Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210837848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:59:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,265,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người(Nhà thầu đính kèm file tài liệu bằng cấp kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN TUYẾN | |||
| B | a) Nền đường | |||
| 1 | Đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.526,167 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.526,167 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,964 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.471,864 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất điều phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.839,062 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,766 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.624,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.955,721 | m3 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139,185 | m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.251,509 | m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.417,027 | m2 |
| C | b) Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.771,62 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.771,62 | m2 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,524 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,49 | m3 |
| D | c) Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,295 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,061 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,684 | m2 |
| E | II. NÚT GIAO THÔNG | |||
| F | a) Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,64 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,423 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,109 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,933 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,334 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,03 | m2 |
| 9 | Đào khuôn đường nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | m3 |
| 11 | Đào bỏ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,46 | m3 |
| G | b) Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,03 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,03 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,008 | m3 |
| H | c) Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,29 | m2 |
| 2 | Bê tông M100 đá 2x4 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,865 | m3 |
| I | d) Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,656 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,991 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | m2 |
| J | e) Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | m3 |
| K | III. NÚT DÂN SINH | |||
| L | a) Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,615 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,615 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,502 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất điều phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,309 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,475 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,193 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,082 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,25 | m2 |
| 11 | Đào bỏ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,172 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,172 | m3 |
| M | b) Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,08 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564,08 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,646 | m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,732 | m3 |
| N | c) Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,846 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,495 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường khe nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m2 |
| O | IV. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| P | IV.1 CỐNG BẢN | |||
| Q | a) Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,764 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | Tấn |
| R | b) Thân cống và xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,955 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,535 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | Tấn |
| S | c) Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,047 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,755 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,931 | m3 |
| 4 | Đắp cát K95 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,772 | m3 |
| T | d) Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | Tấn |
| U | e) Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,671 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,056 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 4 | Đào móng tường đầu đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,024 | m3 |
| 5 | Đắp đất tường đầu K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m3 |
| V | f) Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,578 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,783 | m3 |
| 5 | Đào móng tường cánh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất tường cánh K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| W | g) Sân gia cố | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,987 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,319 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,329 | m3 |
| 4 | Đào móng sân gia cố đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất sân gia cố K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,34 | m3 |
| X | h) Mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 4 | Đào móng mương đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,585 | m3 |
| Y | i) Gia cố taluy đầu cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | m3 |
| 4 | Đào đất chân khay đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,177 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,458 | m3 |
| Z | j) Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,131 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,136 | m3 |
| 4 | Cốt thép neo d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | Tấn |
| 5 | Khoan lỗ D42mm vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Bơm vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,695 | Lít |
| AA | IV.2 CẦU BẢN | |||
| AB | a) Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông M300( 25Mpa) đá 1x2 mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,852 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d=22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | Tấn |
| AC | b) Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông M300( 25Mpa) đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,169 | m3 |
| 2 | Quét vôi trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | Tấn |
| 6 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | Tấn |
| 8 | Bu lông M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 9 | Bu lông neo M22x510 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| AD | c) Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông M200( 16Mpa) đá 1x2 xà mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=28mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 6 | Vữa sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | Lít |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | Lít |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| AE | d) Thân mố | |||
| 1 | Bê tông M200 (16Mpa) đá 1x2 thân mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,104 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=28mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | Tấn |
| 6 | Cốt thép neo d=28mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | Tấn |
| 7 | Khoan lỗ D42mm vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Bơm vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | Lít |
| AF | e) Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông M150( 12Mpa) đá 4x6 bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 8MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| AG | f) Thân tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M200 ( 16Mpa) đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,512 | m3 |
| AH | g) Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150( 12Mpa) đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,244 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 8MPa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| AI | h) Bản dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M300 (25Mpa)đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,455 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | Tấn |
| AJ | i) Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | Tấn |
| AK | j) Gia cố lòng suối | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,818 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,156 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,449 | m3 |
| AL | k) Thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,245 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,769 | m3 |
| AM | l) Gia cố taluy hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,178 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,694 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | m3 |
| AN | m) Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường cánh cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m3 |
| AO | V. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AP | V.1 MƯƠNG DỌC DƯỚI VỈA HÈ | |||
| AQ | a) Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,811 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | Tấn |
| AR | b) Thân mương + móng mương | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160,283 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,992 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,496 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,608 | m2 |
| AS | V.2 MƯƠNG DỌC CHỊU LỰC | |||
| AT | a) Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,155 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | Tấn |
| AU | b) Thân cống và xà mũ mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,155 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,032 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,346 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,836 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | Tấn |
| AV | c) Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,474 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,491 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,508 | m3 |
| AW | V.3 HỐ GA | |||
| AX | a) Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,596 | Tấn |
| 6 | Thép niềng đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,117 | Tấn |
| AY | b) Đan hố ga chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tấm |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | Tấn |
| 6 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | Tấn |
| AZ | c) Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | Tấn |
| BA | d) Thân và móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,562 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,888 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,48 | m3 |
| BB | e) Cửa thu nước | |||
| 1 | Lắp đặt dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | Cái |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,55 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đỡ d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| BC | f) Cửa thu nước loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thu+ cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Cốt thép cửa thu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cửa thu d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cửa thu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Tấm |
| BD | g) Đào đất thi công mương dọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.644,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,574 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| BE | VI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| BF | a) Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo (70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 6 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| BG | b) Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,894 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| BH | c) Bồn hoa | |||
| 1 | Lắp đặt thanh bó vỉa (120x10x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Thanh |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| BI | VII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 4 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).] | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).] | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người(Nhà thầu đính kèm file tài liệu bằng cấp kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 1,2 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải 130-140CV | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích 5m3 | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy trộn dung tích >=250 lít | Hóa đơn mua bán | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hóa đơn mua bán | 3 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình | Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi