Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210837848-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210773373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn khai thác quỹ đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 08:59:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,265,738,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người(Nhà thầu đính kèm file tài liệu bằng cấp kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
8-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước dung tích 5m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN TUYẾN
B a) Nền đường
1Đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V4.526,167m3
4Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4.526,167m3
5Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,964m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.471,864m3
7Vận chuyển đất điều phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.839,062m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V709,766m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.624,03m3
10Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.955,721m3
11Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,185m3
12Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.251,509m3
13Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.417,027m2
C b) Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.771,62m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.771,62m2
3Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,524m3
4Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.048,49m3
D c) Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,295m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V86,061m3
3Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,684m2
E II. NÚT GIAO THÔNG
F a) Nền đường
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V93,64m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V93,64m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,423m3
4Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V13,109m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,933m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,25m3
7Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,334m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,03m2
9Đào khuôn đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106m3
10Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106m3
11Đào bỏ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,46m3
G b) Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,03m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,03m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,008m3
H c) Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V797,29m2
2Bê tông M100 đá 2x4 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,865m3
I d) Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,656m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,991m3
3Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,348m2
J e) Bồn hoa
1Bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,643m3
K III. NÚT DÂN SINH
L a) Nền đường
1Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V181,615m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V181,615m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,502m3
4Vận chuyển đất điều phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,202m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,309m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,475m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,193m3
9Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,082m3
10Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,25m2
11Đào bỏ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,172m3
12Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V17,172m3
M b) Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V564,08m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V564,08m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,646m3
4Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,732m3
N c) Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,846m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,495m3
3Bao tải tẩm nhựa đường khe nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,472m2
O IV. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
P IV.1 CỐNG BẢN
Q a) Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,764m3
2Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35Tấn
3Cốt thép đan cống d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131Tấn
6Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052Tấn
R b) Thân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,955m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,535m3
3Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
4Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146Tấn
S c) Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,047m3
2Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,755m3
3Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,931m3
4Đắp cát K95 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,772m3
T d) Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,82m3
2Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048Tấn
3Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456Tấn
4Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,041Tấn
U e) Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,671m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,056m3
3Dăm sạn đệm móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m3
4Đào móng tường đầu đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,024m3
5Đắp đất tường đầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,14m3
V f) Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V16,56m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,75m3
3Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V23,578m3
4Dăm sạn đệm móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,783m3
5Đào móng tường cánh đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,93m3
6Đắp đất tường cánh K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
W g) Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V21,987m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,319m3
3Dăm sạn đệm sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V7,329m3
4Đào móng sân gia cố đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,9m3
5Đắp đất sân gia cố K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
X h) Mương thủy lợi
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,195m3
4Đào móng mương đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,585m3
Y i) Gia cố taluy đầu cống
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,97m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247m3
4Đào đất chân khay đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,177m3
5Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,458m3
Z j) Hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V32,131m3
2Tháo dỡ ống bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V33,136m3
4Cốt thép neo d=28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348Tấn
5Khoan lỗ D42mm vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
6Bơm vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V27,695Lít
AA IV.2 CẦU BẢN
AB a) Bản mặt cầu
1Bê tông M300( 25Mpa) đá 1x2 mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V12,852m3
2Cốt thép mặt cầu d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023Tấn
3Cốt thép mặt cầu d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,419Tấn
4Cốt thép mặt cầu d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278Tấn
5Cốt thép mặt cầu d=22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5Tấn
AC b) Lan can tay vịn
1Bê tông M300( 25Mpa) đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,169m3
2Quét vôi trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,19m2
3Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,055Tấn
4Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085Tấn
5Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183Tấn
6Gia công lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353Tấn
7Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353Tấn
8Bu lông M10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
9Bu lông neo M22x510Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
AD c) Xà mũ mố
1Bê tông M200( 16Mpa) đá 1x2 xà mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V6,61m3
2Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161Tấn
3Cốt thép d=10mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211Tấn
4Cốt thép d=28mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104Tấn
5Lắp đặt ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
6Vữa sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,85Lít
7BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85Lít
8Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1m2
AE d) Thân mố
1Bê tông M200 (16Mpa) đá 1x2 thân mốMô tả kỹ thuật theo Chương V31,104m3
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m2
3Cốt thép d=8mm (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034Tấn
4Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391Tấn
5Cốt thép d=28mm (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232Tấn
6Cốt thép neo d=28mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,232Tấn
7Khoan lỗ D42mm vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Bơm vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V18,46Lít
AF e) Bệ mố
1Bê tông M150( 12Mpa) đá 4x6 bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m3
2Bê tông đệm 8MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
AG f) Thân tường cánh
1Bê tông M200 ( 16Mpa) đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,512m3
AH g) Bệ tường cánh
1Bê tông M150( 12Mpa) đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V11,244m3
2Bê tông đệm 8MPa đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
AI h) Bản dẫn đầu cầu
1Bê tông M300 (25Mpa)đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,455m3
3Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009Tấn
4Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541Tấn
AJ i) Thanh chống
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
2Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032Tấn
3Cốt thép d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,199Tấn
AK j) Gia cố lòng suối
1Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,818m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,156m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,449m3
AL k) Thi công
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,245m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,769m3
AM l) Gia cố taluy hai đầu cầu
1Bê tông M150 đá 1x2 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,178m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,694m3
3Đào đất chân khay đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,012m3
4Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,506m3
AN m) Hạng mục khác
1Phá dỡ bê tông tường cánh cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,896m3
AO V. THOÁT NƯỚC DỌC
AP V.1 MƯƠNG DỌC DƯỚI VỈA HÈ
AQ a) Đan mương
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V209,1m3
2Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,811Tấn
3Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,07Tấn
AR b) Thân mương + móng mương
1Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.160,283m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V574,992m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,496m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V254,608m2
AS V.2 MƯƠNG DỌC CHỊU LỰC
AT a) Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,155m3
2Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,918Tấn
3Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,733Tấn
5Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163Tấn
AU b) Thân cống và xà mũ mương
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V42,155m3
2Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,032m3
3Cốt thép xà mũ d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,346Tấn
4Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,836Tấn
5Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788Tấn
AV c) Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,474m3
2Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,491m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,508m3
AW V.3 HỐ GA
AX a) Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V354Tấm
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,3m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136Tấn
5Thép niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,596Tấn
6Thép niềng đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,117Tấn
AY b) Đan hố ga chịu lực
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tấm
2Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
3Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06Tấn
5Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011Tấn
6Thép niềng hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245Tấn
7Thép niềng hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162Tấn
AZ c) Xà mũ
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V33,1m3
2Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,788Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,78Tấn
BA d) Thân và móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V270,562m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V93,888m3
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V234,48m3
BB e) Cửa thu nước
1Lắp đặt dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V177Cái
2Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V26,55m3
3Cốt thép dầm đỡ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655Tấn
4Cốt thép dầm đỡ d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039Tấn
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m3
BC f) Cửa thu nước loại 2
1Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thu+ cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Cốt thép cửa thu d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
4Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022Tấn
5Cốt thép cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
6Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNCMô tả kỹ thuật theo Chương V6Tấm
BD g) Đào đất thi công mương dọc
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.644,96m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.448,574m3
3Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
BE VI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
BF a) Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Lắp đặt cột và biển báo (70x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
3Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006Tấn
6Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
BG b) Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,894m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,43m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
BH c) Bồn hoa
1Lắp đặt thanh bó vỉa (120x10x20)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Thanh
2Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
BI VII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1.Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm:a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông (đường bộ), cấp III hoặc cao hơn; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè.b) Tương tự về mặt quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu (Bản gốc, công chứng hoặc chứng thực) sau:- Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT hoặc các tài liệu khác chứng minh cấp công trình theo yêu cầu như trên.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh tính chất của Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ phải được sự chấp thuận của Chủ đầu tư).* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (nếu áp dụng); Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]42
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự (công trình giao thông đường bộ có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa, mương thoát nước, vỉa hè và có giá trị công việc xây lắp ≥ 10,7 tỷ đồng).[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).]53
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự.[Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Hợp đồng xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình của hợp đồng; Có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).][Trường hợp Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật có năng lực đáp ứng các tiêu chí nêu trên được nhà thầu bố trí kiêm nhiệm công việc phụ trách an toàn lao động thì không cần đề xuất thêm cán bộ Phụ trách ATLĐ).]31
5 Công nhân kỹ thuật 7 - Công nhân kỹ thuật xây dựng ≥ 07 người(Nhà thầu đính kèm file tài liệu bằng cấp kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 1,2 m3 Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,6 m3 Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung 25T Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh lốp 16T Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy ủi 110CV Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực5
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy rải 130-140CV Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nước dung tích 5m3 Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy toàn đạt Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy trộn dung tích >=250 lít Hóa đơn mua bán3
14 Máy đầm cóc Hóa đơn mua bán3
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn phục vụ thi công công trình Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->