Gói thầu: Gói thầu số 21.10: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Thanh Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21.10: Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Thanh Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 08:49:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,737,337 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí/xây dựng và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực (công trình xây dựng Nhà cửa, kho tàng, hạ tầng kỹ thuật, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư và sửa chữa nhà làm việc Điện lực Thanh Khê | |||
| 1 | Cạo sủi vệ sinh lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo thiết kế kỹ thuật - bản vẽ thi công đã phê duyệt kèm theo | 4.897,039 | m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào tường | nt | 600 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 4.897,039 | m2 |
| 4 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch | nt | 27,2 | m |
| 5 | Xử lý trám nứt có lưới thép | nt | 27,2 | m |
| 6 | Di chuyển dụng cụ, tủ bàn, che chắn tạo mặt bằng trước và sau thi công | nt | 15 | công |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột ngoài nhà | nt | 2.126,088 | m2 |
| 8 | Cung cấp và sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.126,088 | m2 |
| 9 | Tháo đèn lon hiện trạng, cung cấp và bịt thạch cao vị trí đèn lon | nt | 88 | vị trí |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho đèn trần tầng 1 | nt | 234,6 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt panen vuông kt 60x60 âm trần, cs 40w | nt | 28 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí nổi, cs 9w | nt | 10 | bộ |
| 13 | Cung cấp và đi lại keo cho vách kính hai ô cầu thang | nt | 72,283 | m2 |
| 14 | Cung cấp và làm tè tôn chắn nước giữa hai khối nhà | nt | 8,5 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,8 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 0,9 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí nổi đầu trụ tường rào, fi 200, cs 9w | nt | 13 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đèn tròn fi 250 trụ cổng, cs 12w | nt | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cửa cổng hiện có | nt | 14,08 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp cổng xếp tự động hợp kim nhôm, cao 1,6m | nt | 8,8 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đầu máy thông minh cảm biến không ray, có 2 mô tơ, điều khiển bằng remote | nt | 1 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hàng rào | nt | 142,165 | m2 |
| 23 | Cung cấp và sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 142,165 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | nt | 237,506 | m2 |
| 25 | Cung cấp và sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 237,506 | m2 |
| 26 | Dọn vệ sinh công trình | nt | 10 | công |
| 27 | Phần thu hồi cửa cổng | 14,08 | m2 | |
| B | Ghi chú: -Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu” | |||
| C | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT | |||
| D | - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| E | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo phục vụ thi công,chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| F | - Thời gian thi công xây dựng: không quá 60 ngày, kể từ ngày bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình - Nhà thầu phải đính kèm file scan Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6, và bản chào vật tư nhà thầu cấp nêu tại chương II của Bản yêu cầu báo giá (trong phần đính kèm: File khác). | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi