Gói thầu: Gói thầu: 11 SCL2021. Thi công xây dựng và lắp đặt các công trình SCL 2021 tại Trạm biến áp 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 11 SCL2021. Thi công xây dựng và lắp đặt các công trình SCL 2021 tại Trạm biến áp 500kV - Truyền tải điện Hà Tĩnh quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:49:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,775,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1200000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe thang nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn – 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Sửa chữa chống sét van CSKH504, CSKT504 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh. | |||
| 1 | Thay thế chống sét van 500kV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | pha |
| 2 | Thay thế chống sét van 110kV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | pha |
| 3 | Thay thế đồng hồ đếm sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ ống nhôm D120, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhôm D120, chiều cao | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt dây nhôm ACSR 885 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Ép đầu cốt 120mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | đầu |
| 8 | Ép đầu cốt 95mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt tiếp địa chống sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Mối |
| B | Công trình: Sửa chữa DCL: 276-2, 276-7, 276-9; DTĐ 276-25, 276-75, 276-76- Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |||
| 1 | Thay thế DCL 220kV, 1 pha 1 tiếp đất ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thay thế DCL 220kV, 3 pha 2 tiếp đất ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thay thế DCL 220kV, 3 pha không tiếp đất ngoài trời | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp cực dao cách ly | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt dây nhôm AAC 570 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Làmvà lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32 | đầu |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại 6 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 16 | đầu |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại 10 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 24 | đầu |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra loại 24 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | đầu |
| 10 | Thay thế cáp, , trọng lượng cáp 1kg/m, sợi cáp dài | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.230 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 500 | Tấm |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 13 | Đào móng đất cấp 4 rộng >1m, sâu >1m bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 146,81 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 5km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,62 | m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6709 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,8949 | Tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, mác 100#, đá 4x6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 28,22 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mác 200#, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông chèn móng, mác 250#, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt bu lông neo, trọng lượng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 23 | Rải đá 1x2 hoàn trả mặt bằng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | m3 |
| C | Công trình: Sửa chữa thay thế các máy biến dòng ngăn lộ 134, 172, 176 -Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh | |||
| 1 | Thay máy biến dòng điện 110kV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | pha |
| 2 | Tháo, lắp kẹp cực các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 3 | Thay đầu cáp mạch nhị thứ TI cũ ≤6 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 36 | Đầu cáp |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt các ống nhựa PVC luồn cáp nhị thứ (đường kính ống ≤ 90) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Tháo, lắp đặt dây nhôm nhất thứ tiết diện dây 185mm2 chiều dài mỗi sợi 6 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9 | Sợi |
| D | Công trình: Sửa chữa, thay thế tủ đấu dây nhị thứ TU571, TU574, TU231, TU2AT1, TU5AT1, TU3AT1, TUC51, TUC52 - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng. | |||
| 1 | Thay tủ đấu dây nhị thứ mới bằng thủ công cấp điện áp 500kV | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 4 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 47 | Đầu |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 7 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | Đầu |
| 4 | Thay đầu cáp kiểm tra loại 10 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4 | Đầu |
| E | Công trình: Sửa chữa, thay thế các tủ trung gian B04+MK1, B04+MK2, B04+MK3, D11+MK, K01+MK - Trạm biến áp 500kV Vũng Áng. | |||
| 1 | Thay tủ trung gian bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Thay đầu cáp kiểm tra số ruột ≤6 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 212 | đầu |
| 3 | Thay đầu cáp kiểm tra số ruột ≤14 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 82 | đầu |
| 4 | Thay đầu cáp kiểm tra số ruột ≤19 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 52 | đầu |
| 5 | Thay đầu cáp kiểm tra số ruột ≤27 ruột | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 82 | đầu |
| 6 | Kéo dồn rút lại cáp cũ để đấu vào tủ mới, trọng lượng 1kg/m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 21.130 | m |
| 7 | Kéo rải cáp mới trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.917 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤1kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.795 | m |
| 9 | Bổ sung tiếp địa đồng tiết diện 120mm2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,58 | kg |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 11 | Phá móng bệ đỡ tủ cũ: bê tông không cốt thép M200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 hố móng trụ rộng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng, K = 0,9 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương cáp >20kg/tấm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 800 | tấm |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng thủ công, cự ly 1000m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,08 | m3 |
| 18 | Gia công giá đỡ tủ đấu dây bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bu lông neo M16*250 cố định tủ đấu dây vào bệ móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Rải bổ sung đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 21 | Làm kín mương cáp sử dụng vữa M100 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1200000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.120.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp III) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây.- (Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành điện, công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động lĩnh vực giám sát phù hợp.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp II (hoặc 02 công trình từ cấp IV) trở lên cùng loại với gói thầu trong 03 năm gần đây. (Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 tấn | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định | 1 |
| 2 | Xe thang nâng 12m | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn – 7 tấn | Hoạt động bình thường, có giấy phép kiểm định | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 250 lít | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 1,5kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều 23kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Đầm dùi 1,5kw | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi