Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829691-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210784674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 09:36:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diêzl
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 210m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập bê tông
1Đào đất đá lẩn đá tảng mồ côi, cuội sỏi, đấtChương IV-E-HSMT36,53m3
2Đào phá đá móng đập đá cấp IChương IV-E-HSMT29,96m3
3Đắp đất đê quai dẫn dòngChương IV-E-HSMT0,67100m3
4Đắp bao tải bảo vệ đe quaiChương IV-E-HSMT11,81m3
5Bơm nước hố móngChương IV-E-HSMT20ca
6Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm bê tông đậpChương IV-E-HSMT34,8m
7Ván khuôn thi công đậpChương IV-E-HSMT1,22100m2
8Bê tông lỏi đập, M150 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT22,57m3
9Thép đập dChương IV-E-HSMT1,73Tấn
10Thép móng d>18Chương IV-E-HSMT0,23Tấn
11BTCT Bọc đập, cửa xả tường chắn, M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT27,22m3
12Gỗ ván khe phai nhóm IIIChương IV-E-HSMT0,1m3
13Đào phá đê quayChương IV-E-HSMT39,27m3
14Nhân công phát tuyến và vận chuyển bộ các máy vào thi côngChương IV-E-HSMT1CT
B Đường ống sau đập về bể xử lý
1Đào phá đá tạo chân mố và đá cục bộ dọc tuyến2,75m3
2Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm vào đáChương IV-E-HSMT20,4m
3Thép neo mố loại 1 d>18Chương IV-E-HSMT0,06Tấn
4Đào đất lắp đặt đường ống và mốChương IV-E-HSMT27,57m3
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D200/219,1 dày 4,78mm nối bằng mặt bíchChương IV-E-HSMT96m
6Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D200x8K dày 13mmChương IV-E-HSMT18Bộ
7Lắp đặt khuỷu cong bằng thép, đường kính d=200mmChương IV-E-HSMT7cái
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D150/168,3 dày 4,78mmChương IV-E-HSMT618m
9Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D150x8K dày 13mmChương IV-E-HSMT107Bộ
10Gia công cụm thu nước đầu nguồn ống D200Chương IV-E-HSMT1Bộ
11Lắp đặt khuỷu cong bằng thép, đường kính d=150mmChương IV-E-HSMT25cái
12Lắp đặt van đóng mở D200 đầu nguồnChương IV-E-HSMT1Bộ
13Ván khuôn mố đỡChương IV-E-HSMT1,03100m2
14Bê tông Mố đỡ M200 dăm 2x4Chương IV-E-HSMT8,05m3
15Nhân công sửa chữa hư hỏng tại bể điều hòaChương IV-E-HSMT1CT
C Đường ống cấp nước sau bể xử lý
1Đào đất lắp đặt đường ốngChương IV-E-HSMT174,79m3
2Tháo dở ống D100/108,0 dày2,9mm sau bể điều hòa, nối bằng mặt bíchChương IV-E-HSMT0,9100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D150/168,3 dày 4,78mmChương IV-E-HSMT30m
4Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D150x8K dày 13mmChương IV-E-HSMT5Bộ
5Lắp đặt van đóng mở D150 sau bể điều hòaChương IV-E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100/108,0 dày2,9mm, nối bằng mặt bíchChương IV-E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt mặt bích mạ kẽm nối ống 100 x8K dày 8mmChương IV-E-HSMT10Bộ
8Gia công, lắp đặt khuỷu cong đường kính d=100mm nối hànChương IV-E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80/88,0 dày2,9mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT8,29100m
10Lắp đặt co, cút đường kính d=80mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT3cái
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50/59,9 dày2,6mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT0,48100m
12Lắp đặt co cút đường kính d=50mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT3cái
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D32/42,16 dày2,3mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt co cút đường kính d=32mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25/33,5 dày2,3mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT1,2100m
16Lắp đặt co cút đường kính d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT5cái
17Lắp đặt van xả khí D25 trên tuyến ống chính D100Chương IV-E-HSMT1cái
18Lắp đặt van đóng mở D80 đầu tuyến T1, T2Chương IV-E-HSMT2Bộ
19Lắp đặt van khóa D32mm nối bằng renChương IV-E-HSMT7cái
20Lắp đặt van khóa D25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT11cái
21Lắp đặt tê thu 150/100Chương IV-E-HSMT1cái
22Lắp đặt tê thu 100/80Chương IV-E-HSMT1cái
23Lắp đặt tê thu D80/32/25Chương IV-E-HSMT6cái
24Lắp đặt tê thu D50/32/25Chương IV-E-HSMT1cái
25Lắp đặt rắc co D80mm nối bằng PP măng sông1cái
26Lắp đặt rắc co d=50mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT2cái
27Lắp đặt rắc co d=32mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT2cái
28Lắp đặt rắc co d=25mm nối bằng PP măng sôngChương IV-E-HSMT5cái
29Lắp đặt vòi đồng đường kính d=25mm nối bằng renChương IV-E-HSMT57cái
30Lắp đặt van phao Bách khoa tại các bể phân phốiChương IV-E-HSMT19cái
31Đắp đất hoàn trả đường ốngChương IV-E-HSMT139,83m3
32Nhân công sửa chữa hư hỏngChương IV-E-HSMT1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN 1 - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m31
3 Máy ủi Công suất ≥ 110cv1
4 Máy khoan đá cầm tay Theo yêu cầu của HSMT1
5 Máy nén khí, động cơ diêzl Công suất ≥ 210m3/h1
6 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3m3/h1
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l2
8 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0W2
11 Máy hàn Theo yêu cầu của HSMT2
12 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW2
13 Máy phát điện 7,5KW Công suất ≥ 7,5KW1
14 Máy bơm nước -1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình -1
16 Ván khuôn Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->