Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814406-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210743180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:46:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn à kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0W
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương IV-E-HSMT23,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương IV-E-HSMT38,334m3
3Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiChương IV-E-HSMT61,794m3
4Vận chuyển phế thải đổ điChương IV-E-HSMT61,794m3
B Cổng chính
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,259100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT2,952m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,62m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương IV-E-HSMT29,472m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangChương IV-E-HSMT1,595m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT4,818m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,078100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,038tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương IV-E-HSMT0,367tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,768m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,55100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,069tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,372tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT2,899m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,289100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,126tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,245tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT3,697m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV-E-HSMT0,237100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương IV-E-HSMT0,348tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT14,936m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,857m3
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương IV-E-HSMT0,095100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT1,591m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT78,72m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT24,75m2
27Trát trần, vữa XM M7522m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương IV-E-HSMT23,7m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT25,84m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT15m
31Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT6,4m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT14,4m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (Tương đương sơn Kova hoặc cao hơn) 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT151,31m2
34Trọn bộ cửa cổng bằng thép tráng kẽm tổ hợp và phụ kiện (theo thiết kế)Chương IV-E-HSMT16,38m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT16,38m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT16,381m2
37Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ mica dụ đồng bảng tên và phụ kiệnChương IV-E-HSMT1bộ
38Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ inox dụ đồng bảng tên và phụ kiệnChương IV-E-HSMT1bộ
39Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ mica dụ đồng bảng tên và phụ kiệnChương IV-E-HSMT1bộ
40Gia công lắp dựng ống inox d34 cắm cờChương IV-E-HSMT5ống
41Lắp đặt đèn cổ cò (led pha trụ cổng)Chương IV-E-HSMT4bộ
42Lắp đặt đèn trang trí âm trần (led lốp trần mái cổng)Chương IV-E-HSMT2bộ
43Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino)Chương IV-E-HSMT1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat tép chống giật loại 2P)Chương IV-E-HSMT1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi)Chương IV-E-HSMT50m
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino)Chương IV-E-HSMT2hộp
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (HDPE gân xoắn chịu lực)Chương IV-E-HSMT50m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT5m3
49Đắp móng đường ốngChương IV-E-HSMT2,5m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương IV-E-HSMT2,5m3
C Tường rào đơn đoạn K1K2K3, K4K5K6
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,342100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT8,54m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT15,454m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương IV-E-HSMT58,194m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangChương IV-E-HSMT6,769m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,235m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,458100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,305tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,388m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT1,51100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,173tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,944tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT8,71m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,957100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,722tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT7,656m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT17,992m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương IV-E-HSMT2100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT15,422m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT172,935m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT378,42m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT551,355m2
23Thép ống d60x1,4 ly mạ kẽmChương IV-E-HSMT24,667cây
24Thép ống d49x1,4 ly mạ kẽmChương IV-E-HSMT83,917cây
25Gia công khung thép tường ràoChương IV-E-HSMT1,127tấn
26Lắp dựng khung thép tường ràoChương IV-E-HSMT85,68m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT105,3521m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương IV-E-HSMT0,156100m
D Tường rào kép đoạn K6K7K8K9
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,682100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT17,04m3
3Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT24,02m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương IV-E-HSMT109,26m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngangChương IV-E-HSMT13,691m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT20,874m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,895100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,58tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT17,324m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT2,925100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,392tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT1,855tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT12,171m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT1,473100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT1,01tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT12,141m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Chương IV-E-HSMT43,104m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương IV-E-HSMT4,789100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT9,771m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT274,06m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT667,957m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT56,8m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (Tương đơn sơn Kova hoặc cao hơn) các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT942,017m2
24Thép ống d60x1,4 ly mạ kẽmChương IV-E-HSMT28,508cây
25Thép ống d49x1,4 ly mạ kẽmChương IV-E-HSMT75,242cây
26Gia công khung thép tường ràoChương IV-E-HSMT1,088tấn
27Lắp dựng khung thép tường ràoChương IV-E-HSMT74,318m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT101,6861m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmChương IV-E-HSMT0,354100m
E Sân bê tông
1Đào xúc đất đất cấp IIIChương IV-E-HSMT9,35m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương IV-E-HSMT0,094100m3
3Đắp nền móng công trìnhChương IV-E-HSMT5,61m3
4Làm lớp lót nylonChương IV-E-HSMT1,87100m2
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương IV-E-HSMT0,009100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4Chương IV-E-HSMT18,7m3
7Lát gạch xi măng (terrazzo 400x400)Chương IV-E-HSMT187m2
8Phụ tính nhân công khớp nối cấu kiện, làm kép hoàn thiệnChương IV-E-HSMT5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 à kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)52
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN 1 Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy đào Dung tích gàu từ > 0,8 m31
4 Máy ủi Công suất ≥ 110cv1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
6 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0W2
9 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT1
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
11 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
12 Máy bơm nước -1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình -1
14 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->