Gói thầu: Gói thầu số 03: Thiết bị tin học (46 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841490-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thiết bị tin học (46 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20210752267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:32:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 409,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,095,450 VNĐ ((Bốn triệu chín mươi lăm nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.143175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1909E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.681.500VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.560.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 286.681.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực bột máy Photocopy Bizhub 226TH_0124BìnhLoại mực: photo trắng đen; Dùng cho máy photo BIZHUB 226.
2Mực bột dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_02250HộpHiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 140g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối
3Mực bột dùng cho máy in Canon LBP 6230DNTH_03300HộpHiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 80g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối
4Mực bột dùng cho máy in Canon 162DWTH_04100HộpHiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 40g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối
5Cartridge dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_0550CáiHiệu: HP 12A hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen
6Cartridge dùng máy in Canon LBP 6230DNTH_0680CáiHiệu: Canon 326 hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen 
7Cartridge dùng cho máy in Canon 162DWTH_0716CáiHiệu: Canon 051 hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen.
8Drum + gạt dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_08150BộSử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 
9Drum + Gạt dùng máy in Canon LBP 6230DNTH_09150BộSử dụng được cho máy in Canon LBP 6230DN
10Drum + Gạt dùng được cho máy in Canon 162DWTH_1030BộSử dụng được cho máy in Canon 162DW
11Mainboard H61TH_1115CáiHiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: Intel Socket 1155; Chipset: Intel H61; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i5, Intel Core i3 Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR3
12Mainboard H81TH_125CáiHiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: Intel Socket 1150; Chipset: Intel H81; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i7, Intel Core i5, Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR3
13Mainboard H110TH_1322CáiHiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: LGA1151; Chipset: Intel H110; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i7, Intel Core i5, Intel Core i3; Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR4
14Nguồn máy tính ATXTH_145CáiHãng xản xuất: Vision hoặc tương đương; Loại nguồn: ATX; Công suất: 550W (công suất thực sẽ thấp hơn); Đường kính quạt làm mát: 12; Đầu cấp nguồn cho main: 20 + 4Pin; Hiệu điện thế vào: 220V/230V; Tần số vào: 50/60Hz
15Nguồn MiniTH_1520CáiHiệu: Fujisys hoặc tương đương (Sử dụng được cho case FPT)(case mini); Công suất: 250W; Đầu cấp nguồn cho Main: 20 + 4Pin; Các đầu cấp nguồn: 1 x Main connector (20+4 pin), 1 x 12V(P4), 2 x peripheral, 2 x SATA, 1 x Floppy
16Fan CPU socket 1155TH_1610CáiHiệu: Intell. Chất liệu bộ tản nhiệt: Nhôm.
17Ram DDR3 4GBTH_175CâyHiệu: KINGMAX hoặc tương đương. Dòng Memory: DDR3; Dung lượng: 4GB; Tốc độ BUS: ≥1333MHz; Socket: DIMM
18Ram DDR4 4GBTH_1810CâyHiệu: KINGMAX hoặc tương đương, Dòng Memory: DDR4; Dung lượng: 4GB; Tốc độ BUS: ≥ 2133MHz; Socket: DIMM
19CPU intel I3 3220 socket 1155TH_192HộpHãng sản xuất: Intel. Intel - Socket 1155; Manufacturing Technology 22 nm; Intel - Ivy Bridge; Cores 2; Threads 4; L3 Cache 3M; Max Thermal Design Power 55; Intel Virtualization (Vt-x) 64 bit
20CPU intel I3 7100 socket 1151TH_2010HộpHãng sản xuất: Intel. CPU Intel Core i3-7100 Socket 1151. Tốc độ: 3.9GHz
21Cáp mạng Cat5e SFTP CCA chống nhiễuTH_214ThùngHiệu: AMP (hoặc Golden Japan); Loại bọc 2 lớp giáp chống nhiễu; Mô tả: UTP Cable, Cat5e, 4Prs, 24AWG, Sol, CM, Wht, PB; Chất Liệu: Lõi Đồng; Độ Dài: Thùng Cáp 305 mét; Lớp Vỏ: Bọc nhựa.
22Đầu mạng RJ45TH_222HộpHiệu: AMP (hoặc Golden Japan); Chuẩn kết nối: RJ45 có đầu bọc nhựa; Số lượng 1 hộp: 100 cái.
23Cisco Switch Layer 2- SF 300-24 (SRW224G4-K9)TH_232CáiProduct ID Number: SRW224G4-K9 hoặc tương đương; 24-port 10/100 + 4-Port Gigabit Switch with WebView; 24 10/100Mbps; 2 10/100/1000Mbps ports; 2 Combo mini-GBIC ports; Performance: Switching capacity 12.8 Gbps, blocking; Forwarding rate 9.52 mpps wire-speed performance.
24Switch TPLink 24P TL SG1024DTH_242Cái24 cổng 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động.
25Switch 16 Port TPlink TL-SG1016DTH_252Cái16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI/MDIX
26Switch 8 port (TP-LINK TL-SG108PE)TH_2610Cái- Thông số kỹ thuật: Switch TP-Link 8 Port; Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương; Số cổng: 8 Cổng RJ45; Tốc độ: 10/100Mbps; Tính năng: Mở rộng cổng Ethernet 8 cổng; Bộ sản phẩm TP-Link 8 Port DES-1008A gồm: 1 DES 1008A, 1 Nguồn 9V-1A, sách hướng dẫn.
27Ổ cứng Seagates 500 GBTH_2715CáiHiệu: Seagates hoặc tương đương; Dung lượng: 500Gb; Cổng giao tiếp: Sata 3; Tốc độ truyền dữ liệu: 16M; Tốc độ vòng quay 7200rpm; Loại: HDD.
28UPS Offline Santak 500VATH_2815CáiHãng sản xuất: SANTAK hoặc tương đương; Chủng loại: UPS Offline; Part Number: TG-500; Kiểu dáng: Tower; Công suất: 300 Watts/500VA; Nguồn điện đầu ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Kết nối ra: 01 ổ cắm ra; Nguồn điện đầu vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz)
29Bao lụa dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_2920CáiSử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 
30Cụm sấy dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_3010CáiLoại Sấy: In Laser đen trắng; Dùng cho máy: Canon LBP 2900; Số bản in: 10.000 trang in
31Cụm sấy dùng cho máy in Canon LBP 6230DNTH_3110CáiLoại Sấy: In Laser đen trắng; Dùng cho máy: Canon LBP 6230DN; Số bản in: 10.000 trang in
32Lô ép dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_3210CâySử dụng được cho máy in Canon LBP 2900
33Lô sấy dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_3310CâySử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 
34Cây từ dùng cho máy in Canon LBP 2900TH_345CâySử dụng được cho máy in Canon LBP 2900
35Cây từ dùng cho máy in Canon LBP 6230DNTH_355CâySử dụng được cho máy in Canon LBP 6230DN
36Bàn phím cổng USBTH_3620CáiHiệu: Genius hoặc tương đương. Chuẩn giao tiếp: USB
37Chuột quang cổng USBTH_3735CáiHiệu: Genius hoặc tương đương. Loại chuột quang; Chuẩn giao tiếp: USB
38Phần mềm diệt Virut Kaspersky ENDPOINTTH_3855BộHiệu: Kaspersky. Chủng loại: ENDPOINT SECURITY
39Vỏ máy tính để bànTH_395CáiHiệu: Sama hoặc tương đương. Hỗ trợ: 3.5"" & 2.5"" x 2; Khe mở rộng: 4 slots; Hỗ trợ Mainboard Micro-ATX; Cổng kết nối: USB2.0 x 2 - Audio in/out x 1 (HD Audio); Hỗ trợ tản nhiệt CPU 140mm; Hỗ trợ VGA 250mm
40Bộ lưu điện UPS 3KVA OnlineTH_401CáiHiệu: Santak hoặc tương đương; Công suất 3000VA/2.1KW sóng sine thật thời gian lưu 5 phút với 100% tải, 17 phút với 50% tải. Cổng giao tiếp RS232, RJ11, RJ45, khe thông minh; Phần mềm Winpower cho phép giám sát tự động bật tắt UPS và hệ thống.
41Window Server 2019 R2 StandardTH_411CáiHãng sản xuất: Microsoft (hoặc tương đương)
42Keo tải nhiệt dùng cho máy inTH_426HộpHãng sản xuất: HP; Keo có chất làm bôi trơn tải nhiệt cây sấy máy in chống khô
43Dây nguồn máy tínhTH_4320SợiDây nguồn máy tính (1,8m)
44Dây cáp VGATH_4420SợiDây cáp 2 đầu VGA chống nhiễu
45SSD 500GTH_452CáiHiệu Samsung hoặc tương đương. Dung lượng: 500 GB; Form Factor: 2.5 Inch; Chuần giao tiếp Sata III 6Gbit/s; Tốc độ đọc: 450 MB/s (hoặc cao hơn); Tốc độ ghi: 420 MB/s (hoặc cao hơn)
46Màn hình LCD 18.5"TH_4610CáiHiệu: Samsung hoặc tương đương. Kích thước: 18.5"; Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9 ); Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V); Tần số quét: 60Hz; Kiểu màn hình: Màn hình phẳng; Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.143175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1909E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.681.500VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.560.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 286.681.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->