Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp cầu dân sinh Hói Trẻn thôn Tân Hòa, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210836603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khôi phục, nâng cấp cầu dân sinh Hói Trẻn thôn Tân Hòa, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210836534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 và ngân sách huyện Thạch Hà. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:14:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,793,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1899665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông (cầu đường bộ).Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.636.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Cầu giao thông, cấp IV trở lên- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8 – 1,6m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rung bánh hơi, trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kéo căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống lao, lắp dầm đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7m3 (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU HÓI TRẺN | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | DẦM BẢN BTCT DUL L=18m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộn | Theo thiết kế | 59,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 60,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 60,21 | m3 |
| 4 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Theo thiết kế | 3,87 | tấn |
| 5 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Theo thiết kế | 0,2 | tấn |
| 6 | Neo công tác căng cáp DƯL kéo trước | Theo thiết kế | 434 | bộ |
| 7 | Neo cáp dự ứng lực kéo sau | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cáp | Theo thiết kế | 252 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60 | Theo thiết kế | 42 | m |
| 10 | Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | Theo thiết kế | 0,08 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn trong dầm bản | Theo thiết kế | 1,75 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo thiết kế | 1,75 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm cầu d | Theo thiết kế | 12,78 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm cầu d>18mm | Theo thiết kế | 0,47 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép đúc dầm bản | Theo thiết kế | 305,7 | m2 |
| 16 | Quét keo Expoxy | Theo thiết kế | 1,09 | m2 |
| 17 | Mua và LĐ gối cao su KT(200x250x35)mm | Theo thiết kế | 28 | gối |
| 18 | Gia công thép tấm | Theo thiết kế | 0,4 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo thiết kế | 0,4 | tấn |
| D | BẢN LIÊN KẾT, LỚP PHỦ MẶT CẦU, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo thiết kế | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2 | Theo thiết kế | 36,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 37,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 37,18 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mm | Theo thiết kế | 3,88 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mặt cầu +gờ lan can | Theo thiết kế | 45,55 | m2 |
| 7 | Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mm | Theo thiết kế | 7,08 | m |
| 8 | Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nước | Theo thiết kế | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nước | Theo thiết kế | 0,04 | tấn |
| E | CHỐT CHỐNG CHUYỂN VỊ | |||
| 1 | Thép chốt | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 2 | Cốt thép liên kết d | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 3 | Ống thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 5 | Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neo | Theo thiết kế | 0,04 | m3 |
| 6 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Theo thiết kế | 0,0048 | m3 |
| F | BẢN DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộn | Theo thiết kế | 11,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 11,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 11,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4 | Theo thiết kế | 2,68 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d | Theo thiết kế | 0,01 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d | Theo thiết kế | 0,82 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mm | Theo thiết kế | 0,72 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo thiết kế | 13,15 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm đệm | Theo thiết kế | 43,34 | m3 |
| 10 | Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neo | Theo thiết kế | 0,14 | m3 |
| 11 | Ống thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo thiết kế | 0,05 | tấn |
| G | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầu | Theo thiết kế | 1,58 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can tay vịn | Theo thiết kế | 1,58 | tấn |
| H | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Theo thiết kế | 13,8 | m |
| 2 | Cốt thép khe co giãn d | Theo thiết kế | 0,14 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo thiết kế | 2,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khe co giãn | Theo thiết kế | 6,9 | m2 |
| I | BÃI THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95 | Theo thiết kế | 712,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 917,84 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 54,12 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 766,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 tận dụng đắp nền đường | Theo thiết kế | 383,31 | m3 |
| J | BỆ ĐÚC, BỆ CHỨA DẦM | |||
| 1 | Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,33 | m3 |
| 2 | Bê tông bãi chứa 15MPa đá 1x2 | Theo thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc d | Theo thiết kế | 0,11 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo thiết kế | 22,64 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 20,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất đồi đầm chặt K>=98 | Theo thiết kế | 43,76 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 50,76 | m3 |
| 8 | Gia công thép hình, bản bệ đúc dầm | Theo thiết kế | 18,34 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bệ đúc | Theo thiết kế | 18,34 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép bệ đúc | Theo thiết kế | 18,34 | Tấn |
| K | THI CÔNG NHỊP | |||
| 1 | Di chuyển dầm 12 | Theo thiết kế | 7 | Dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu 18 | Theo thiết kế | 7 | Dầm |
| 3 | Cẩu lao dầm BTCT DƯL 12 | Theo thiết kế | 7 | dầm |
| L | PHẦN HẠ BỘ | |||
| M | MỐ CẦU | |||
| 1 | Vữa không co ngót 40Mpa | Theo thiết kế | 0,25 | m3 |
| 2 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo thiết kế | 79,29 | m3 |
| 3 | BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạn | Theo thiết kế | 70,51 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 152,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 152,06 | m3 |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d | Theo thiết kế | 0,33 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d | Theo thiết kế | 6,83 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mm | Theo thiết kế | 4,51 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế | 260,34 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum 2 lớp | Theo thiết kế | 62,27 | m2 |
| N | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | Theo thiết kế | 5,63 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thi công | Theo thiết kế | 11,26 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép thi công trên cạn | Theo thiết kế | 11,26 | Tấn |
| 4 | Gia công, LD gỗ thi công | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ) | Theo thiết kế | 2,6 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình đất cấp 2 bằng TC | Theo thiết kế | 36,31 | m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Theo thiết kế | 326,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Theo thiết kế | 114,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Theo thiết kế | 248,79 | m3 |
| 10 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy | Theo thiết kế | 177,36 | m3 |
| 11 | Bê tông bịt đáy 15MPa, đá 2x4 trên cạn | Theo thiết kế | 49,65 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 50,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 50,39 | m3 |
| O | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen thi công mố | Theo thiết kế | 27,4 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạn | Theo thiết kế | 324 | m |
| 3 | Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạn | Theo thiết kế | 36 | m |
| 4 | Nhổ cọc larsen trên cạn | Theo thiết kế | 324 | m |
| P | CỌC KHOAN NHỒI BTCT D=1,0 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. D | Theo thiết kế | 93,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trường | Theo thiết kế | 107,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5km | Theo thiết kế | 107,14 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Theo thiết kế | 1,3 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạn | Theo thiết kế | 9,7 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, đất lẫn cuội sỏi (ĐM*1,2) | Theo thiết kế | 133,44 | m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế | 4,71 | m3 |
| 8 | Bơm vữa xi măng lấp ống | Theo thiết kế | 1,79 | m3 |
| 9 | Gia công thép bản, thép hình | Theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép bản, thép hình ( | Theo thiết kế | 0,08 | tấn |
| 11 | Ống vách cọc khoan nhồi mố | Theo thiết kế | 1,31 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng ống vách D | Theo thiết kế | 36 | m |
| 13 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Theo thiết kế | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d50 | Theo thiết kế | 272,88 | m |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d110 | Theo thiết kế | 131,64 | m |
| 16 | Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo thiết kế | 5,4 | m |
| 17 | Lắp đặt nối ống nhựa để khoan kiểm tra đầu cọc | Theo thiết kế | 2,7 | m |
| 18 | Lắp đặt nút đậy ống siêu âm | Theo thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọc | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåi | Theo thiết kế | 360 | Bộ |
| 21 | Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế | 103,39 | m3 |
| 22 | Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Theo thiết kế | 18 | mặt cắt |
| 23 | Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồi | Theo thiết kế | 2 | Cọc |
| 24 | Đào đất san dọn mặt bằng thi công | Theo thiết kế | 110,02 | m3 |
| 25 | Đắp đất mặt bằng thi công | Theo thiết kế | 568,42 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 622,21 | m3 |
| Q | GIA CỐ TỨ NÓN, MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100 | Theo thiết kế | 56,1 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4 | Theo thiết kế | 27,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo thiết kế | 155,03 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo thiết kế | 5,29 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TC | Theo thiết kế | 8,23 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy | Theo thiết kế | 74,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95 | Theo thiết kế | 72,47 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Theo thiết kế | 9,88 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mm | Theo thiết kế | 38,25 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo thiết kế | 8,41 | m2 |
| 11 | Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cm | Theo thiết kế | 1,66 | m3 |
| 12 | Cọc tre gia cố L=2m, 16cọc/m2 | Theo thiết kế | 1.155,07 | m |
| R | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy | Theo thiết kế | 7,86 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngang | Theo thiết kế | 1,02 | Tấn |
| 3 | Bốc xếp lên, xuống kết cấu thép | Theo thiết kế | 1,018 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện sắt thép | Theo thiết kế | 1,018 | tấn |
| 5 | Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ đi | Theo thiết kế | 7,86 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3km | Theo thiết kế | 7,86 | m3 |
| S | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 2 | Theo thiết kế | 116,02 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 | Theo thiết kế | 11,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Theo thiết kế | 660,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly TB 0,5km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền) | Theo thiết kế | 5,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 740,494 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Theo thiết kế | 116,02 | m3 |
| 7 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Theo thiết kế | 34,32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép | Theo thiết kế | 32 | md |
| 9 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo thiết kế | 694,54 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Theo thiết kế | 424,54 | m3 |
| T | ĐƯỜNG | |||
| U | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | BT mặt đường M250 đá 1x2 | Theo thiết kế | 126,352 | m3 |
| 2 | Lót bạt xác rắn 01 lớp | Theo thiết kế | 701,95 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dưới | Theo thiết kế | 105,293 | m3 |
| 4 | Làm khe co | Theo thiết kế | 73,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Theo thiết kế | 14 | m |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Theo thiết kế | 53,31 | m2 |
| 7 | Đào đất nền đường cấp II | Theo thiết kế | 220,941 | m3 |
| 8 | Đào đất nền đường cấp III | Theo thiết kế | 0,71 | m3 |
| 9 | Đào khuôn nền đường đất C3 | Theo thiết kế | 72,289 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95 | Theo thiết kế | 1.226,92 | m3 |
| 11 | Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98 | Theo thiết kế | 224,836 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền) và 50% đất bãi đúc dầm+đường công vụ | Theo thiết kế | 722,86 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất K95 cấp 3 về đắp cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 756,458 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất K98 cấp 3 về đắp cự ly TB 18,9km | Theo thiết kế | 297,323 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 | Theo thiết kế | 220,941 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất không sử dụng được (50% đào nền) | Theo thiết kế | 36,5 | m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy | Theo thiết kế | 514,763 | m2 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,832 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Theo thiết kế | 0,082 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo thiết kế | 0,018 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo thiết kế | 32 | m |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo thiết kế | 3,896 | m3 |
| 6 | Sơn cọc | Theo thiết kế | 12,256 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cọc | Theo thiết kế | 32 | cọc |
| 8 | Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵn | Theo thiết kế | 1,98 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật tên cầu | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đào móng chôn cọc tiêu, cột biển báo đất cấp 3 bằng TC | Theo thiết kế | 4,76 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất đào hố móng | Theo thiết kế | 4,76 | m3 |
| W | THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN+HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép (tận dụng ống cống đường tránh) | Theo thiết kế | 32 | md |
| 2 | Đào móng công trình (90%M, 10%NC) | Theo thiết kế | 54,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Theo thiết kế | 5,717 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 | Theo thiết kế | 47,96 | m3 |
| X | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BT ống cống M300 đá 1x2 | Theo thiết kế | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo thiết kế | 2,836 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế | 52,2 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Theo thiết kế | 0,197 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống >50kg | Theo thiết kế | 10 | Đốt |
| 6 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp & mối nối ống cống | Theo thiết kế | 10 | md ống |
| 7 | Quét nhựa bi tum 2 lớp | Theo thiết kế | 28,6 | m2 |
| 8 | Đệm đá dăm | Theo thiết kế | 10,262 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4 | Theo thiết kế | 2,044 | m3 |
| 10 | BT móng tường đầu+tường cánh M150, đá 2x4 | Theo thiết kế | 7,837 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo thiết kế | 46,481 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC) | Theo thiết kế | 24,742 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95 | Theo thiết kế | 6,066 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất đào không tận dụng hết | Theo thiết kế | 21,291 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1899665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông (cầu đường bộ).Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.636.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Cầu giao thông, cấp IV trở lên- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8 – 1,6m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 3 | Đầm rung bánh hơi, trọng lượng ≥16T | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định) | 4 |
| 5 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 6 | Thiết bị kéo căng cáp DƯL | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 7 | Hệ thống lao, lắp dầm đồng bộ | Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | Công suất ≥60 m3/h | 1 |
| 9 | Xe bồn vận chuyển bê tông | ≥ 7m3 (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi