Gói thầu: 01.XL: Khôi phục, nâng cấp cầu dân sinh Hói Trẻn thôn Tân Hòa, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836603-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Khôi phục, nâng cấp cầu dân sinh Hói Trẻn thôn Tân Hòa, xã Tân Lâm Hương, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210836534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020 và ngân sách huyện Thạch Hà.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:14:00 đến ngày 2021-08-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,793,311,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1899665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437993E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông (cầu đường bộ).Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Cầu giao thông, cấp IV trở lên- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8 – 1,6m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm rung bánh hơi, trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kéo căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống lao, lắp dầm đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7m3 (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU HÓI TRẺN
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
C DẦM BẢN BTCT DUL L=18m
1Bê tông dầm bản rỗng 40MPa đá 1x2 độ sụt 12-14cm trạm trộnTheo thiết kế59,32m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế60,21m3
3Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế60,21m3
4Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcTheo thiết kế3,87tấn
5Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauTheo thiết kế0,2tấn
6Neo công tác căng cáp DƯL kéo trướcTheo thiết kế434bộ
7Neo cáp dự ứng lực kéo sauTheo thiết kế12bộ
8Ống nhựa PVC d18/22 bọc đầu cápTheo thiết kế252m
9Lắp đặt ống gen luồn cáp D55/60Theo thiết kế42m
10Bơm vữa ximăng trong ống luồn cápTheo thiết kế0,08m3
11Sản xuất ván khuôn trong dầm bảnTheo thiết kế1,75tấn
12Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo thiết kế1,75tấn
13Cốt thép dầm cầu dTheo thiết kế12,78tấn
14Cốt thép dầm cầu d>18mmTheo thiết kế0,47tấn
15Ván khuôn thép đúc dầm bảnTheo thiết kế305,7m2
16Quét keo ExpoxyTheo thiết kế1,09m2
17Mua và LĐ gối cao su KT(200x250x35)mmTheo thiết kế28gối
18Gia công thép tấmTheo thiết kế0,4tấn
19Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo thiết kế0,4tấn
D BẢN LIÊN KẾT, LỚP PHỦ MẶT CẦU, GỜ LAN CAN
1Vữa không co ngót 40MpaTheo thiết kế0,19m3
2Bê tông 30MPa bản liên kết,lớp phủ, gờ lan can đá 1x2Theo thiết kế36,63m3
3Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế37,18m3
4Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế37,18m3
5Cốt thép mặt cầu+liên tục nhiệt+gờ lan can d>10mmTheo thiết kế3,88tấn
6Ván khuôn mặt cầu +gờ lan canTheo thiết kế45,55m2
7Ống thoát nước mặt cầu mạ kẽm d=150mmTheo thiết kế7,08m
8Sản xuất thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo thiết kế0,04tấn
9Lắp đặt thép bản mạ kẽm thoát nướcTheo thiết kế0,04tấn
E CHỐT CHỐNG CHUYỂN VỊ
1Thép chốtTheo thiết kế0,05tấn
2Cốt thép liên kết dTheo thiết kế0,03tấn
3Ống thép mạ kẽmTheo thiết kế0,05tấn
4Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo thiết kế0,05tấn
5Vữa ximăng lấp đầy lỗ chân chốt neoTheo thiết kế0,04m3
6Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo thiết kế0,0048m3
F BẢN DẪN ĐẦU CẦU
1Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 trạm trộnTheo thiết kế11,68m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế11,86m3
3Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế11,86m3
4Bê tông lót móng 10MPa đá 2x4Theo thiết kế2,68m3
5Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ dTheo thiết kế0,01Tấn
6Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ dTheo thiết kế0,82Tấn
7Cốt thép bản dẫn đổ tại chổ d>18mmTheo thiết kế0,72Tấn
8Ván khuôn bản dẫnTheo thiết kế13,15m2
9Cấp phối đá dăm đệmTheo thiết kế43,34m3
10Nhựa đường nhét đầy ống bọc chốt neoTheo thiết kế0,14m3
11Ống thép mạ kẽmTheo thiết kế0,05tấn
12Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo thiết kế0,05tấn
G LAN CAN TAY VỊN
1Sản xuất cấu kiện thép mạ kẽm hệ lan can cầuTheo thiết kế1,58tấn
2Lắp dựng lan can tay vịnTheo thiết kế1,58tấn
H KHE CO GIÃN
1Mua và lắp đặt khe co dãn dạng rayTheo thiết kế13,8m
2Cốt thép khe co giãn dTheo thiết kế0,14tấn
3Vữa không co ngót 40MpaTheo thiết kế2,08m3
4Ván khuôn khe co giãnTheo thiết kế6,9m2
I BÃI THI CÔNG DẦM
1Đắp đất bãi thi công dầm đầm chặt K≥95Theo thiết kế712,5m3
2Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế917,84m3
3Đá dăm đệmTheo thiết kế54,12m3
4Đào xúc đất để vận chuyển đổ đi, đất cấp 3Theo thiết kế766,62m3
5Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 tận dụng đắp nền đườngTheo thiết kế383,31m3
J BỆ ĐÚC, BỆ CHỨA DẦM
1Bê tông bệ căng dầm 20MPa đá 1x2Theo thiết kế2,33m3
2Bê tông bãi chứa 15MPa đá 1x2Theo thiết kế9m3
3Cốt thép bệ đúc dTheo thiết kế0,11Tấn
4Ván khuônTheo thiết kế22,64m2
5Đá dăm đệmTheo thiết kế20,88m3
6Đắp đất đồi đầm chặt K>=98Theo thiết kế43,76m3
7Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế50,76m3
8Gia công thép hình, bản bệ đúc dầmTheo thiết kế18,34tấn
9Lắp đặt thép bệ đúcTheo thiết kế18,34tấn
10Tháo dỡ thép bệ đúcTheo thiết kế18,34Tấn
K THI CÔNG NHỊP
1Di chuyển dầm 12Theo thiết kế7Dầm
2Nâng hạ dầm cầu 18Theo thiết kế7Dầm
3Cẩu lao dầm BTCT DƯL 12Theo thiết kế7dầm
L PHẦN HẠ BỘ
M MỐ CẦU
1Vữa không co ngót 40MpaTheo thiết kế0,25m3
2BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo thiết kế79,29m3
3BT móng, mố, trụ cầu 25MPa đá 1x2 trên cạnTheo thiết kế70,51m3
4Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế152,06m3
5Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế152,06m3
6Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo thiết kế0,33tấn
7Cốt thép mố, trụ trên cạn dTheo thiết kế6,83tấn
8Cốt thép mố, trụ trên cạn d>18mmTheo thiết kế4,51Tấn
9Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế260,34m2
10Quét nhựa bitum 2 lớpTheo thiết kế62,27m2
N THI CÔNG MỐ
1Sản xuất thép thi công mố (2 lần lắp dựng, tháo dỡ)Theo thiết kế5,63Tấn
2Lắp dựng cốt thép thi côngTheo thiết kế11,26Tấn
3Tháo dỡ thép thi công trên cạnTheo thiết kế11,26Tấn
4Gia công, LD gỗ thi côngTheo thiết kế2,6m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ (tính 60% LĐ)Theo thiết kế2,6m3
6Đào móng công trình đất cấp 2 bằng TCTheo thiết kế36,31m3
7Đào móng đất cấp 2 bằng máyTheo thiết kế326,8m3
8Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95Theo thiết kế114,32m3
9Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3Theo thiết kế248,79m3
10Đắp cát hạt thô sau mố bằng máyTheo thiết kế177,36m3
11Bê tông bịt đáy 15MPa, đá 2x4 trên cạnTheo thiết kế49,65m3
12Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế50,39m3
13Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế50,39m3
O THI CÔNG MỐ
1Cọc ván thép Larsen thi công mốTheo thiết kế27,4Tấn
2Đóng cọc larsen ngập trong đất trên cạnTheo thiết kế324m
3Đóng cọc larsen không ngập trong đất trên cạnTheo thiết kế36m
4Nhổ cọc larsen trên cạnTheo thiết kế324m
P CỌC KHOAN NHỒI BTCT D=1,0 TRÊN CẠN
1Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa. DTheo thiết kế93,17m3
2Sản xuất bê tông bằng trạm trộn trại hiện trườngTheo thiết kế107,14m3
3Vận chuyển BT đến hiện trường cự ly TB 0,5kmTheo thiết kế107,14m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi dTheo thiết kế1,3tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm, trên cạnTheo thiết kế9,7tấn
6Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn trên cạn D=1000 vào lớp đất sét dẻo, sét cứng đến rất cứng, đất lẫn cuội sỏi (ĐM*1,2)Theo thiết kế133,44m
7Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo thiết kế4,71m3
8Bơm vữa xi măng lấp ốngTheo thiết kế1,79m3
9Gia công thép bản, thép hìnhTheo thiết kế0,08tấn
10Lắp đặt thép bản, thép hình (Theo thiết kế0,08tấn
11Ống vách cọc khoan nhồi mốTheo thiết kế1,31Tấn
12Lắp dựng ống vách DTheo thiết kế36m
13Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnTheo thiết kế36m
14Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d50Theo thiết kế272,88m
15Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi d110Theo thiết kế131,64m
16Lắp đặt nối ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo thiết kế5,4m
17Lắp đặt nối ống nhựa để khoan kiểm tra đầu cọcTheo thiết kế2,7m
18Lắp đặt nút đậy ống siêu âmTheo thiết kế24Cái
19Lắp đặt nút đậy ống kiểm tra đầu cọcTheo thiết kế12Cái
20Gia c«ng cãc nèi thÐp cäc khoan nhåiTheo thiết kế360Bộ
21Bơm dung dịch bentonit lỗ khoan trên cạnTheo thiết kế103,39m3
22Thí nghiệm cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âmTheo thiết kế18mặt cắt
23Khoan kiểm tra, mũi cọc khoan nhồiTheo thiết kế2Cọc
24Đào đất san dọn mặt bằng thi côngTheo thiết kế110,02m3
25Đắp đất mặt bằng thi côngTheo thiết kế568,42m3
26Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế622,21m3
Q GIA CỐ TỨ NÓN, MÁI TALUY
1Đá hộc xây ta luy tứ nón vữa M100Theo thiết kế56,1m3
2Bê tông chân khay 15Mpa, đá 2x4Theo thiết kế27,45m3
3Ván khuônTheo thiết kế155,03m2
4Đá dăm đệmTheo thiết kế5,29m3
5Đào móng chân khay đất cấp 2 bằng TCTheo thiết kế8,23m3
6Đào móng đất cấp 2 bằng máyTheo thiết kế74,11m3
7Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K>=95Theo thiết kế72,47m3
8Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2Theo thiết kế9,88m3
9Ống nhựa PVC d=100 dày 6,6mmTheo thiết kế38,25m
10Vải địa kỹ thuậtTheo thiết kế8,41m2
11Đá 1x2 tầng lọc ngược dày 20cmTheo thiết kế1,66m3
12Cọc tre gia cố L=2m, 16cọc/m2Theo thiết kế1.155,07m
R PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máyTheo thiết kế7,86m3
2Tháo dỡ hệ dầm dọc, dầm ngangTheo thiết kế1,02Tấn
3Bốc xếp lên, xuống kết cấu thépTheo thiết kế1,018tấn
4Vận chuyển cấu kiện sắt thépTheo thiết kế1,018tấn
5Đào xúc bê tông phá dỡ để vận chuyển đổ điTheo thiết kế7,86m3
6Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi cự ly TB 0,3kmTheo thiết kế7,86m3
S ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào đất hữu cơ bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 2Theo thiết kế116,02m3
2Đào đất nền đường, đất cấp 3Theo thiết kế11,11m3
3Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95Theo thiết kế660,22m3
4Vận chuyển đất cự ly TB 0,5km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền)Theo thiết kế5,55m3
5Vận chuyển đất cấp 3 về đắp K95 cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế740,494m3
6Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2Theo thiết kế116,02m3
7CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dướiTheo thiết kế34,32m3
8Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thépTheo thiết kế32md
9Đào thanh thải dòng chảyTheo thiết kế694,54m3
10Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3Theo thiết kế424,54m3
T ĐƯỜNG
U NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1BT mặt đường M250 đá 1x2Theo thiết kế126,352m3
2Lót bạt xác rắn 01 lớpTheo thiết kế701,95m2
3CPĐD loại 2, Dmax37,5 móng dướiTheo thiết kế105,293m3
4Làm khe coTheo thiết kế73,5m
5Làm khe giãnTheo thiết kế14m
6Ván khuôn mặt đườngTheo thiết kế53,31m2
7Đào đất nền đường cấp IITheo thiết kế220,941m3
8Đào đất nền đường cấp IIITheo thiết kế0,71m3
9Đào khuôn nền đường đất C3Theo thiết kế72,289m3
10Đắp đất nền đường đầm chặt K≥95Theo thiết kế1.226,92m3
11Đắp đất khuôn đường đầm chặt K≥98Theo thiết kế224,836m3
12Vận chuyển đất cự ly TB 0,3km, đất C3 điều phối để đắp (50% đào nền) và 50% đất bãi đúc dầm+đường công vụTheo thiết kế722,86m3
13Vận chuyển đất K95 cấp 3 về đắp cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế756,458m3
14Vận chuyển đất K98 cấp 3 về đắp cự ly TB 18,9kmTheo thiết kế297,323m3
15Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2Theo thiết kế220,941m3
16Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất không sử dụng được (50% đào nền)Theo thiết kế36,5m3
17Trồng cỏ mái taluyTheo thiết kế514,763m2
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông cọc M200 đá 1x2Theo thiết kế0,832m3
2Cốt thép dTheo thiết kế0,082Tấn
3Ván khuôn thépTheo thiết kế0,018m2
4Lắp đặt tôn lượn sóngTheo thiết kế32m
5Bê tông móng M150 đá 2x4Theo thiết kế3,896m3
6Sơn cọcTheo thiết kế12,256m2
7Lắp dựng cọcTheo thiết kế32cọc
8Vận chuyển bốc xếp cấu kiện đúc sẵnTheo thiết kế1,98tấn
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật tên cầuTheo thiết kế2cái
10Đào móng chôn cọc tiêu, cột biển báo đất cấp 3 bằng TCTheo thiết kế4,76m3
11Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3 đất đào hố móngTheo thiết kế4,76m3
W THOÁT NƯỚC NHÀ DÂN+HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐẤT
1Lắp đặt ống cống BTLT D1000 2 lưới thép (tận dụng ống cống đường tránh)Theo thiết kế32md
2Đào móng công trình (90%M, 10%NC)Theo thiết kế54,42m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95Theo thiết kế5,717m3
4Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C3Theo thiết kế47,96m3
X CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1BT ống cống M300 đá 1x2Theo thiết kế2,1m3
2Bê tông M150 đá 2x4 móngTheo thiết kế2,836m3
3Ván khuôn thép cho bê tông đúc sẵnTheo thiết kế52,2m2
4Cốt thép ống cống dTheo thiết kế0,197Tấn
5Lắp đặt ống cống >50kgTheo thiết kế10Đốt
6Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp & mối nối ống cốngTheo thiết kế10md ống
7Quét nhựa bi tum 2 lớpTheo thiết kế28,6m2
8Đệm đá dămTheo thiết kế10,262m3
9Bê tông M150 thân t.đầu, t.cánh đá 2x4Theo thiết kế2,044m3
10BT móng tường đầu+tường cánh M150, đá 2x4Theo thiết kế7,837m3
11Ván khuôn thépTheo thiết kế46,481m2
12Đào móng công trình đất cấp 2 (95%M, 5%NC)Theo thiết kế24,742m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm chặt K≥95Theo thiết kế6,066m3
14Vận chuyển đất đổ đi cự ly TB 0,3km, đất C2 đất đào không tận dụng hếtTheo thiết kế21,291m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1899665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437993E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông (cầu đường bộ).Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.355.318.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.710.636.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Cầu giao thông, cấp IV trở lên- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật KCS 1 -Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về Xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Kế toán, Tài chính.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,8 – 1,6m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Máy ủi Công suất ≥75CV (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
3 Đầm rung bánh hơi, trọng lượng ≥16T Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)4
5 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình1
6 Thiết bị kéo căng cáp DƯL Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình1
7 Hệ thống lao, lắp dầm đồng bộ Còn sử dụng tốt và sãn sang huy động tại chân công trình1
8 Trạm trộn bê tông Công suất ≥60 m3/h1
9 Xe bồn vận chuyển bê tông ≥ 7m3 (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->