Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:58:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,754,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Hợp đồng phải có thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đèn chiếu sáng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.603.468.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.603.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.206.936.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.603.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.206.936.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- 01 người Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng chuyên chở 4-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện công suất ≥ 10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | nt | 8,85 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 163,03 | m2 |
| 4 | Đào đất- Đất cấp III | nt | 694,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 21,564 | 10 m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 300x300mm | nt | 3.511,11 | m2 |
| 7 | Đào móng bó hè | nt | 16,0209 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | nt | 5,3403 | m3 |
| 9 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 50 | nt | 15,92 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 72,35 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất C3 | nt | 617,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,3763 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | nt | 47,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng | nt | 58,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mương, M200, đá 1x2 | nt | 23,63 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 94,5 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 495,65 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 2,1962 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 27,26 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 413 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 29,9 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 2,4086 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 453 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào đất cấp II | nt | 478,8 | m3 |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng | nt | 3,54 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng | nt | 4,52 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mương, M200, đá 1x2 | nt | 2,96 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 8,58 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 31,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mương, ĐK | nt | 0,1965 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,2 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 1,0745 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 26 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng, đất cấp III | nt | 43,71 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,143 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng | nt | 3,5 | m3 |
| 27 | Cốt thép đế ga, đường kính | 0,4497 | tấn | |
| 28 | Bê tông đế ga đá 1x2 mác 200 | nt | 4,04 | m3 |
| 29 | Lắp đặt đế ga đúc sẵn, trọng lượng | nt | 13 | cái |
| 30 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 12,48 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 113,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép, ĐK > 18 mm | nt | 0,1199 | tấn |
| 33 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2 | nt | 2,24 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,24 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,2968 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 26 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2 | nt | 0,63 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính | nt | 0,0636 | tấn |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200 | nt | 6,71 | m3 |
| 40 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75 | nt | 134,1 | m2 |
| 41 | Bê tông móng đan rãnh M150, đá 2x4 | nt | 6,71 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 894 | 1cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | nt | 19,68 | m3 |
| 44 | Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M100 | nt | 116,3 | m2 |
| 45 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4 | nt | 11,63 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 447 | 1cấu kiện |
| C | THOÁT NƯỚC KHU VỰC DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | nt | 32,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1083 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | nt | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | nt | 3,384 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mương, M200, đá 1x2 | nt | 1,488 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 5,496 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 49,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | nt | 1,584 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,1908 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng, đất cấp III | nt | 3,368 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | nt | 0,269 | m3 |
| 14 | Bê tông đế ga đá 1x2 mác 200 | nt | 0,311 | m3 |
| 15 | Cốt thép đế ga, đường kính | nt | 0,035 | tấn |
| 16 | Lắp đặt đế ga đúc sẵn, trọng lượng | nt | 1 | cái |
| 17 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | nt | 0,96 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,723 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép,ĐK > 18 mm | nt | 0,009 | tấn |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M200 | nt | 0,086 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | nt | 0,011 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | nt | 0,172 | m3 |
| 24 | Đào mương, đất C3 | nt | 10,2 | m3 |
| 25 | Nạo vét mương hiện trạng | nt | 20 | công |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,726 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày | nt | 0,726 | m3 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | nt | 26,4 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ CÂY XĂNG TÙNG PHƯƠNG ĐI NGÃ TƯ XUÂN THẮNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột và cần đèn cao 10m, cột thép | nt | 53 | cột |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Led 120W | nt | 53 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | nt | 55 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 53 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 106 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | nt | 106 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện RC-1 | nt | 53 | 1 bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm cấp nguồn 3x16+1x10mm2 | nt | 19,8739 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | nt | 5,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 583 | m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,3413 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 48,66 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép D76 | nt | 19,7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | nt | 1.876,15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | nt | 1.987,39 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện RC-4 | nt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 10,38 | m3 |
| 19 | Đào rãnh chôn cáp ngầm, đất cấp III | nt | 411,24 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp | nt | 179,92 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,3132 | 100m3 |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ XUÂN THẮNG ĐI CẦU SÔNG HOÀNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột và cần đèn cao 10m, cột thép | nt | 39 | cột |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Led 120W | nt | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x675 | nt | 41 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 39 | bảng |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | nt | 78 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | nt | 78 | 1 đầu cáp |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện RC-1 | nt | 39 | 1 bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm cấp nguồn 3x16+1x10mm2 | nt | 13,3715 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lên đèn 2x2,5mm2 | nt | 4,29 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 429 | m |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,2517 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 25,3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép D76 | nt | 38,3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D65/50 | nt | 1.254,75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | nt | 1.337,15 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện RC-4 | nt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 55,95 | m3 |
| 19 | Đào rãnh chôn cáp ngầm | nt | 268,54 | m3 |
| 20 | Đắp cát rãnh chôn ống luồn cáp | nt | 117,48 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,5105 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.631504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 02 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Hợp đồng phải có thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đèn chiếu sáng), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 4.603.468.000 VND.- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.603.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.206.936.000 VND là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.603.468.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.206.936.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - 01 người Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng;- 01 người Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng chuyên chở 4-10 tấn | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, có đầy đủ đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 6 | Máy phát điện công suất ≥ 10 kVA | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi