Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn tài chính hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:36:00 đến ngày 2021-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diêzl | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 210m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập bê tông | |||
| 1 | Đào đất đá lẩn đá tảng mồ côi, cuội sỏi, đất | Chương IV-E-HSMT | 36,53 | m3 |
| 2 | Đào phá đá móng đập đá cấp I | Chương IV-E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai dẫn dòng | Chương IV-E-HSMT | 0,67 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải bảo vệ đe quai | Chương IV-E-HSMT | 11,81 | m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương IV-E-HSMT | 20 | ca |
| 6 | Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm bê tông đập | Chương IV-E-HSMT | 34,8 | m |
| 7 | Ván khuôn thi công đập | Chương IV-E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lỏi đập, M150 dăm 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 9 | Thép đập d | Chương IV-E-HSMT | 1,73 | Tấn |
| 10 | Thép móng d>18 | Chương IV-E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 11 | BTCT Bọc đập, cửa xả tường chắn, M200 dăm 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 27,22 | m3 |
| 12 | Gỗ ván khe phai nhóm III | Chương IV-E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Đào phá đê quay | Chương IV-E-HSMT | 39,27 | m3 |
| 14 | Nhân công phát tuyến và vận chuyển bộ các máy vào thi công | Chương IV-E-HSMT | 1 | CT |
| B | Đường ống sau đập về bể xử lý | |||
| 1 | Đào phá đá tạo chân mố và đá cục bộ dọc tuyến | 2,75 | m3 | |
| 2 | Khoan tạo lổ F42, để cắm neo anke bằng khoan tay F42mm vào đá | Chương IV-E-HSMT | 20,4 | m |
| 3 | Thép neo mố loại 1 d>18 | Chương IV-E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 4 | Đào đất lắp đặt đường ống và mố | Chương IV-E-HSMT | 27,57 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D200/219,1 dày 4,78mm nối bằng mặt bích | Chương IV-E-HSMT | 96 | m |
| 6 | Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D200x8K dày 13mm | Chương IV-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt khuỷu cong bằng thép, đường kính d=200mm | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D150/168,3 dày 4,78mm | Chương IV-E-HSMT | 618 | m |
| 9 | Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D150x8K dày 13mm | Chương IV-E-HSMT | 107 | Bộ |
| 10 | Gia công cụm thu nước đầu nguồn ống D200 | Chương IV-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt khuỷu cong bằng thép, đường kính d=150mm | Chương IV-E-HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đóng mở D200 đầu nguồn | Chương IV-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Ván khuôn mố đỡ | Chương IV-E-HSMT | 1,03 | 100m2 |
| 14 | Bê tông Mố đỡ M200 dăm 2x4 | Chương IV-E-HSMT | 8,05 | m3 |
| 15 | Nhân công sửa chữa hư hỏng tại bể điều hòa | Chương IV-E-HSMT | 1 | CT |
| C | Đường ống cấp nước sau bể xử lý | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt đường ống | Chương IV-E-HSMT | 174,79 | m3 |
| 2 | Tháo dở ống D100/108,0 dày2,9mm sau bể điều hòa, nối bằng mặt bích | Chương IV-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D150/168,3 dày 4,78mm | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Hàn mặt bích và nối ống thép mạ kẽm D150x8K dày 13mm | Chương IV-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt van đóng mở D150 sau bể điều hòa | Chương IV-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D100/108,0 dày2,9mm, nối bằng mặt bích | Chương IV-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mặt bích mạ kẽm nối ống 100 x8K dày 8mm | Chương IV-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Gia công, lắp đặt khuỷu cong đường kính d=100mm nối hàn | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80/88,0 dày2,9mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 8,29 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co, cút đường kính d=80mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50/59,9 dày2,6mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co cút đường kính d=50mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D32/42,16 dày2,3mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co cút đường kính d=32mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25/33,5 dày2,3mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co cút đường kính d=25mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí D25 trên tuyến ống chính D100 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đóng mở D80 đầu tuyến T1, T2 | Chương IV-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32mm nối bằng ren | Chương IV-E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25mm nối bằng ren | Chương IV-E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu 150/100 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu 100/80 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu D80/32/25 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu D50/32/25 | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co D80mm nối bằng PP măng sông | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt rắc co d=50mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co d=32mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co d=25mm nối bằng PP măng sông | Chương IV-E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi đồng đường kính d=25mm nối bằng ren | Chương IV-E-HSMT | 57 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao Bách khoa tại các bể phân phối | Chương IV-E-HSMT | 19 | cái |
| 31 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Chương IV-E-HSMT | 139,83 | m3 |
| 32 | Nhân công sửa chữa hư hỏng | Chương IV-E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình có các hạng mục: Đập bê tông, hệ thống đường ống thép cấp nước. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu giá trị hợp đồng được đánh giá là đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi hoặc thủy công) hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư thủy công, có kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 02 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 03 năm đối với trình độ cao đẳng và trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên kỹ thuật thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLDĐ, PCCN | 1 | - Có chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động. Có kinh nghiệm phụ trách công việc tương tự tối thiểu 01 năm đối với trình độ kỹ sư, tối thiểu 02 năm đối với trình độ trung cấp. Tất cả các giấy tờ trên là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu từ ≤ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110cv | 1 |
| 4 | Máy khoan đá cầm tay | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diêzl | Công suất ≥ 210m3/h | 1 |
| 6 | Búa căn nén khí | Công suất ≥ 3m3/h | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0W | 2 |
| 11 | Máy hàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 2 |
| 13 | Máy phát điện 7,5KW | Công suất ≥ 7,5KW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy kinh vĩ + máy thủy bình | - | 1 |
| 16 | Ván khuôn | Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi