Gói thầu: Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu chuyên môn (104 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu chuyên môn (104 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:35:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,560,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,405,608 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm lẻ năm nghìn sáu trăm lẻ tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.608412E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2811216E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.392.560VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.464.187 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.392.561 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu xét nghiệm tế bào máu ngoại vi | BM_01 | 120.900 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 2 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa máu | BM_02 | 133.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu xanh; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 3 | Phiếu Siêu âm | BM_03 | 52.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 4 | Phiếu chiếu/ chụp X- quang | BM_04 | 55.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 5 | Tờ điều trị | BM_05 | 105.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 6 | Phiếu chăm sóc | BM_06 | 168.960 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) . Hai mặt | |
| 7 | Phiếu truyền máu | BM_07 | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 8 | Phiếu theo dõi chức năng sống | BM_08 | 46.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen;Mạch số màu đỏ; nhiệt độ số màu xanh; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt. | |
| 9 | Phiếu Điện tim | BM_09 | 68.600 | Tờ | Khổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 10 | Phiếu theo dõi truyền dịch | BM_10 | 20.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 11 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | BM_11 | 1.600 | Tờ | Khổ giấy A5 ngang; loại giấy sơ mi màu vàng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt. | |
| 12 | Bệnh án ngoại trú (dành cho bệnh nhân HIV) | BM_12 | 40 | Bộ | Khổ giấy A4. Bìa bệnh án loại giấy couche 200. Bệnh án loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 13 | Bệnh án ngoại trú | BM_13 | 600 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 14 | Phiếu cam đoan phẫu thuật | BM_14 | 5.000 | Tờ | Khổ giấy A5. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt. | |
| 15 | Bệnh án Khoa Ngoại | BM_15 | 7.700 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 16 | Bệnh án Nội khoa | BM_16 | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 17 | Bệnh án Nhi khoa | BM_17 | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 18 | Bệnh án Sản khoa | BM_18 | 5.200 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 19 | Bệnh án phụ khoa | BM_19 | 600 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) ). Hai mặt | |
| 20 | Bệnh án Sơ Sinh | BM_20 | 200 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 21 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ tryền | BM_21 | 4.800 | Tờ | Khổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) ). Hai mặt | |
| 22 | Bìa bệnh án Nhi khoa | BM_22 | 8.640 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm. Bìa sơ mi màu đỏ (Có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 23 | Bìa bệnh án Nội khoa | BM_23 | 13.000 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm .Bìa sơ mi màu xanh lá(Có ép Plastics ); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 24 | Bìa bệnh án ngoại khoa | BM_24 | 6.000 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu xanh nước biển (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 25 | Bìa bệnh án sơ sinh | BM_25 | 240 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu vàng (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 26 | Bìa bệnh án sản khoa | BM_26 | 4.800 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu vàng (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 27 | Biên bản hội chẩn phẫu thuật | BM_27 | 3.000 | Tờ | Khổ giấy A4; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt | |
| 28 | Sổ nhập – xuất bệnh nhân Q/100 tờ | BM_28 | 26 | Quyển | Khổ giấy 30cm x 40cm ; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt. | |
| 29 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Q/100 tờ | BM_29 | 36 | Quyển | In khổ A4 ngang gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 30 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh Q/100 tờ | BM_30 | 60 | Quyển | Khổ giấy A4 (210 x 297 mm); Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; dòng chữ "Giấy chứng sinh" in màu đỏ. Mỗi trang trong sổ được chia thành 02 phần có nội dung giống nhau. Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt. | |
| 31 | Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao Q/100 tờ | BM_31 | 62 | Quyển | In Khổ A4 dọc. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 32 | Sổ kiểm tra Q/100 tờ | BM_32 | 40 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm .Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 33 | Lệnh điều xe Q/100 | BM_33 | 12 | Quyển | Khổ giấy 15cm x 40cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng;Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Một mặt. | |
| 34 | Sổ giao ban Q/100 tờ | BM_34 | 103 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 35 | Sổ biên bản hội chẩn Q/100 tờ | BM_35 | 28 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt. | |
| 36 | Sổ tổng hợp y lệnh Q/100 tờ | BM_36 | 60 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt. | |
| 37 | Biên bản kiểm nhập kho thuốc-y dụng cụ Q/100 tờ | BM_37 | 44 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 38 | Sổ phiếu dầu Q/ 100 Tờ | BM_38 | 5 | Quyển | Khổ giấy 24cm x 15,3cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt. | |
| 39 | Giấy giới thiệu Q/ 100 tờ | BM_39 | 6 | Quyển | Khổ giấy 15cm x 24cm ; Bìa sổ sơ mi màu xanh. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt | |
| 40 | Giấy khám sức khỏe dành cho người từ đủ 18 tuổi trở lên | BM_40 | 8.300 | Tờ | Khổ giấy A3; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Hai mặt | |
| 41 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú. | BM_41 | 45.000 | Bộ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 42 | Bệnh án nội trú y học cổ truyền | BM_42 | 200 | Bộ | Khổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 43 | Bìa Bệnh án Y học cổ truyền | BM_43 | 500 | Tờ | Khổ giấy 44cm x 30cm. Bìa sơ mi màu xanh nước biển (Có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt. | |
| 44 | Phiếu kế hoạch chăm sóc | BM_44 | 15.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 45 | Sổ bàn giao thuốc thường trực Q/100 tờ | BM_45 | 40 | Quyển | Khổ A3 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 46 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Q/ 100 tờ | BM_46 | 40 | Quyển | Khổ A3 gấp đôi Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 47 | Sổ lý lịch máy Q/08 tờ | BM_47 | 330 | Quyển | Khổ giấy 15cm x20cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt | |
| 48 | Sổ Đẻ Q/100 tờ | BM_48 | 12 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 49 | Sổ đăng ký tư vấn xét nghiệm HIV Q/ 100 tờ | BM_49 | 10 | Quyển | Khổ giấy A4. Bìa sổ màu xanh Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 50 | Sổ tiêm chủng vắc xin viêm gan B liều sơ sinh tại bệnh viện Q/100 tờ | BM_50 | 10 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 51 | Sổ tiêm ngừa sau 24 giờ và không tiêm ngừa Q/ 100 Tờ | BM_51 | 5 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 52 | Sổ khám thai Q/ 100 tờ | BM_52 | 10 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 53 | Sổ phá thai Q/ 100 tờ | BM_53 | 2 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 54 | Sổ kế hoạch hóa gia đình Q/100 tờ | BM_54 | 2 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt. | |
| 55 | Sổ mời hội chẩn Q/ 100 Tờ | BM_55 | 30 | Quyển | Khổ A4 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt. | |
| 56 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | BM_56 | 3.600 | Tờ | Khổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt. | |
| 57 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | BM_57 | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A3; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 58 | Giấy đi đường | BM_58 | 1.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 59 | Giấy chuyển tuyến Tay chân miệng | BM_59 | 100 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 60 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | BM_60 | 3.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 61 | Sổ khám bệnh Q/08 tờ | BM_61 | 32.000 | Quyển | Khổ giấy 15cmx 21cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen. Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 62 | Bao phim X quang kỹ thuật số | BM_62 | 40.000 | Bao | Khổ giấy 28cm x 33cm; Bìa bao sơ mi màu xanh; Chữ mực màu đen; Một mặt. | |
| 63 | Bao phim CT- Scan | BM_63 | 9.600 | Bao | Khổ giấy 39cm x 50cm; Bìa bao sơ mi màu xanh; Chữ mực màu đen; Một mặt. | |
| 64 | Qui định kiểm soát bệnh nhân trước khi phẩu thuật | BM_64 | 1.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 65 | Bảng kê chi phí hỗ trợ khám chữa bệnh người nghèo | BM_65 | 4.800 | Tờ | Khổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Một mặt. | |
| 66 | Phiếu kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máu | BM_66 | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 67 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn Lao | BM_67 | 3.000 | Tờ | Khổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) .Hai mặt. | |
| 68 | Phiếu chỉ định | BM_68 | 10.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 69 | Giấy chuyển tuyến sốt xuất huyết | BM_69 | 100 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 70 | Phiếu xét nghiệm đường máu | BM_70 | 72.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 71 | Hồ sơ bệnh án phá thai | BM_71 | 100 | Bộ | Khổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 72 | Biểu đồ chuyển dạ | BM_72 | 3.600 | tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 73 | Bao thư | BM_73 | 1.800 | Tờ | Khổ giấy 19cm x 13 cm; Bìa bao sơ mi màu trắng; chữ mực màu xanh. | |
| 74 | Bao thư | BM_74 | 1.500 | Tờ | Khổ giấy 24cm x 17 cm; Bìa bao sơ mi màu trắng; chữ mực màu xanh. | |
| 75 | Phiếu tự nguyện triệt sản | BM_75 | 50 | Bộ | Khổ giấy 15cm x 20cm. Loại giấy sơ mi; Chữ mực màu xanh; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Hai mặt. 3 tờ mỗi tờ có màu khác nhau | |
| 76 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | BM_76 | 1.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 77 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | BM_77 | 1.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 78 | Phiếu phẩu thuật/ thủ thuật | BM_78 | 2.400 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 79 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | BM_79 | 700 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 80 | Phiếu khám bệnh vào viện | BM_80 | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 81 | Trích biên bản hội chẩn | BM_81 | 2.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 82 | Bảng KSBN trước khi lên phòng mổ | BM_82 | 6.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 83 | Phiếu chứng nhận thương tích | BM_83 | 200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 84 | Phiếu gây mê hồi sức | BM_84 | 6.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 85 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò | BM_85 | 16.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 86 | Sổ khám bệnh Q/ 100 tờ | BM_86 | 36 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 87 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày Q/ 100 tờ | BM_87 | 60 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 88 | Sổ theo dõi thu viện phí Q/ 100 tờ | BM_88 | 24 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 89 | Phiếu lĩnh thuốc Q/ 100 tờ | BM_89 | 12 | Quyển | Khổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 90 | Sổ tài sản y - dụng cụ Q/ 100 tờ | BM_90 | 5 | Quyển | In khổ A4 ngang gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 91 | Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật Q/ 100 tờ | BM_91 | 36 | Quyển | KhổA3 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 92 | Sổ xét nghiệm / 100 tờ | BM_92 | 60 | Quyển | Khổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 93 | Phiếu nội soi | BM_93 | 1.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 94 | Sổ kho ( Hoặc thẻ kho) | BM_94 | 7.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 95 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Dùng cho phụ nữ mang thai) | BM_95 | 4.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 96 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Dùng cho người bệnh ≥ 18 tuổi, không mang thai) | BM_96 | 40.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 97 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện) | BM_97 | 7.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 98 | Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV Q/ 100 tờ | BM_98 | 4 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 99 | Sổ đăng ký trước điều trị ARV Q/ 100 tờ | BM_99 | 4 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 100 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc Q/ 100 tờ | BM_100 | 5 | Quyển | Khổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt | |
| 101 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | BM_101 | 7.200 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt | |
| 102 | Phiếu chỉ định đo mật độ xương | BM_102 | 12.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 103 | Phiếu xét nghiệm miễn dịch | BM_103 | 6.000 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu | |
| 104 | Giấy cam đoan thực hiện nội soi dạ dày - tá tràng | BM_104 | 2.400 | Tờ | Khổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.608412E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2811216E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.392.560VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.464.187 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.392.561 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi