Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà B (Khoa Cấp cứu, Nội, Đông Y) Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Hà theo HSTKBVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng 248 |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà B (Khoa Cấp cứu, Nội, Đông Y) Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Hà theo HSTKBVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:08:00 đến ngày 2021-08-27 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN và đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện sức nâng >=300Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu, Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mái nhà 3 tầng khu nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 806,368 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 308,237 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,183 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14,468 | m2 |
| 6 | Chống thấm bằng màng khò nóng chuyên dụng (Vật liệu + Nhân công) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 308,237 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 318,737 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8,25 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc rộng 600mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 64,45 | m |
| 12 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 32,6 | 0.0 |
| 13 | Ke chống bảo | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 864 | cái |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 17,657 | m3 |
| B | Cải tạo phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 58,267 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 7,447 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,601 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 362,263 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 33,568 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 126,693 | m2 |
| 12 | Tháo dở ống cấp nước cứu hỏa, ống cấp thoát nước phòng vệ sinh củ, thiết bị điện, dây dẫn điện (tầng 1,2,3) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15,612 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 45,599 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,764 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 24 | Chống thấm bằng màng khò nóng chuyên dụng (Vật liệu + Nhân công) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15,294 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 448,418 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 28,182 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 127,159 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15,322 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15,107 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 79,759 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 79,759 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 156,341 | m2 |
| 33 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 34 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4,29 | 0.0 |
| 35 | Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định hệ 440 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,204 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,192 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 55 | Phao điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Keo dán ống | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 62 | Điều hòa Inverter 9040 BTU, hãng Panasonic hoặc tương đương | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần vuông | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 79 | Tủ điện si nô âm tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Băng dích cách điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt bảng Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | Cải tạo mặt ngoài nhà, sảnh (tầng 1,2,3) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 188,489 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2.727,365 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 515,063 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,886 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5,053 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 140,207 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 37,752 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 37,752 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 37,752 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 2.317,462 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1.035,84 | m2 |
| 18 | Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 19 | Vách dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Vách kính cố định hệ 4400 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 50,651 | m2 |
| 20 | Kính cường lực 12mm, mài xiết cạnh + phụ kiện inox 304, nẹp nhôm 38 | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 23,287 | m2 |
| 21 | Cửa tự động Hàn Quốc Cortech, Sinil (hoặc tương đương) 2 cánh thông thủy cửa 3 mét | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 79,56 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 79,56 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô ta kỹ thuật theo chương V | 5,808 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN và đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 1,5kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường | 2 |
| 3 | Máy tời điện sức nâng >=300Kg | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường | 1 |
| 4 | Máy mài | Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường | 3 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu, Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi