Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840776-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210840722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021-2022 (hỗ trợ theo Nghị quyết 36/2020/NQ-HĐND)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:43:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,474,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542254E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.091.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.474.183.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham làm ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Hạng Mục 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0115100m3
2Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,126510m³/1km
3Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,126510m³/1km
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,8698100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,2019100m3
6Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205,496710m³/1km
7Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt205,496710m³/1km
8Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,34m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9242100m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt894,38m3
11Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt54,4689100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176,686m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,9434tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt43,9244tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt88,7326tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1421tấn
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt408,3103100m
18Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,8335100m
19Quét nhựa bi tum 2 lớp (vận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5.377,4m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,036100m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,11m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,64m3
24Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,252510m³/1km
25Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,252510m³/1km
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0331100m3
27Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (Mã vận dung)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,14m3
28Rải nilon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,69m2
29Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,26m3
30Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,53m3
31Rải nilon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0526m2
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2431100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,081100m3
34Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,76m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0864100m2
36Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,99m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,43m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1296100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0769tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,78m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt169,58m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt169,58m2
43Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,45m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,4m2
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,4m2
46Ống nhựa DN27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt528m
47Thép D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.032,8kg
48Trát vữa chèn khe bằng XM M75, dày 2cm, PCB40 (mã vận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5775m2
49Băng cản nước PVC B200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt303,6m
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,576m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0288100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1579tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
54Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , cát các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,1552m3
55Vận chuyển cát các loại , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,1552m3
56Vận chuyển cát các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,1552m3
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , sỏi, đá các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt288,9096m3
58Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt288,9096m3
59Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt288,9096m3
60Bốc xếp lên Gỗ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,4453m3
61Vận chuyển gỗ các loại , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,4453m3
62Vận chuyển gỗ các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,4453m3
63Bốc xếp lên Xi măng baoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,8364tấn
64Vận chuyển xi măng bao , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,8364tấn
65Vận chuyển xi măng bao , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,8364tấn
66Bốc xếp lên Thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,5197tấn
67Vận chuyển sắt thép các loại , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,5197tấn
68Vận chuyển sắt thép các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,5197tấn
69Bốc xếp lên gạch xây các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4431000v
70Vận chuyển gạch xây các loại , 10m khởi điểmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4431000v
71Vận chuyển gạch xây các loại , 10m tiếp theo (cự ly 90m tiếp theo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4431000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711274E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542254E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.237.091.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.474.183.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham làm ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động(Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)21
5 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.21
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành trắc đạc.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->