Gói thầu: Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu chuyên môn (104 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841625-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: In ấn biểu mẫu chuyên môn (104 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210752267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:35:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 640,560,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,405,608 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm lẻ năm nghìn sáu trăm lẻ tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.608412E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2811216E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.392.560VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.464.187 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.392.561 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phiếu xét nghiệm tế bào máu ngoại viBM_01120.900TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
2Phiếu xét nghiệm sinh hóa máuBM_02133.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu xanh; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
3Phiếu Siêu âmBM_0352.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
4Phiếu chiếu/ chụp X- quangBM_0455.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
5Tờ điều trịBM_05105.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
6Phiếu chăm sócBM_06168.960TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) . Hai mặt
7Phiếu truyền máuBM_071.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
8Phiếu theo dõi chức năng sốngBM_0846.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen;Mạch số màu đỏ; nhiệt độ số màu xanh; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt.
9Phiếu Điện timBM_0968.600TờKhổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
10Phiếu theo dõi truyền dịchBM_1020.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
11Giấy chứng nhận phẩu thuậtBM_111.600TờKhổ giấy A5 ngang; loại giấy sơ mi màu vàng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt.
12Bệnh án ngoại trú (dành cho bệnh nhân HIV)BM_1240BộKhổ giấy A4. Bìa bệnh án loại giấy couche 200. Bệnh án loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
13Bệnh án ngoại trúBM_13600TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
14Phiếu cam đoan phẫu thuậtBM_145.000TờKhổ giấy A5. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt.
15Bệnh án Khoa NgoạiBM_157.700TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
16Bệnh án Nội khoaBM_1615.000TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
17Bệnh án Nhi khoaBM_1710.000TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
18Bệnh án Sản khoaBM_185.200TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
19Bệnh án phụ khoaBM_19600TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) ). Hai mặt
20Bệnh án Sơ SinhBM_20200TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
21Bệnh án ngoại trú Y học cổ tryềnBM_214.800TờKhổ giấy A3 gấp đôi. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế) ). Hai mặt
22Bìa bệnh án Nhi khoaBM_228.640TờKhổ giấy 44cm x 30cm. Bìa sơ mi màu đỏ (Có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt.
23Bìa bệnh án Nội khoaBM_2313.000TờKhổ giấy 44cm x 30cm .Bìa sơ mi màu xanh lá(Có ép Plastics ); Chữ mực màu đen. Một mặt.
24Bìa bệnh án ngoại khoaBM_246.000TờKhổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu xanh nước biển (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt.
25Bìa bệnh án sơ sinhBM_25240TờKhổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu vàng (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt.
26Bìa bệnh án sản khoaBM_264.800TờKhổ giấy 44cm x 30cm; Bìa sơ mi màu vàng (có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt.
27Biên bản hội chẩn phẫu thuậtBM_273.000TờKhổ giấy A4; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt
28Sổ nhập – xuất bệnh nhân Q/100 tờBM_2826QuyểnKhổ giấy 30cm x 40cm ; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt.
29Sổ bàn giao người bệnh vào khoa Q/100 tờBM_2936QuyểnIn khổ A4 ngang gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
30Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh Q/100 tờBM_3060QuyểnKhổ giấy A4 (210 x 297 mm); Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; dòng chữ "Giấy chứng sinh" in màu đỏ. Mỗi trang trong sổ được chia thành 02 phần có nội dung giống nhau. Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt.
31Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao Q/100 tờBM_3162QuyểnIn Khổ A4 dọc. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
32Sổ kiểm tra Q/100 tờBM_3240QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm .Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
33Lệnh điều xe Q/100BM_3312QuyểnKhổ giấy 15cm x 40cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng;Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Một mặt.
34Sổ giao ban Q/100 tờBM_34103QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
35Sổ biên bản hội chẩn Q/100 tờBM_3528QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt.
36Sổ tổng hợp y lệnh Q/100 tờBM_3660QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt.
37Biên bản kiểm nhập kho thuốc-y dụng cụ Q/100 tờBM_3744QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
38Sổ phiếu dầu Q/ 100 TờBM_385QuyểnKhổ giấy 24cm x 15,3cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt.
39Giấy giới thiệu Q/ 100 tờBM_396QuyểnKhổ giấy 15cm x 24cm ; Bìa sổ sơ mi màu xanh. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt
40Giấy khám sức khỏe dành cho người từ đủ 18 tuổi trở lênBM_408.300TờKhổ giấy A3; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Hai mặt
41Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú.BM_4145.000BộKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
42Bệnh án nội trú y học cổ truyềnBM_42200BộKhổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
43Bìa Bệnh án Y học cổ truyềnBM_43500TờKhổ giấy 44cm x 30cm. Bìa sơ mi màu xanh nước biển (Có ép Plastics); Chữ mực màu đen. Một mặt.
44Phiếu kế hoạch chăm sócBM_4415.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
45Sổ bàn giao thuốc thường trực Q/100 tờBM_4540QuyểnKhổ A3 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
46Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Q/ 100 tờBM_4640QuyểnKhổ A3 gấp đôi Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
47Sổ lý lịch máy Q/08 tờBM_47330QuyểnKhổ giấy 15cm x20cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt
48Sổ Đẻ Q/100 tờBM_4812QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
49Sổ đăng ký tư vấn xét nghiệm HIV Q/ 100 tờBM_4910QuyểnKhổ giấy A4. Bìa sổ màu xanh Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
50Sổ tiêm chủng vắc xin viêm gan B liều sơ sinh tại bệnh viện Q/100 tờBM_5010QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
51Sổ tiêm ngừa sau 24 giờ và không tiêm ngừa Q/ 100 TờBM_515QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
52Sổ khám thai Q/ 100 tờBM_5210QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
53Sổ phá thai Q/ 100 tờBM_532QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
54Sổ kế hoạch hóa gia đình Q/100 tờBM_542QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt.
55Sổ mời hội chẩn Q/ 100 TờBM_5530QuyểnKhổ A4 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Hai mặt.
56Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinhBM_563.600TờKhổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) Một mặt.
57Giấy khám sức khỏe của người lái xeBM_571.000TờKhổ giấy A3; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
58Giấy đi đườngBM_581.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
59Giấy chuyển tuyến Tay chân miệngBM_59100TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
60Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIVBM_603.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
61Sổ khám bệnh Q/08 tờBM_6132.000QuyểnKhổ giấy 15cmx 21cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen. Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
62Bao phim X quang kỹ thuật sốBM_6240.000BaoKhổ giấy 28cm x 33cm; Bìa bao sơ mi màu xanh; Chữ mực màu đen; Một mặt.
63Bao phim CT- ScanBM_639.600BaoKhổ giấy 39cm x 50cm; Bìa bao sơ mi màu xanh; Chữ mực màu đen; Một mặt.
64Qui định kiểm soát bệnh nhân trước khi phẩu thuậtBM_641.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
65Bảng kê chi phí hỗ trợ khám chữa bệnh người nghèoBM_654.800TờKhổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Một mặt.
66Phiếu kết quả xét nghiệm nồng độ cồn trong máuBM_662.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
67Phiếu xét nghiệm vi khuẩn LaoBM_673.000TờKhổ giấy A4; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế) .Hai mặt.
68Phiếu chỉ địnhBM_6810.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
69Giấy chuyển tuyến sốt xuất huyếtBM_69100TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
70Phiếu xét nghiệm đường máuBM_7072.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
71Hồ sơ bệnh án phá thaiBM_71100BộKhổ giấy A3. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
72Biểu đồ chuyển dạBM_723.600tờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
73Bao thưBM_731.800TờKhổ giấy 19cm x 13 cm; Bìa bao sơ mi màu trắng; chữ mực màu xanh.
74Bao thưBM_741.500TờKhổ giấy 24cm x 17 cm; Bìa bao sơ mi màu trắng; chữ mực màu xanh.
75Phiếu tự nguyện triệt sảnBM_7550BộKhổ giấy 15cm x 20cm. Loại giấy sơ mi; Chữ mực màu xanh; Font size (theo mẫu của Bộ Y tế). Hai mặt. 3 tờ mỗi tờ có màu khác nhau
76Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trúBM_761.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
77Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trúBM_771.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
78Phiếu phẩu thuật/ thủ thuậtBM_782.400TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
79Phiếu sơ kết 15 ngày điều trịBM_79700TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
80Phiếu khám bệnh vào việnBM_802.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
81Trích biên bản hội chẩnBM_812.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
82Bảng KSBN trước khi lên phòng mổBM_826.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
83Phiếu chứng nhận thương tíchBM_83200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
84Phiếu gây mê hồi sứcBM_846.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
85Phiếu xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dòBM_8516.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
86Sổ khám bệnh Q/ 100 tờBM_8636QuyểnKhổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
87Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày Q/ 100 tờBM_8760QuyểnKhổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
88Sổ theo dõi thu viện phí Q/ 100 tờBM_8824QuyểnKhổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
89Phiếu lĩnh thuốc Q/ 100 tờBM_8912QuyểnKhổ giấy 20cm x 30cm. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
90Sổ tài sản y - dụng cụ Q/ 100 tờBM_905QuyểnIn khổ A4 ngang gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
91Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật Q/ 100 tờBM_9136QuyểnKhổA3 gấp đôi; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
92Sổ xét nghiệm / 100 tờBM_9260QuyểnKhổ giấy A2 gấp đôi. Bìa sổ sơ mi màu xanh; Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
93Phiếu nội soiBM_931.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
94Sổ kho ( Hoặc thẻ kho)BM_947.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
95Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Dùng cho phụ nữ mang thai)BM_954.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
96Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng ( Dùng cho người bệnh ≥ 18 tuổi, không mang thai)BM_9640.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
97Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Dùng cho trẻ em nằm viện)BM_977.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
98Sổ điều trị bằng thuốc kháng HIV Q/ 100 tờBM_984QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
99Sổ đăng ký trước điều trị ARV Q/ 100 tờBM_994QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
100Sổ theo dõi cấp phát thuốc Q/ 100 tờBM_1005QuyểnKhổ giấy 21cm x 30cm; Bìa sổ sơ mi màu xanh; loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Hai mặt
101Bảng kiểm an toàn phẩu thuậtBM_1017.200TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt
102Phiếu chỉ định đo mật độ xươngBM_10212.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
103Phiếu xét nghiệm miễn dịchBM_1036.000TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
104Giấy cam đoan thực hiện nội soi dạ dày - tá tràngBM_1042.400TờKhổ giấy A4. Loại giấy bãi bằng trắng; Chữ mực màu đen; Font size (theo mẩu của Bộ y tế). Một mặt hai mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.608412E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2811216E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 448.392.560VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 149.464.187 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.392.561 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->