600x20)Theo chương V9,976m2
25Lát nền đá granite màu đen (300x600x20)Theo chương V9,591m2
26Lát nền đá granite màu vàng nhạt (300x600x20)Theo chương V6,382m2
27Trát granitô tường dày 1,5cm vữa lót M75Theo chương V6,814m2
28Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inox (800x800x20)Theo chương V26,233m2
29Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V17,921m2
30Ốp đá rối vào chân móngTheo chương V10,552m2
31Cắt chỉ lõm 50x50 sâu 10mmTheo chương V27,2m
32Sơn chỉ lõm 3 nướcTheo chương V1,36m2
33Cung cấp lư hương bằng đá tai mây đường kính miệng 500, cao 1,2-1,3m sơn giả đồngTheo chương V1cái
G 2. Phần cấp điện
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,094m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,052100m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,018m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,024m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,001tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,005100m2
7Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chương V80m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,4100m
9Cung cấp và lắp đặt đèn led pha bắt vào nền (1x100W-220V)Theo chương V2bộ
H III. HẠNG MỤC: BIA THUYẾT MINH
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,012100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V0,273m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,226m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,498m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,062100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,017tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,021tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V0,264m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,007100m3
10Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V0,484m3
11Bê tông giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V0,144m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,009100m2
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,011tấn
14Trát xà dầm vữa M75Theo chương V0,3m2
15Ốp đá graníte màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inoxTheo chương V6,283m2
16Cắt chỉ lõm 25x25 sâu 10mmTheo chương V4,8m
17Sơn chỉ lõm 3 nướcTheo chương V1,24m2
18Khắc chữ trên bia sâu 5mmTheo chương V1,12m2
I IV. HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
J 1. Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,199100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V5,569m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V2,588m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V3,292m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,118100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,008tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,175tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V3,064m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,173100m3
10Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,53m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V1,65m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V0,175100m2
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,044tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,289tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,056100m3
16Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V2,827m3
17Bê tông cột tiết diện Theo chương V0,864m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,173100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,032tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,141tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V2,016m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,202100m2
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,051tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,342tấn
25Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V5,336m3
26SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,624100m2
27SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V0,44tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V1,167m3
29SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,143100m2
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,043tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V0,073tấn
32Xây tường bằng gạch BT rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V5,116m3
33Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V13,51m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V20,74m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V13,205m2
36ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40 cm)Theo chương V1,48m2
37ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cmTheo chương V50,85m2
38Làm trần bằng thạch cao khung nổiTheo chương V12,635m2
39Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V72,23m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V6,48m2
41Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V84,115m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V1,32m2
43Trát xà dầm vữa M75Theo chương V10m2
44Trát trần vữa M75Theo chương V49,765m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V14,3m2
46Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V30,8m
47Kẻ roon xi măng 10x20Theo chương V25,7m
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V156,345m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V75,385m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V117,14m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V114,59m2
52Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V7,77m2
53Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V9,36m2
54Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V50m2
55Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V50m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V1,109100m2
K 2. Phần cấp điện
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện vỏ Composite (430x330x180)Theo chương V1hộp
2Cung cấp và lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trầnTheo chương V2bộ
3Cung cấp và lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng đèn Tuyt led gắn tường, sát trầnTheo chương V2bộ
4Cung cấp và lắp đặt đèn led bán cầu ốp trần D300 (12W)Theo chương V3bộ
5Cung cấp và lắp đặt quạt trần (100W) + hộp điều khiểnTheo chương V1cái
6Cung cấp và lắp đặt cầu chì 10ATheo chương V1cái
7Cung cấp và lắp đặt cầu chì 20ATheo chương V1cái
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ (300W)Theo chương V4cái
9Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây1x 1,5mm2Theo chương V260m
10Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x2,5mm2Theo chương V60m
11Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x4,0mm2Theo chương V100m
12Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 2 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V2cái
13Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 hạt trên 1 công tắc + mặtTheo chương V3cái
14Cung cấp và lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V140m
15Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp Theo chương V5hộp
16Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V1cái
17Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-15ATheo chương V1cái
18Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P-10ATheo chương V2cái
L 3. Phần tiếp địa
1Đào móng băng, rộng Theo chương V4m3
2Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Theo chương V1cọc
3Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 8mm theo tường và mái nhàTheo chương V8m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,08100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,04100m3
M 4. Phần PCCC
1Cung cấp hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18cmTheo chương V1cái
2Cung cấp bình chữa cháy CO2 loại 3kg MT3Theo chương V1bình
3Cung cấp bình bọt chữa cháy loại 4kg MFZ4Theo chương V2bình
4Cung cấp bảng nội quy chữa cháyTheo chương V1cái
5Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1cái
N 5. Phần cấp thoát nước
1Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaTheo chương V2bộ
2Cung cấp và lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt kệ kínhTheo chương V2cái
4Cung cấp và lắp đặt giá treoTheo chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V3bộ
6Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
7Cung cấp và lắp đặt phễu thu 12x12cmTheo chương V4cái
8Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bể
9Cung cấp và lắp đặt van xả D21Theo chương V2cái
10Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 34mmTheo chương V1cái
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,2100m
12Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,8100m
14Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
15Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,2100m
17Cung cấp và lắp đặt co ren trong giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
18Cung cấp và lắp đặt máy bơm hỏa tiển 1,5HpTheo chương V11 máy
19Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,5100m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,2100m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,02100m
22Cung cấp và lắp đặt tứ thông nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
23Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V16cái
24Cung cấp và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
25Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
26Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
27Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
28Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
29Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,3100m
30Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
31Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
32Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
O 6. Phần hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V20,725m3
2Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo chương V2,937m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyTheo chương V0,839100m2
4Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,761m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,017100m2
6SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V0,037tấn
7Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V4cái
8Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V0,006100m3
9Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,006100m3
10Cung cấp và làm tầng lọc bằng than củiTheo chương V0,006m3
11Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,402m3
12Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V4,02m2
13Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V18,79m2
14Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,04100m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,006100m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,14100m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,08100m
19Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,005100m
21Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
22Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
P 7. Hố ga thu nước
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,93m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,042m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V0,081m3
4Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,015m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,001100m2
6Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V1cái
7Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V0,12m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V0,7m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,007100m3
Q V. HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CỔ
1Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo chương V1,5m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V1,5m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V15m2
4Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V139,233m2
5Cạo bỏ lớp sơn, vôi tường cột, trụTheo chương V150,475m2
6Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trầnTheo chương V14,12m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V164,595m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V139,233m2
R VI. HẠNG MỤC: LÁT ĐÁ SÂN ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V51,085m3
2Lát nền đá granite màu trắng suối lau, kt 300x600x30Theo chương V409,35m2
3Lát nền đá granite màu xám đen, kt 150x400x30Theo chương V101,5m2
S VII. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN – CÁP NƯỚC NGOÀI NHÀ
T 1. Phần cấp điện
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,029100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V21m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,213100m3
4Lát gạch thẻ 5x9x19cmTheo chương V22,8m2
5Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,32m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V1,08m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,031tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,072100m2
9Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 2x2,5mm2Theo chương V120m
10Cung cấp và lắp đèn LED trang trí sân vườn cao 3m, 40W, trụ đènTheo chương V5bộ
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V1,2100m
12Cung cấp và lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1x6,0mm2Theo chương V120m
U 2. Phần cấp nước ngoài nhà:
1Đào móng băng, rộng Theo chương V15,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,149100m3
3Lát gạch thẻ 5x9x19cmTheo chương V17,1m2
4Cung cấp và lắp đặt van khóa đk 27mmTheo chương V2cái
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,9100m
6Cung cấp và lắp đặt van xả đk 27mmTheo chương V3cái
7Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
8Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
9Cung cấp và lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
V 3. Phần giếng khoan
1Khoan giếng sâu 10m đường kính giếng D114, thành giếng bằng ống nhựaTheo chương V1cái
W 4. Hố đặt máy bơm
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V0,225m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,048m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V0,1m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,001100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chương V0,003tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,022m3
7Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V1cái
X VIII. HẠNG MỤC: BÓ NỀN
1Đào móng băng, rộng Theo chương V15,444m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V3,96m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựTheo chương V0,528100m2
4Bê tông nền đá 1x2 M200Theo chương V5,28m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,061100m3
Y IX. HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Trồng cây Sổ hoa vàng 6-7m, ĐK gốc 25-30cmTheo chương V7cây
2Trồng cây giáng hương cao 6-7m, ĐK gốc 30-40cm (kích thước bầu 70x70cm)Theo chương V8cây
3Trồng cây Bạch trinh biển cao 30-40cm (cự li trồng 25x25cm)Theo chương V57,15
4Trồng sò huyết cao 20-25cm (cự li trồng 25x25cm)Theo chương V102,95
5Trồng cỏ permudaTheo chương V191,78
6Đắp đất màu trồng cây dày 10cmTheo chương V35,19
7Tưới nước bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồngTheo chương V15cây
8Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 30 ngày sau khi trồngTheo chương V351,88
9Gia công hệ cây chống thép D49 dày 2,3 lyTheo chương V15bộ
10Đào hố trồng cây xanh kích thước (0,7mx0,7m) lên (1mx1m) đất cấp IITheo chương V16,71m3
Z X. HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG RÀO
AA 1. Phần cổng
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,025100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V2,084m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,532m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V0,496m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V0,061100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,018tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,029tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V0,89m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,03100m3
10Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V0,48m3
11Bê tông móng rộng Theo chương V0,348m3
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V0,032100m2
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,006tấn
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V9,064m2
15Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V24m
16Kẻ roon chìm 10x20 trụ cổngTheo chương V6,4m
17ốp gạch trụ, cột gạch 10x30cmTheo chương V0,44m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V9,064m2
19Sản xuất cửa cổng sắtTheo chương V0,209tấn
20Cung cấp và lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V10m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,293m2
22Đào móng băng, rộng Theo chương V0,192m3
23Bê tông ray cổng đá 1x2 M200Theo chương V0,4m3
24Lát đá granít trắng suối lau (400x800x30) bậc tam cấpTheo chương V1,9m2
AB 2. Phần tường rào loại A, B:
1Đào móng chiều rộng Theo chương V0,637100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V27,434m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V12,31m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V28,692m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,625100m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V17,155m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V2,201100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,306tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V1,136tấn
10Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V28,547m3
11Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V5,932m3
12Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V5,197m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V0,593100m2
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,441tấn
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V78,62m2
16Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V397,761m2
17Trát xà dầm vữa M75Theo chương V89,736m2
18Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V1.235,992m
19Ốp đá granít màu xám trắng vào tường, cột có chốt bằng inoxTheo chương V3,436m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V566,117m2
21khắc chữ trên bia sâu 5mmTheo chương V2,7m2
22Sơn chỉ lõm 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V2,7m2
AC XI. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG, BÃI ĐẬU XE
1Rải bạt nhựa chống mất nước xi măngTheo chương V4,435100m2
2SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tựTheo chương V0,308100m2
3Bê tông nền đá 1x2 M200Theo chương V88,708m3
4Cắt roon sân, bãi, mặt đường bê tông khoảng cách 4mx4mTheo chương V153,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ ngày 01/01/2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) đáp ứng các yêu cầu sau đây: + Có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Có các hạng mục: Bia tưởng niệm (hoặc đài tưởng niệm), san nền, lát đá, sân đường bê tông, cổng, tường rào, cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng. Giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có): ≥ 1.500.000.000 đồng. */ Ghi chú: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Hoặc:- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực): + Văn bằng, chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 - 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy lu Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Máy cắt sắt Không yêu cầu2
5 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu2
6 Máy thủy bình Không yêu cầu1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy cắt cầm tay Không yêu cầu2
10 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->