Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021-2022 (hỗ trợ theo Nghị quyết 36/2020/NQ-HĐND) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:43:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,474,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542254E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.091.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.474.183.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham làm ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc đạc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Hạng Mục 1 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0115 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1265 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,1265 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34,8698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,2019 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205,4967 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 205,4967 | 10m³/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,9242 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 894,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 54,4689 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176,686 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,9434 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 43,9244 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 88,7326 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1421 | tấn |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 408,3103 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 143,8335 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bi tum 2 lớp (vận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5.377,4 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,11 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 24 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2525 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,2525 | 10m³/1km |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0331 | 100m3 |
| 27 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Mã vận dung) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 28 | Rải nilon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,69 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,53 | m3 |
| 31 | Rải nilon lớp cách ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,0526 | m2 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2431 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,99 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0769 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,78 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,58 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 169,58 | m2 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,4 | m2 |
| 46 | Ống nhựa DN27 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 528 | m |
| 47 | Thép D25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2.032,8 | kg |
| 48 | Trát vữa chèn khe bằng XM M75, dày 2cm, PCB40 (mã vận dụng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5775 | m2 |
| 49 | Băng cản nước PVC B200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 303,6 | m |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1579 | tấn |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 54 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 161,1552 | m3 |
| 55 | Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 161,1552 | m3 |
| 56 | Vận chuyển cát các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 161,1552 | m3 |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,9096 | m3 |
| 58 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,9096 | m3 |
| 59 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 288,9096 | m3 |
| 60 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,4453 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,4453 | m3 |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,4453 | m3 |
| 63 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,8364 | tấn |
| 64 | Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,8364 | tấn |
| 65 | Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,8364 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,5197 | tấn |
| 67 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,5197 | tấn |
| 68 | Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,5197 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,443 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,443 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,443 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542254E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.091.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.474.183.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham làm ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc đạc. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi