Gói thầu: Gói thầu số 01: Di chuyển đường dây, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788550-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Di chuyển đường dây, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210769488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí bồi thường GPMB của dự án Khu thương mại và dân cư A-TM3, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-13 07:41:00 đến ngày 2021-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,767,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) từ hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ điện; hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BTLT 14m | Chương V | 3 | cột |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng BT cốt thép | Chương V | 5,65 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-120 | Chương V | 634 | m |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp treo Al/XLPE/PVC 3x50-35kV | Chương V | 31 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi chuỗi néo | Chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 17 | quả |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ chuỗi XNBSC-2LT/N-35kV (TL: 96,28kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ đứng XNBSĐ-2LT/N-35kV (TL: 83,17kg/bộ) | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi xà néo sứ đứng XNBSĐ-1LT-35kV (TL: 85,74kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2T (TL: 70,78kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi đôn 2m (TL: 60,08kg/bộ) | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Gông cột đôi | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây thép TK-50 | Chương V | 30 | m |
| 14 | Tháo dỡ chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ tiếp địa | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Hạ cột BTLT 12m | Chương V | 2 | cột |
| 17 | Tháo dỡ tiếp địa trạm | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phá dỡ bê tông móng BT cốt thép | Chương V | 3,9 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ xà đón dây đầu trạm (TL: 66,92kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ xà lắp thanh cái dưới (TL: 32,27kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi (TL: 31,62kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van (TL: 31,62kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ Giá lắp máy biến áp (TL: 177,52kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ ghế thao tác GTT (TL: 209,6kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ Thang sắt (TL: 35,04kg/bộ ) | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 35kV | Chương V | 7 | quả |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 28 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế 500V | Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Tháo dỡ chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ Thanh đồng tròn F8 | Chương V | 18 | m |
| B | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT18 - 14KN | Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến sứ chuỗi: XNBSC-2LT/N-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến : XNBSC-2LT/D-35 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đôi: XĐC+CSV-2T | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cột đôi: XCD-2T | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà phụ: XF-3S | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi GCĐ-18 | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1T | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thang sắt: TS | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Côliê đỡ cáp và ống bảo vệ cáp cột đơn: CL-1T | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép đơn Polime 35kV | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2- 40,5kV | Chương V | 410 | bộ |
| 16 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cáp Tplug-In 35kV-3x240mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Hộp nối cáp ngầm-35kV-3x240 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dây đồng mềm M70 Cu/PVC 1x70 | Chương V | 12 | m |
| 20 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-120/19 (tận dụng dây thu hồi) | Chương V | 89 | m |
| 21 | Dây Al/XLPE/PVC 1x240mm2-35kV | Chương V | 27 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Chương V | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thép F150 bảo vệ cáp | Chương V | 23 | m |
| 24 | Măng sông ống thép F150 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V | 324 | m |
| 26 | Rãnh 2 cáp 35kV đi trên vỉa hè nền đất | Chương V | 3 | m |
| 27 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường trên nền đất | Chương V | 13 | m |
| 28 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 25 | trụ |
| 29 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột | Chương V | 2 | vị trí |
| 30 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế RMU | Chương V | 1 | vị trí |
| 31 | Hố dự phòng hộp nối cáp ngầm | Chương V | 1 | vị trí |
| 32 | Hố ga: HG-1 | Chương V | 2 | hố |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM240 | Chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35KV (1 CỘT) | |||
| 1 | Mặt bích trụ đỡ MBA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2-40,5kV | Chương V | 10 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC4x50mm2-0,6/1kV (từ MBA về tủ hạ thế) | Chương V | 10 | m |
| 5 | Chụp cực MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp che cáp trung thế 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp che cáp hạ thế 0,4kV | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp EBOW 3x50mm2-35kV | Chương V | 1 | đầu |
| 9 | Đầu cáp T.PLUG IN 3x50mm2-35kV | Chương V | 1 | đầu |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tiếp địa TBA | Chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Biển báo an toàn | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bình cứu hỏa (4kg) | Chương V | 2 | bình |
| 15 | Khóa | Chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,8m) | Chương V | 1 | móng |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi trên nền đất | Chương V | 324 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 2 cáp 35kV đi trên nền đất | Chương V | 3 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường trên nền đất | Chương V | 13 | m |
| 5 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp ngầm | Chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Xây dựng hố dự phòng đầu cáp chân cột | Chương V | 2 | vị trí |
| 7 | Xây dựng hố dự phòng tủ trung thế RMU | Chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Hố ga kỹ thuật: HG-1 | Chương V | 2 | hố |
| 9 | Đào lấp trụ báo hiệu rãnh cáp | Chương V | 25 | trụ |
| 10 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC-4 | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Móng tủ trung thế 35kV Ringmainunit (RMU) | Chương V | 1 | bệ |
| 12 | Móng trụ đỡ MBA | Chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng tủ hạ thế | Chương V | 1 | móng |
| 14 | Trụ đỡ MBA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào lấp rãnh tiếp địa TBA | Chương V | 1 | hệ thống |
| E | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm và Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mua sắm và Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mua sắm và Lắp đặt máy biến áp 3 pha 50kVA-35/0,4kV | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Mua sắm và Lắp đặt tủ điện trung thế 35kV | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Mua sắm và Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kV | Chương V | 1 | tủ |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | TN chống sét van ZnO | Chương V | 6 | pha |
| 3 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | TN sứ đứng | Chương V | 12 | quả |
| 5 | TN sứ chuỗi | Chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | TN cáp 1-35kV (NCx1,5) | Chương V | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm MBA | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Chương V | 1 | bộ |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) và chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện (hoặc đã trực tiếp tham gia lắp đặt thiết bị ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu đang xét) từ hạng III trở lên còn thời hạn | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | 01 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ điện; hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về ATLĐ-VSMT | 1 | 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô có gắn cần trục tải trọng ≥ 10T | tải trọng ≥ 10T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 3T | Pa lăng xích ≥ 3T | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l | Máy trộn bê tông dung tích 250l - 350l | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi