Gói thầu: Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm (61 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Văn phòng phẩm (61 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:27:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,947,860 VNĐ ((Hai triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn tám trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89572E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.350.200VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.350.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 - 70 Gsm | VP_01 | 1.600 | Ram | Hiệu: IK PLUS; Xuất xứ: Indonesia; Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A4, 500 sheets | |
| 2 | Giấy A5 - 70 Gsm | VP_02 | 1.100 | Ram | Hiệu: IK PLUS; Định lượng giấy 70 Gsm, khổ A5 | |
| 3 | Giấy in nhiệt K80 | VP_03 | 1.000 | Cuộn | Hiệu: Kawai; Xuất xứ: Nhật Bản; MSP: K80; Size: 80mm | |
| 4 | Giấy in liên tục 1 liên | VP_04 | 26 | Thùng | Khổ giấy: 240mm x 279mm; Xuất xứ: Việt Nam, bề mặt giấy láng đều, không bị kẹt giấy. | |
| 5 | Kim bấm số 10 | VP_05 | 1.200 | Hộp | Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Dùng cho máy bấm kim số 10, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | |
| 6 | Kim bấm số 3 | VP_06 | 200 | Hộp | Hiệu: Việt Đức hoặc tương đương; Dùng cho máy bấm kim số 3, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | |
| 7 | Kẹp giấy số 3 | VP_07 | 500 | Hộp | Hiệu: Vân Sơn hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy, bóng sáng, không rỉ sét; C32; 100 PCS/hộp | |
| 8 | Kẹp giấy (15mm) | VP_08 | 60 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 5/8"(15mm); NO:105 1DOZ. | |
| 9 | Kẹp giấy (19mm) | VP_09 | 120 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 3/4"(19mm); NO:107 1DOZ. | |
| 10 | Kẹp giấy (25mm) | VP_10 | 120 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 1"(25mm); NO:111 1DOZ. | |
| 11 | Kẹp giấy (32mm) | VP_11 | 60 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 11/4”(32mm); NO:155 1DOZ. | |
| 12 | Kẹp giấy (41mm) | VP_12 | 60 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy.Double clip 15/8”(41mm); NO: 200 1DOZ. | |
| 13 | Kẹp giấy (51mm) | VP_13 | 60 | Hộp | Hiệu: SLECHO hoặc tương đương; Dùng để kẹp giấy; Double clip 2"(51mm); NO: 260 1DOZ. | |
| 14 | Bút bi xanh | VP_14 | 4.800 | Cây | Hiệu: Thiên Long, mã TL-089, đầu bi 0,5mm; 20 cây/hộp. | |
| 15 | Bút bi đỏ | VP_15 | 110 | Cây | Hiệu: Thiên Long, Mã TL-089, đầu bi 0,5mm, 20 cây/hộp. | |
| 16 | Viết chì khúc | VP_16 | 27 | Cây | Hiệu: Thiên Long, Mã PC09; KT: 15cmx0,8cm; Trọng lượng: 20g; Có nắp đậy, trên nắp có gôm. | |
| 17 | Bút lông bảng | VP_17 | 60 | Cây | Hiệu: Thiên long, Mã: TL WB-03, bút lông bảng lớn đầu 2,5mm. | |
| 18 | Bút lông dầu | VP_18 | 120 | Cây | Hiệu: Thiên long, Mã: TL-maker PM 09, mực ra đều, rõ nét. | |
| 19 | Bút lông kim | VP_19 | 60 | Cây | Hiệu: Thiên long, Mã: TL-maker PM 04, Bề rộng nét viết 1 mm & 0.4mm. | |
| 20 | Bút xóa | VP_20 | 20 | Cây | Hiệu: Thiên long, Mã: CP-02, mực đều, đầu viết bằng kim loại. | |
| 21 | Bút dạ quang | VP_21 | 20 | Cây | Hiệu: Thiên Long, Mã: TL HL-03. Viết hai đầu, mực ra đều, rõ nét | |
| 22 | Giấy than | VP_22 | 5 | Hộp | Hiệu: Kokusai; Xuất xứ: Thái Lan; Kích thước: 210 x 330mm; Màu xanh, một mặt in, copy rõ nét, độ bền lâu | |
| 23 | Bìa sơ mi lá | VP_23 | 200 | Cái | Hiệu: PLUS PP-HOLDER hoặc tương đương; Kích thước: 240 x 350mm; Bìa lá nhựa trong, có độ dẻo | |
| 24 | Bìa sơ mi nút | VP_24 | 1.000 | Cái | Hiệu: My Clear BAG hoặc tương đương; Kích thước 260 x 360mm; Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng. | |
| 25 | Bìa sơ mi cột dây | VP_25 | 70 | Cái | Hiệu: Thái Dương hoặc tương đương; Làm bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi cạnh, dày 10cm. Kích thước: 230 x 330mm | |
| 26 | Bìa A4 dày | VP_26 | 2 | Ram | Xuất xứ: Indonesia, khổ A4; Giấy dày, bóng có mùi thơm dịu nhẹ | |
| 27 | Bìa A4 mỏng | VP_27 | 5 | Ram | Giấy Ford màu 70 A4; hoặc tương đương; 500tờ/Ram; Xuất xứ: Thái Lan; Mặt giấy láng rất mịn, không bị nhăn. | |
| 28 | Keo dán giấy | VP_28 | 2.600 | Ống | Hiệu: Queen – VN hoặc tương đương; Dung tích 30ml, dạng keo, dùng dán giấy có độ dính cao, khô nhanh | |
| 29 | Keo khô | VP_29 | 240 | Chai | Hiệu: Flexoffice – VN hoặc tương đương; Mã: FO-G01. Khối lượng: 8g, dạng keo khô, dùng dán giấy có độ dính cao, không làm ướt giấy, không bị vấy bẩn | |
| 30 | Keo xốp 2 mặt | VP_30 | 6 | Cuồn | Băng keo Mouse xốp 2 mặt: là loại băng keo có độ dai, bền bám dính chặt; 2 mặt được phủ keo Acrylic (loại 3cm) | |
| 31 | Băng keo trong | VP_31 | 66 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam. Màu trắng trong, độ bám dính cao; Loại 5cm-100ya đủ | |
| 32 | Băng keo Simili | VP_32 | 66 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam. Màu xanh, độ bám dính cao; Loại 3,5cm (dày) | |
| 33 | Giấy manh | VP_33 | 110 | Manh | Xuất xứ: Việt Nam, kích thước 200x300mm, giấy trắng, mịn, dòng kẻ rõ nét | |
| 34 | Tập 96 trang | VP_34 | 200 | Quyển | Hiệu: Futurebook; Giấy trắng, 96 trang luôn bìa | |
| 35 | Tập 200 trang | VP_35 | 200 | Quyển | Hiệu: Futurebook; Giấy trắng, 200 trang luôn bìa | |
| 36 | Sổ bìa cứng | VP_36 | 60 | Quyển | Hiệu: Tiến Phát hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam; khổ 32cmx23cm; | |
| 37 | Thước kẻ 0,3m | VP_37 | 12 | Cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Hàng chính hãng, dài 30cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm. | |
| 38 | Thước kẻ 0,5m | VP_38 | 6 | Cây | Hiệu: Thiên Long hoặc tương đương; Dài 50 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm. | |
| 39 | Mực đổ tampon | VP_39 | 100 | Hộp | Hiệu: Shiny hoặc tương đương; MSP: MTB 068; dùng cho dấu cao su và dấu đồng; màu đỏ | |
| 40 | Hộp stamp pad | VP_40 | 44 | Hộp | Hiệu: STAMP PAD hoặc tương đương, Xuất xứ: Taiwan; SP-3; Pad size: 7cm x 11cm, (2-3/4” x 4-3/8”), màu đỏ | |
| 41 | Cây bấm kim số 10 | VP_41 | 40 | Cây | Hiệu: Fle Office hoặc tương đương; Dùng để bấm kim số 10 | |
| 42 | Cây bấm cần dài kim số 3 | VP_42 | 15 | Cây | Hiệu: EAGLE hoặc tương đương; Xuất xứ: Trung Quốc, dùng để bấm kim số 3 | |
| 43 | Kéo cắt | VP_43 | 24 | Cây | Hiệu: Nhơn Hòa hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt Nam; kéo gia dụng thép không gỉ; Mã sản phẩm: NHK-9ID (9'') | |
| 44 | Đèn pin | VP_44 | 11 | Cây | Đèn pin sạc điện Tiross hoặc tương đương; Đèn pin sạc điện; Điện áp: 220V Pin 2000 mAh; Dùng điện: AC-DC; Thời gian sạc: 8-10h; Thời gian thắp sáng: 20h | |
| 45 | Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ300+II | VP_45 | 35 | Cái | Hiệu: Fullmark hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt nam; Dùng cho máy in kim EpSon LQ300+II | |
| 46 | Ru băng dùng cho máy in kim EpSon LQ310 | VP_46 | 35 | Cái | Hiệu: Winds QT hoặc tương đương; Xuất xứ: Việt nam; Dùng cho máy in kim EpSon LQ310 | |
| 47 | Vải trải bàn nhựa | VP_47 | 150 | Mét | Xuất xứ: Việt Nam, khổ 1,2mét, chất liệu mũ dẻo, có hoa văn. | |
| 48 | Thun khoanh | VP_48 | 24 | Bịt | Hiệu: Tấn Duy hoặc tương đương; Mã: 333 do Công ty TNHH TM DV XNK Quảng Dương-TPHCM sản xuất, sợi lớn; 0,5kg/bịt | |
| 49 | Pin đại | VP_49 | 330 | Cục | Hiệu: Panasonic; Size C 1,5V (gói 2 viên) | |
| 50 | Pin trung | VP_50 | 55 | Cục | Hiệu: Panasonic; Size C 1,5v (gói 2 viên) MSP: R14UT/2S; Nhà sản xuất: Panasonic - Indonesia; | |
| 51 | Pin tiểu đỏ | VP_51 | 900 | Cục | Hiệu: Panasonic – Việt Nam, hàng chính hãng. SIZE – 1.5V | |
| 52 | Pin đũa | VP_52 | 60 | Cục | Hiệu: MAXELL. Xuất xứ: Trung Quốc. SIZE: AAA/1.5V/UM-4 | |
| 53 | Pin vuông 9V | VP_53 | 490 | Cục | Hiệu: Panasonic. Xuất xứ: Trung Quốc. | |
| 54 | Giấy vệ sinh | VP_54 | 18 | Cây | Hiệu: An An hoặc tương đương; Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn. | |
| 55 | Chai xịt côn trùng | VP_55 | 11 | Chai | Hiệu: Jumbo – Việt Nam hoặc tương đương; Dạng xịt, dung tích: 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như: muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu | |
| 56 | Xà bông bột | VP_56 | 44 | Bịt | Hiệu: OMO (màu đỏ) hoặc tương đương – Việt Nam. Khối lượng tịnh: 4,5kg. Mùi hương dễ chịu, an toàn thân thiện với môi trường | |
| 57 | Găng tay | VP_57 | 120 | Cặp | Hiệu: Hợp Thành hoặc tương đương; Nét đặc trưng: mềm, mỏng, nhẹ, chắc, bền, dễ sử dụng | |
| 58 | Xà bông cục | VP_58 | 500 | Cục | Hiệu: Lifebouy hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Unilever Việt Nam. Khối lượng tịnh: 90g. Diệt khuẩn, có mùi thơm dịu và không làm khô da | |
| 59 | Cước xanh | VP_59 | 55 | Miếng | Xuất xứ: Việt Nam, kích thước 15cm x 20cm, dùng để rửa chén | |
| 60 | Khăn vuông trắng | VP_60 | 7.000 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước 25cm x 25cm. Màu trắng, dầy, mịn | |
| 61 | Nước rửa chén | VP_61 | 30 | Chai | Hiệu: Mỹ Hảo – Việt Nam hoặc tương đương; Hãng sản xuất: Lever Việt Nam, khối lượng tịnh 800g (756 ml). Mùi hương: hương chanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42179E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89572E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 206.350.200VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.783.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 206.350.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi