Gói thầu: Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm (61 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840525-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm (61 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210752267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:27:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,947,860 VNĐ ((Hai triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn tám trăm sáu mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89572E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.350.200VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.350.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 - 70 GsmVP_011.600RamHiệu: IK PLUS; Xuất xứ: Indonesia; Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A4, 500 sheets
2Giấy A5 - 70 GsmVP_021.100RamHiệu: IK PLUS; Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A5
3Giấy in nhiệt K80VP_031.000CuộnHiệu: Kawai; Xuất xứ: Nhật Bản; MSP: K80; Size: 80mm
4Giấy in liên tục 1 liênVP_0426ThùngKhổ giấy: 240mm x 279mm; Xuất xứ: Việt Nam, bề mặt giấy láng đều, không bị kẹt giấy.
5Kim bấm số 10VP_051.200HộpHiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Dùng cho máy bấm kim số 10, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS
6Kim bấm số 3VP_06200HộpHiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Dùng cho máy bấm kim số 3, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS
7Kẹp giấy số 3VP_07500HộpHiệu: Vân Sơn hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy, bóng sáng, không rỉ sét; C32; 100 PCS/hộp
8Kẹp giấy (15mm)VP_0860HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 5/8"(15mm); NO:105 1DOZ.
9Kẹp giấy (19mm)VP_09120HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 3/4"(19mm); NO:107 1DOZ.
10Kẹp giấy (25mm)VP_10120HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 1"(25mm); NO:111 1DOZ.
11Kẹp giấy (32mm)VP_1160HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 11/4”(32mm); NO:155 1DOZ.
12Kẹp giấy (41mm)VP_1260HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy.Double clip 15/8”(41mm); NO: 200 1DOZ.
13Kẹp giấy (51mm)VP_1360HộpHiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 2"(51mm); NO: 260 1DOZ.
14Bút bi xanhVP_144.800CâyHiệu: Thiên Long, mã TL-089, đầu bi 0,5mm; 20 cây/hộp.
15Bút bi đỏVP_15110CâyHiệu: Thiên Long, Mã TL-089, đầu bi 0,5mm, 20 cây/hộp.
16Viết chì khúcVP_1627CâyHiệu: Thiên Long, Mã PC09; KT: 15cmx0,8cm; Trọng lượng: 20g; Có nắp đậy, trên nắp có gôm.
17Bút lông bảngVP_1760CâyHiệu: Thiên long, Mã: TL WB-03, bút lông bảng lớn đầu 2,5mm.
18Bút lông dầuVP_18120CâyHiệu: Thiên long, Mã: TL-maker PM 09, mực ra đều, rõ nét.
19Bút lông kimVP_1960CâyHiệu: Thiên long, Mã: TL-maker PM 04, Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4mm.
20Bút xóaVP_2020CâyHiệu: Thiên long, Mã: CP-02, mực đều, đầu viết bằng kim loại.
21Bút dạ quangVP_2120CâyHiệu: Thiên Long, Mã: TL HL-03. Viết hai đầu, mực ra đều, rõ nét
22Giấy thanVP_225HộpHiệu: Kokusai; Xuất xứ: Thái Lan; Kích thước: 210 x 330mm; Màu xanh, một mặt in, copy rõ nét, độ bền lâu
23Bìa sơ mi láVP_23200CáiHiệu: PLUS PP-HOLDER hoặc tương đương; Kích thước: 240 x 350mm; Bìa lá nhựa trong, có độ dẻo
24Bìa sơ mi nútVP_241.000CáiHiệu: My Clear BAG hoặc tương đương; Kích thước 260 x 360mm; Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng.
25Bìa sơ mi cột dâyVP_2570CáiHiệu: Thái Dương hoặc tương đương; Làm bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước: 230 x 330mm
26Bìa A4 dàyVP_262RamXuất xứ: Indonesia, khổ A4; Giấy dày, bóng có mùi thơm dịu nhẹ
27Bìa A4 mỏngVP_275RamGiấy Ford màu 70 A4; hoặc tương đương; 500tờ/Ram; Xuất xứ: Thái Lan; Mặt giấy láng rất mịn, không bị nhăn.
28Keo dán giấyVP_282.600ỐngHiệu: Queen – VN hoặc tương đương; Dung tích 30ml, dạng keo, dùng dán giấy có độ dính cao, khô nhanh
29Keo khôVP_29240ChaiHiệu: Flexoffice – VN hoặc tương đương; Mã: FO-G01. Khối lượng: 8g, dạng keo khô, dùng dán giấy có độ dính cao, không làm ướt giấy, không bị vấy bẩn
30Keo xốp 2 mặtVP_306CuồnBăng keo Mouse xốp 2 mặt: là loại băng keo có độ dai, bền bám dính chặt; 2 mặt được phủ keo Acrylic (loại 3cm)
31Băng keo trongVP_3166CuộnXuất xứ: Việt Nam. Màu trắng trong, độ bám dính cao; Loại 5cm-100ya đủ
32Băng keo SimiliVP_3266CuộnXuất xứ: Việt Nam. Màu xanh, độ bám dính cao; Loại 3,5cm (dày)
33Giấy manhVP_33110ManhXuất xứ: Việt Nam, kích thước 200x300mm, giấy trắng, mịn, dòng kẻ rõ nét
34Tập 96 trangVP_34200QuyểnHiệu: Futurebook; Giấy trắng, 96 trang luôn bìa
35Tập 200 trangVP_35200QuyểnHiệu: Futurebook; Giấy trắng, 200 trang luôn bìa
36Sổ bìa cứngVP_3660QuyểnHiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam; khổ 32cmx23cm;
37Thước kẻ 0,3mVP_3712CâyHiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Hàng chính hãng, dài 30cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm.
38Thước kẻ 0,5mVP_386CâyHiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Dài 50 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm.
39Mực đổ tamponVP_39100HộpHiệu: Shiny hoặc tương đương; MSP: MTB 068; dùng cho dấu cao su và dấu đồng; màu đỏ
40Hộp stamp padVP_4044HộpHiệu: STAMP PAD hoặc tương đương, Xuất xứ: Taiwan; SP-3; Pad size: 7cm x 11cm, (2-3/4” x 4-3/8”), màu đỏ
41Cây bấm kim số 10VP_4140CâyHiệu: Fle Office hoặc tương đương; Dùng để bấm kim số 10
42Cây bấm cần dài kim số 3VP_4215CâyHiệu: EAGLE hoặc tương đương; Xuất xứ: Trung Quốc, dùng để bấm kim số 3
43Kéo cắtVP_4324CâyHiệu: Nhơn Hòa hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam; kéo gia dụng thép không gỉ; Mã sản phẩm: NHK-9ID (9'')
44Đèn pinVP_4411CâyĐèn pin sạc điện Tiross hoặc tương đương; Đèn pin sạc điện; Điện áp: 220V Pin 2000 mAh; Dùng điện: AC-DC; Thời gian sạc: 8-10h; Thời gian thắp sáng: 20h
45Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ300+IIVP_4535CáiHiệu: Fullmark hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt nam; Dùng cho máy in kim EpSon LQ300+II
46Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ310VP_4635CáiHiệu: Winds QT hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt nam; Dùng cho máy in kim EpSon LQ310
47Vải trải bàn nhựaVP_47150MétXuất xứ: Việt Nam, khổ 1,2mét, chất liệu mũ dẻo, có hoa văn.
48Thun khoanhVP_4824BịtHiệu: Tấn Duy hoặc tương đương; Mã: 333 do Công ty TNHH TM DV XNK Quảng Dương-TPHCM sản xuất, sợi lớn; 0,5kg/bịt
49Pin đạiVP_49330CụcHiệu: Panasonic; Size C 1,5V (gói 2 viên)
50Pin trungVP_5055CụcHiệu: Panasonic; Size C 1,5v (gói 2 viên) MSP: R14UT/2S; Nhà sản xuất: Panasonic - Indonesia;
51Pin tiểu đỏVP_51900CụcHiệu: Panasonic – Việt Nam, hàng chính hãng. SIZE – 1.5V
52Pin đũaVP_5260CụcHiệu: MAXELL. Xuất xứ: Trung Quốc. SIZE: AAA/1.5V/UM-4
53Pin vuông 9VVP_53490CụcHiệu: Panasonic. Xuất xứ: Trung Quốc.
54Giấy vệ sinhVP_5418CâyHiệu: An An hoặc tương đương; Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn.
55Chai xịt côn trùngVP_5511ChaiHiệu: Jumbo – Việt Nam hoặc tương đương; Dạng xịt, dung tích: 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như: muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu
56Xà bông bộtVP_5644BịtHiệu: OMO (màu đỏ) hoặc tương đương – Việt Nam. Khối lượng tịnh: 4,5kg. Mùi hương dễ chịu, an toàn thân thiện với môi trường
57Găng tayVP_57120CặpHiệu: Hợp Thành hoặc tương đương; Nét đặc trưng: mềm, mỏng, nhẹ, chắc, bền, dễ sử dụng
58Xà bông cụcVP_58500CụcHiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Unilever Việt Nam. Khối lượng tịnh: 90g. Diệt khuẩn, có mùi thơm dịu và không làm khô da
59Cước xanhVP_5955MiếngXuất xứ: Việt Nam, kích thước 15cm x 20cm, dùng để rửa chén
60Khăn vuông trắngVP_607.000CáiXuất xứ: Việt Nam. Kích thước 25cm x 25cm. Màu trắng, dầy, mịn
61Nước rửa chénVP_6130ChaiHiệu: Mỹ Hảo – Việt Nam hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Lever Việt Nam, khối lượng tịnh 800g (756 ml). Mùi hương: hương chanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89572E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.350.200VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.350.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->