Gói thầu: gói thầu số 8: mua sắm vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin và văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | gói thầu số 8: mua sắm vật tư, trang thiết bị công nghệ thông tin và văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802853 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP và NSQP khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 09:51:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 894.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu, 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực hiện, 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, ngành Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy | 1 | Chiếc | Máy photocopy đa chức năng (copy, in, scan) đen trắng Tốc độ sao chụp / in: 25 bản/phútTốc độ scan : 80 ipmBảng điều khiển: màn hình cảm ứng màu thông minh (SOP) 10inchĐộ phân giải sao chụp: 600 x 600 dpiThời gian ra bản chụp đầu tiên: 4.6 giây,Copy liên tục: 999 bản một lầnThời gian khởi động máy: 20 giâyPhóng to/ Thu nhỏ: 25% ~ 400% (điều chỉnh từng 1%)Ngôn ngữ in : PCL5e, PCL6 (XL)Kích cỡ giấy: A6 A3Định lượng giấy: 52 ~ 256 g/m2Khay giấy: 2 khay x 550 tờ, khay tay x 100 tờBộ nạp và đảo bản gốc tự động (ARDF)Bô nhớ tiêu chuẩn: 2 GB/Ô cứng (HDD): 320 GBTự động sao chụp 2 mặtKết nối: USB 2.0, SD Slot, USB Host I/F, Ethernet 10 base – T/100base – TX, Ethernet 100 baseĐịnh dạng file : PDF, TIFF, JPEG,… Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 5 | Chiếc | Bộ vi xử lý Intel Core i51135G7 (2.40 Ghz, 8MB)Bộ nhớ trong 8GB DDR4 3200MHzCạc màn hình Nvidia Geforce MX 330 2GBỔ đĩa cứng 256GB SSD PCIe 3 x4 NVMe Màn hình 15.6inch, FHD, 1920 x 1080, LED AntiGlare Display Cổng giao tiếp : 1 x Network connector (RJ45);3 x USB 2.0;1 x USB 2.0/eSATA combo 1 x Microphone jack;1 x Headphone/speaker out;1 x 15pin VGA video connector 1 x HDMI™ connector. Kết nối mạng WiFi 802.11a/b/g Bluetooth 5.0 Kích thước Width : 375 mm (14.76") Depth : 250mm (9.84") Height : 22.9 31.9 mm (0.90 1.23") Bảo mật Hệ điều hành Win 10H Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 3 | Máy tính để bàn | 7 | Bộ | Bộ vi xử lý: Tốc độ xử lý: 3.7 GHz up to 4.2GHz (4 nhân, 8 luồng), Bộ nhớ đệm: 4MB Bo mạch chủ: Socket AM4; Chipset AMD®; B450 ChipsetGraphics Interface: 1 x PCIE 3.0 x16 slot; Display Interface: DVID, HDMI Requires Processor Graphics; Memory Support: 2 DIMMs, Dual Channel DDR4 up to 3200(OC) MHz; Expansion Slots : 1 x PCIE 2.0 x1 slot; Storage : 1x Turbo M.2 slot 4 x SATA 6Gb/s; USB: ports 6 x USB 3.2 Gen1 6 x USB 2.0; LAN: Realtek® 8111H Gigabit LAN; Audio: 8Channel(7.1) HD Audio with Audio Boos Bộ nhớ trong RAM : 8GB DDR4 Ổ cứng: SSD120 GB SATA3, HDD 1TB SATA 3 Vỏ máy tính: Vỏ cây mini, khay ổ cứng 3,5 inch x 1, 2,5 inch x 1; tích hợp dây nguồn kéo dài, quạt phía hông 2 x fan 60mm, Kích thước (mm) 410*86*310 Nguồn máy tính: Nguồn Mini Công suất: 200W, Quạt: 1 x 80 mm Keyboard & Mouse USB Hệ điều hành: DOS Cổng kết nối VGA, HDMI, DVIMàn hình LED 23.6 inch, Wide screen, Độ phân giải Full HD 1920 x 1080, 1xVGA, 1x DVI , 1x Audio, Góc xoay 340 độ, Độ sáng 250 cd/m2 (typical), Độ tương phản: 1 : 1000, Thời gian đáp ứng: 5 ms on/off , Tín hiệu âm thanh input jack: 3.5 mm, Tín hiệu âm thanh output: Loa 2x2w . Bảo hành ≥ 36 tháng chính hãng | ||
| 4 | Máy in màu | 3 | Chiếc | Tốc độ in màu đen (iso, a4): 27 trang/phút ;Tốc độ in màu (iso, a4) lên đến 27 trang/phút Công nghệ độ phân giải in đã hiệu chuẩn, chu kỳ hoạt động (hàng tháng, a4) lên đến 50.000 trang chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng với đầu ra hình ảnh. Tốc độ bộ xử lý 1200 mhz; ngôn ngữ in pcl 6, 5e, mô phỏng mức 3 postscript, pdf, urf, pwg raster Màn hình màn hình đồ họa LCD 2 dòng khả năng in trên thiết bị di động apple airprint™; google cloud print™; hp eprint; ứng dụng hp smart và các ứng dụng di động khác; được mopria™ chứng nhận; có khả năng chuyển vùng để in ấn dễ dàng; in qua wifi® direct Kết nối, tiêu chuẩn 1 usb 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ usb ở phía sau; mạng gigabit ethernet 10/100/1000baset; 802.3az(eee). Bộ nhớ 256 mb nand flash, 512 mb dram Tiêu chuẩn khay giấy ra 150 tờ; Tùy chọn khay nạp giấy tùy chọn 550 tờ; Tiêu chuẩn khay đa năng 50 tờ, khay nạp giấy 250 tờ; Dung lượng đầu ra tối đa (tờ) lên đến 150 tờ In hai mặt tự động (mặc định) Tùy chỉnh kích thước giấy ảnh media khay 1: 76 x 127 tới 216 x 356 mm; khay 2 & khay 3 tùy chọn: 100 x 148 tới 216 x 356 mm Hiệu quả năng lượng đủ tiêu chuẩn chứng nhận energy star®; epeat® silver; cecptuân thủ blue angel có, blue angel deuz 205 Kích thước (r x s x c) 412 x 469 x 295 mm; Kích thước tối đa (r x s x c) 412 x 649 x 295 mm Trọng lượng 18,9 kg; trọng lượng gói hàng 22,0 kg kèm theo cáp có, 1 cáp usb Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 5 | Máy in | 16 | Chiếc | Loại máy in : Máy in tia laser đơn sắc, Khổ giấy tối đa : A4, A5, Độ phân giải : 600 x 600 dpi, Kết nối: USB 2.0, 10BaseT/100BaseTX/1000BaseT, WiFi 802.11b/g/n, Tốc độ in : 38 trang/phút, Chức năng in: In 2 mặt tự động, Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 6 | Bộ lưu điện | 13 | Chiếc | Offline, Công suất 1000 VA/ 600 W, Thời gian lưu tối đa 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút, Điện áp vào 165 ~ 265 VAC, Điện áp ra 220 ± 10% (Chế độ ắc qui), Tần số nguồn vào 50 Hz (46 ~ 54 Hz), Bảo hành ≥ 36 tháng | ||
| 7 | Bộ lưu điện | 4 | Chiếc | Công suất: 2000VA/1600W, Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến (Online double conversion), Dải điện áp đầu vào rộng: 176300V, Điện áp đầu ra: 208/220V/230V/240V ±1 %, Tần số đầu vào: 40Hz70Hz, 50/60Hz (tự động nhận), Kết nối đầu ra tải: 6 x IEC C13, Màn hình LCD, cổng kết nối RS232/USB, có sẵn khe cắm mở rộng SNMP card, Thời gian lưu điện: ≥ 6 phút với 100% tải, có thể mở rộng thời gian lưu điện với module ắc quy ngoài, Phần mềm quản lý nguồn, Kích thước (CxRxS): 330x190x399mm, Khối lượng: ~24.4 kg, Bảo hành ≥ 24 tháng. | ||
| 8 | Bộ lưu điện | 1 | Chiếc | Công Nghệ: Line – interactive, Công suất: 2000VA / 1200W, Nguồn vào: Điện áp 220VAC (170 ~ 280 VAC), Tần số: 50 Hz (46 ~ 54 Hz), Nguồn ra: Điện áp 220V / 10% (chế độ acquy), Tần số 50 Hz (46 ~ 54 Hz) (chế độ acquy), Lấy điện ngõ ra: 6 ngõ ra chuẩn IEC320 – 10A, Dạng sóng( chế độ ắc quy): Sóng vuông mô phỏng sóng sine, Giao tiếp máy tính: chuẩn USB, Chế độ bảo vệ: Cổng RJ45 bảo vệ mạng, Phần mềm quản trị và tự động shutdown hệ thống Winpower đi kèm, Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 100W, Kích thước (Rộng 139mm x Sâu 364mm x Cao 195mm), Trọng lượng tịnh: 10.3 Kg, Bảo hành ≥ 36 tháng | ||
| 9 | Bộ lưu điện | 10 | Chiếc | Offline, Công suất 500 VA/ 300 W, Thời gian lưu tối đa 100% tải khoảng lưu khoảng 6 phút, Điện áp vào 165 ~ 265 VAC, Điện áp ra 220 ± 10% (Chế độ ắc qui), Tần số nguồn vào 50 Hz (46 ~ 54 Hz), Kích thước 80 x 230 x 176,5mm, Trọng lượng 3.3 kg, Bảo hành ≥ 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 894.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu, 01 người | 1 | Đại học, ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thực hiện, 01 người | 1 | Đại học, ngành Công nghệ thông tin | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi