Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210814406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210743180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:46:00 đến ngày 2021-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | à kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương IV-E-HSMT | 23,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương IV-E-HSMT | 38,334 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương IV-E-HSMT | 61,794 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương IV-E-HSMT | 61,794 | m3 |
| B | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 2,952 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương IV-E-HSMT | 29,472 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 1,595 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 4,818 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn,TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,768 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,55 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 2,899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn,bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 3,697 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương IV-E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương IV-E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 14,936 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương IV-E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | 22 | m2 | |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương IV-E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 25,84 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 6,4 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 14,4 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (Tương đương sơn Kova hoặc cao hơn) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 151,31 | m2 |
| 34 | Trọn bộ cửa cổng bằng thép tráng kẽm tổ hợp và phụ kiện (theo thiết kế) | Chương IV-E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 16,38 | 1m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ mica dụ đồng bảng tên và phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ inox dụ đồng bảng tên và phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Gia công, lắp dựng trọn bộ chữ mica dụ đồng bảng tên và phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng ống inox d34 cắm cờ | Chương IV-E-HSMT | 5 | ống |
| 41 | Lắp đặt đèn cổ cò (led pha trụ cổng) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (led lốp trần mái cổng) | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (sino) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat tép chống giật loại 2P) | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (cadivi) | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (sino) | Chương IV-E-HSMT | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm (HDPE gân xoắn chịu lực) | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 5 | m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống | Chương IV-E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương IV-E-HSMT | 2,5 | m3 |
| C | Tường rào đơn đoạn K1K2K3, K4K5K6 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 8,54 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 15,454 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương IV-E-HSMT | 58,194 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 6,769 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,305 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 1,51 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,944 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,957 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 17,992 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương IV-E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 15,422 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 172,935 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 378,42 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 551,355 | m2 |
| 23 | Thép ống d60x1,4 ly mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 24,667 | cây |
| 24 | Thép ống d49x1,4 ly mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 83,917 | cây |
| 25 | Gia công khung thép tường rào | Chương IV-E-HSMT | 1,127 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép tường rào | Chương IV-E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 105,352 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,156 | 100m |
| D | Tường rào kép đoạn K6K7K8K9 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 24,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương IV-E-HSMT | 109,26 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, bê tông sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 13,691 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 20,874 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,895 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 17,324 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 2,925 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,855 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 12,171 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 1,473 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 12,141 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương IV-E-HSMT | 43,104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương IV-E-HSMT | 4,789 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương IV-E-HSMT | 9,771 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 274,06 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 667,957 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương IV-E-HSMT | 56,8 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả (Tương đơn sơn Kova hoặc cao hơn) các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 942,017 | m2 |
| 24 | Thép ống d60x1,4 ly mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 28,508 | cây |
| 25 | Thép ống d49x1,4 ly mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 75,242 | cây |
| 26 | Gia công khung thép tường rào | Chương IV-E-HSMT | 1,088 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung thép tường rào | Chương IV-E-HSMT | 74,318 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 101,686 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương IV-E-HSMT | 0,354 | 100m |
| E | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương IV-E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Chương IV-E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 4 | Làm lớp lót nylon | Chương IV-E-HSMT | 1,87 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương IV-E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng (terrazzo 400x400) | Chương IV-E-HSMT | 187 | m2 |
| 8 | Phụ tính nhân công khớp nối cấu kiện, làm kép hoàn thiện | Chương IV-E-HSMT | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | à kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV) hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III và kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV). Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN | 1 | Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu từ > 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110cv | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0W | 2 |
| 9 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | - | 1 |
| 14 | Ván khuôn | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi