Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trồng cây xanh, hoa trang trí đường Triệu Quang Phục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trồng cây xanh, hoa trang trí đường Triệu Quang Phục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840664 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hưng Yên (lấy từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:13:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,063,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.063.198.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng nhà thầu đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang tham dự, có các hạng mục: Trồng mới cây xanh, duy trì chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh đô thị trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cây xanh đô thị trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã làm công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 5m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất máy ≥ 23 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất máy ≥ 1,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào hố móng trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1m3 | 175,17 | |
| 2 | Đào bóc hữu cơ trên giải phân cách bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1m3 | 266,38 | |
| 3 | Mua đất màu để đắp hố trồng cây có tán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 1.922,69 | |
| 4 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 1.922,69 | |
| 5 | Trồng cây Bạch trinh biển cao 30-40cm, mật độ 16 khóm/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100 m2 | 20,9789 | |
| 6 | Đào hố móng hố trồng cây, trụ giàn hoa giấy bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1m3 | 70,31 | |
| 7 | Đắp đất móng trụ giàn hoa giấy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m3 | 0,2184 | |
| 8 | Mua đất màu để đắp hố trồng cây có tán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 121 | |
| 9 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 121 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m3 | 0,4629 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m3/1km | 0,4629 | |
| 12 | Trồng cây Ban Tây Bắc, ĐK thân đo cách mặt bầu 10cm: 13-15cm, cao 3,5-4m, ĐK bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | cây | 526 | |
| 13 | Thuê xe cẩu, để cẩu cây xanh cỡ bầu 0,7x0,7x0,7m, tính trung bình 20cây/ca (trọn gói) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | ca | 26,3 | |
| 14 | Thuê xe tải 5T, vận chuyển cây xanh từ nơi tập kết đến từng hố cây, tạm tính 20 cây/chuyến | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | ca | 45,5 | |
| 15 | Trồng cây Bạch trinh biển cao 30-40cm, mật độ 16 khóm/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100 m2 | 5,4363 | |
| 16 | Duy trì cây hoa ban mới trồng (06 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1cây/năm | 263 | |
| 17 | Trồng cây hoa giấy ngũ sắc leo giàn - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1 cây | 384 | |
| 18 | Duy trì cây hoa giấy ngũ sắc leo giàn (6 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100cây/năm | 1,92 | |
| 19 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3, tạm tính 1 tuần 1 lần/06 tháng. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m2/lần | 29,0567 | |
| 20 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (tính 2 lần/6 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m2/lần | 29,051 | |
| 21 | Khoan giếng phục vụ bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | cái | 8 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông bệ máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m2 | 0,0096 | |
| 23 | Bê tông bệ máy bơm nước M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 0,072 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước giếng khoan 1,5kW + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | bộ | 4 | |
| 25 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | cái | 8 | |
| 26 | Ván khuôn bê tông trụ giàn leo hoa giấy đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 100m2 | 0,7632 | |
| 27 | Cốt thép cho bê tông trụ giàn leo hoa giấy đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | tấn | 0,8649 | |
| 28 | Gia công khung giàn hoa giấy bằng Inox hộp 304, dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | tấn | 1,4626 | |
| 29 | Bê tông trụ giàn hoa giấy, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công , PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | m3 | 5,376 | |
| 30 | Lắp đặt trụ giàn leo hoa giấy đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật/ HSTK - BVTC | 1cấu kiện | 96 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.063198E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.063.198.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.818.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng nhà thầu đã thực hiện có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang tham dự, có các hạng mục: Trồng mới cây xanh, duy trì chăm sóc cây xanh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình trồng cây xanh đô thị trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm Nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cây xanh đô thị trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kế toán hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị trực tiếp quản lý hoặc tài liệu tương đương chứng minh về việc đã làm công tác quản lý hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng cẩu ≥ 6T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 5m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất máy ≥ 23 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất máy ≥ 1,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi