Gói thầu: Gói thầu số 03: Thiết bị tin học (46 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thiết bị tin học (46 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:32:00 đến ngày 2021-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,095,450 VNĐ ((Bốn triệu chín mươi lăm nghìn bốn trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.143175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1909E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.681.500VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.560.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 286.681.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực bột máy Photocopy Bizhub 226 | TH_01 | 24 | Bình | Loại mực: photo trắng đen; Dùng cho máy photo BIZHUB 226. | |
| 2 | Mực bột dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_02 | 250 | Hộp | Hiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 140g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối | |
| 3 | Mực bột dùng cho máy in Canon LBP 6230DN | TH_03 | 300 | Hộp | Hiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 80g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối | |
| 4 | Mực bột dùng cho máy in Canon 162DW | TH_04 | 100 | Hộp | Hiệu: Ink-Max hoặc tương đương. Khối lượng tịnh: 40g; Mực lâu phai, bám giấy tốt, bột mực mịn không bị khối | |
| 5 | Cartridge dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_05 | 50 | Cái | Hiệu: HP 12A hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen | |
| 6 | Cartridge dùng máy in Canon LBP 6230DN | TH_06 | 80 | Cái | Hiệu: Canon 326 hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen | |
| 7 | Cartridge dùng cho máy in Canon 162DW | TH_07 | 16 | Cái | Hiệu: Canon 051 hoặc tương đương; Loại mực laser trắng đen. | |
| 8 | Drum + gạt dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_08 | 150 | Bộ | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 | |
| 9 | Drum + Gạt dùng máy in Canon LBP 6230DN | TH_09 | 150 | Bộ | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 6230DN | |
| 10 | Drum + Gạt dùng được cho máy in Canon 162DW | TH_10 | 30 | Bộ | Sử dụng được cho máy in Canon 162DW | |
| 11 | Mainboard H61 | TH_11 | 15 | Cái | Hiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: Intel Socket 1155; Chipset: Intel H61; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i5, Intel Core i3 Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR3 | |
| 12 | Mainboard H81 | TH_12 | 5 | Cái | Hiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: Intel Socket 1150; Chipset: Intel H81; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i7, Intel Core i5, Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR3 | |
| 13 | Mainboard H110 | TH_13 | 22 | Cái | Hiệu: ASUS hoặc tương đương. Socket: LGA1151; Chipset: Intel H110; Loại CPU hỗ trợ: Intel Core i7, Intel Core i5, Intel Core i3; Số khe cắm ram: 2; Loại Ram sử dụng: DDR4 | |
| 14 | Nguồn máy tính ATX | TH_14 | 5 | Cái | Hãng xản xuất: Vision hoặc tương đương; Loại nguồn: ATX; Công suất: 550W (công suất thực sẽ thấp hơn); Đường kính quạt làm mát: 12; Đầu cấp nguồn cho main: 20 + 4Pin; Hiệu điện thế vào: 220V/230V; Tần số vào: 50/60Hz | |
| 15 | Nguồn Mini | TH_15 | 20 | Cái | Hiệu: Fujisys hoặc tương đương (Sử dụng được cho case FPT)(case mini); Công suất: 250W; Đầu cấp nguồn cho Main: 20 + 4Pin; Các đầu cấp nguồn: 1 x Main connector (20+4 pin), 1 x 12V(P4), 2 x peripheral, 2 x SATA, 1 x Floppy | |
| 16 | Fan CPU socket 1155 | TH_16 | 10 | Cái | Hiệu: Intell. Chất liệu bộ tản nhiệt: Nhôm. | |
| 17 | Ram DDR3 4GB | TH_17 | 5 | Cây | Hiệu: KINGMAX hoặc tương đương. Dòng Memory: DDR3; Dung lượng: 4GB; Tốc độ BUS: ≥1333MHz; Socket: DIMM | |
| 18 | Ram DDR4 4GB | TH_18 | 10 | Cây | Hiệu: KINGMAX hoặc tương đương, Dòng Memory: DDR4; Dung lượng: 4GB; Tốc độ BUS: ≥ 2133MHz; Socket: DIMM | |
| 19 | CPU intel I3 3220 socket 1155 | TH_19 | 2 | Hộp | Hãng sản xuất: Intel. Intel - Socket 1155; Manufacturing Technology 22 nm; Intel - Ivy Bridge; Cores 2; Threads 4; L3 Cache 3M; Max Thermal Design Power 55; Intel Virtualization (Vt-x) 64 bit | |
| 20 | CPU intel I3 7100 socket 1151 | TH_20 | 10 | Hộp | Hãng sản xuất: Intel. CPU Intel Core i3-7100 Socket 1151. Tốc độ: 3.9GHz | |
| 21 | Cáp mạng Cat5e SFTP CCA chống nhiễu | TH_21 | 4 | Thùng | Hiệu: AMP (hoặc Golden Japan); Loại bọc 2 lớp giáp chống nhiễu; Mô tả: UTP Cable, Cat5e, 4Prs, 24AWG, Sol, CM, Wht, PB; Chất Liệu: Lõi Đồng; Độ Dài: Thùng Cáp 305 mét; Lớp Vỏ: Bọc nhựa. | |
| 22 | Đầu mạng RJ45 | TH_22 | 2 | Hộp | Hiệu: AMP (hoặc Golden Japan); Chuẩn kết nối: RJ45 có đầu bọc nhựa; Số lượng 1 hộp: 100 cái. | |
| 23 | Cisco Switch Layer 2- SF 300-24 (SRW224G4-K9) | TH_23 | 2 | Cái | Product ID Number: SRW224G4-K9 hoặc tương đương; 24-port 10/100 + 4-Port Gigabit Switch with WebView; 24 10/100Mbps; 2 10/100/1000Mbps ports; 2 Combo mini-GBIC ports; Performance: Switching capacity 12.8 Gbps, blocking; Forwarding rate 9.52 mpps wire-speed performance. | |
| 24 | Switch TPLink 24P TL SG1024D | TH_24 | 2 | Cái | 24 cổng 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động. | |
| 25 | Switch 16 Port TPlink TL-SG1016D | TH_25 | 2 | Cái | 16 cổng RJ45 10/100Mbps với kỹ thuật chiếm quyền điều khiển cáp (Auto-Negotiation) và hỗ trợ tính năng MDI/MDIX | |
| 26 | Switch 8 port (TP-LINK TL-SG108PE) | TH_26 | 10 | Cái | - Thông số kỹ thuật: Switch TP-Link 8 Port; Hãng sản xuất: TP-LINK hoặc tương đương; Số cổng: 8 Cổng RJ45; Tốc độ: 10/100Mbps; Tính năng: Mở rộng cổng Ethernet 8 cổng; Bộ sản phẩm TP-Link 8 Port DES-1008A gồm: 1 DES 1008A, 1 Nguồn 9V-1A, sách hướng dẫn. | |
| 27 | Ổ cứng Seagates 500 GB | TH_27 | 15 | Cái | Hiệu: Seagates hoặc tương đương; Dung lượng: 500Gb; Cổng giao tiếp: Sata 3; Tốc độ truyền dữ liệu: 16M; Tốc độ vòng quay 7200rpm; Loại: HDD. | |
| 28 | UPS Offline Santak 500VA | TH_28 | 15 | Cái | Hãng sản xuất: SANTAK hoặc tương đương; Chủng loại: UPS Offline; Part Number: TG-500; Kiểu dáng: Tower; Công suất: 300 Watts/500VA; Nguồn điện đầu ra: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Kết nối ra: 01 ổ cắm ra; Nguồn điện đầu vào: 220V AC 50 Hz (46 ~ 54 Hz) | |
| 29 | Bao lụa dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_29 | 20 | Cái | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 | |
| 30 | Cụm sấy dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_30 | 10 | Cái | Loại Sấy: In Laser đen trắng; Dùng cho máy: Canon LBP 2900; Số bản in: 10.000 trang in | |
| 31 | Cụm sấy dùng cho máy in Canon LBP 6230DN | TH_31 | 10 | Cái | Loại Sấy: In Laser đen trắng; Dùng cho máy: Canon LBP 6230DN; Số bản in: 10.000 trang in | |
| 32 | Lô ép dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_32 | 10 | Cây | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 | |
| 33 | Lô sấy dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_33 | 10 | Cây | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 | |
| 34 | Cây từ dùng cho máy in Canon LBP 2900 | TH_34 | 5 | Cây | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 2900 | |
| 35 | Cây từ dùng cho máy in Canon LBP 6230DN | TH_35 | 5 | Cây | Sử dụng được cho máy in Canon LBP 6230DN | |
| 36 | Bàn phím cổng USB | TH_36 | 20 | Cái | Hiệu: Genius hoặc tương đương. Chuẩn giao tiếp: USB | |
| 37 | Chuột quang cổng USB | TH_37 | 35 | Cái | Hiệu: Genius hoặc tương đương. Loại chuột quang; Chuẩn giao tiếp: USB | |
| 38 | Phần mềm diệt Virut Kaspersky ENDPOINT | TH_38 | 55 | Bộ | Hiệu: Kaspersky. Chủng loại: ENDPOINT SECURITY | |
| 39 | Vỏ máy tính để bàn | TH_39 | 5 | Cái | Hiệu: Sama hoặc tương đương. Hỗ trợ: 3.5"" & 2.5"" x 2; Khe mở rộng: 4 slots; Hỗ trợ Mainboard Micro-ATX; Cổng kết nối: USB2.0 x 2 - Audio in/out x 1 (HD Audio); Hỗ trợ tản nhiệt CPU 140mm; Hỗ trợ VGA 250mm | |
| 40 | Bộ lưu điện UPS 3KVA Online | TH_40 | 1 | Cái | Hiệu: Santak hoặc tương đương; Công suất 3000VA/2.1KW sóng sine thật thời gian lưu 5 phút với 100% tải, 17 phút với 50% tải. Cổng giao tiếp RS232, RJ11, RJ45, khe thông minh; Phần mềm Winpower cho phép giám sát tự động bật tắt UPS và hệ thống. | |
| 41 | Window Server 2019 R2 Standard | TH_41 | 1 | Cái | Hãng sản xuất: Microsoft (hoặc tương đương) | |
| 42 | Keo tải nhiệt dùng cho máy in | TH_42 | 6 | Hộp | Hãng sản xuất: HP; Keo có chất làm bôi trơn tải nhiệt cây sấy máy in chống khô | |
| 43 | Dây nguồn máy tính | TH_43 | 20 | Sợi | Dây nguồn máy tính (1,8m) | |
| 44 | Dây cáp VGA | TH_44 | 20 | Sợi | Dây cáp 2 đầu VGA chống nhiễu | |
| 45 | SSD 500G | TH_45 | 2 | Cái | Hiệu Samsung hoặc tương đương. Dung lượng: 500 GB; Form Factor: 2.5 Inch; Chuần giao tiếp Sata III 6Gbit/s; Tốc độ đọc: 450 MB/s (hoặc cao hơn); Tốc độ ghi: 420 MB/s (hoặc cao hơn) | |
| 46 | Màn hình LCD 18.5" | TH_46 | 10 | Cái | Hiệu: Samsung hoặc tương đương. Kích thước: 18.5"; Độ phân giải: 1366 x 768 ( 16:9 ); Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V); Tần số quét: 60Hz; Kiểu màn hình: Màn hình phẳng; Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.143175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1909E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.681.500VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.560.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 286.681.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi