Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà B (Khoa Cấp cứu, Nội, Đông Y) Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Hà theo HSTKBVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828998-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng 248
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa Khu nhà B (Khoa Cấp cứu, Nội, Đông Y) Bệnh viện Đa khoa huyện Lộc Hà theo HSTKBVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210828978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:08:00 đến ngày 2021-08-27 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,402,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN và đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời điện sức nâng >=300Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu, Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mái nhà 3 tầng khu nhà B
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô ta kỹ thuật theo chương V806,368m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô ta kỹ thuật theo chương V8,41m3
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô ta kỹ thuật theo chương V308,237m2
4Xây tường thẳng bằng gạch gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V3,183m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V14,468m2
6Chống thấm bằng màng khò nóng chuyên dụng (Vật liệu + Nhân công)Mô ta kỹ thuật theo chương V308,237m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V318,737m2
8Gia công xà gồ thépMô ta kỹ thuật theo chương V0,113tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô ta kỹ thuật theo chương V0,113tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô ta kỹ thuật theo chương V8,25100m2
11Tôn úp nóc rộng 600mmMô ta kỹ thuật theo chương V64,45m
12Tôn úp nóc rộng 400mmMô ta kỹ thuật theo chương V32,60.0
13Ke chống bảoMô ta kỹ thuật theo chương V864cái
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô ta kỹ thuật theo chương V17,657m3
B Cải tạo phòng
1Tháo dỡ chậu rửaMô ta kỹ thuật theo chương V7bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô ta kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô ta kỹ thuật theo chương V9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô ta kỹ thuật theo chương V7bộ
5Tháo dỡ trầnMô ta kỹ thuật theo chương V58,267m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô ta kỹ thuật theo chương V20,07m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô ta kỹ thuật theo chương V7,447m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô ta kỹ thuật theo chương V12,601m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô ta kỹ thuật theo chương V362,263m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô ta kỹ thuật theo chương V33,568m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô ta kỹ thuật theo chương V126,693m2
12Tháo dở ống cấp nước cứu hỏa, ống cấp thoát nước phòng vệ sinh củ, thiết bị điện, dây dẫn điện (tầng 1,2,3)Mô ta kỹ thuật theo chương V5công
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô ta kỹ thuật theo chương V15,612m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô ta kỹ thuật theo chương V45,599m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô ta kỹ thuật theo chương V0,012100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô ta kỹ thuật theo chương V0,017tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật theo chương V0,184m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô ta kỹ thuật theo chương V0,099100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô ta kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô ta kỹ thuật theo chương V0,104tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V0,764m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V2,908m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V1,468m3
24Chống thấm bằng màng khò nóng chuyên dụng (Vật liệu + Nhân công)Mô ta kỹ thuật theo chương V15,294m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V448,418m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V28,182m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V127,159m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V15,322m2
29Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xươngMô ta kỹ thuật theo chương V15,107m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô ta kỹ thuật theo chương V79,759m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô ta kỹ thuật theo chương V79,759m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V156,341m2
33Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa đi mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô ta kỹ thuật theo chương V12,15m2
34Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa đi mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô ta kỹ thuật theo chương V4,290.0
35Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô ta kỹ thuật theo chương V6,192m2
36Vách kính cố định hệ 440Mô ta kỹ thuật theo chương V3,204m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtMô ta kỹ thuật theo chương V0,032tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V6,1921m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô ta kỹ thuật theo chương V6,192m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt xí bệtMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt giá treoMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt kệ kínhMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt gương soiMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
49Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
50Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,66100m
51Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,35100m
52Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,3100m
53Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,15100m
54Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô ta kỹ thuật theo chương V4bể
55Phao điệnMô ta kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô ta kỹ thuật theo chương V28cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô ta kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô ta kỹ thuật theo chương V19cái
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmMô ta kỹ thuật theo chương V8cái
61Keo dán ốngMô ta kỹ thuật theo chương V15tuýp
62Điều hòa Inverter 9040 BTU, hãng Panasonic hoặc tương đươngMô ta kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô ta kỹ thuật theo chương V6Cái
64Lắp đặt các automat 1 pha >200AMô ta kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô ta kỹ thuật theo chương V15cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtMô ta kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiMô ta kỹ thuật theo chương V27cái
70Lắp đặt quạt treo tườngMô ta kỹ thuật theo chương V15cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô ta kỹ thuật theo chương V10bộ
72Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt đèn trang trí âm trần vuôngMô ta kỹ thuật theo chương V8bộ
74Lắp đặt đèn trang trí nổiMô ta kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V430m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô ta kỹ thuật theo chương V110m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô ta kỹ thuật theo chương V300m
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô ta kỹ thuật theo chương V14hộp
79Tủ điện si nô âm tườngMô ta kỹ thuật theo chương V3cái
80Băng dích cách điệnMô ta kỹ thuật theo chương V5cuộn
81Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô ta kỹ thuật theo chương V0,5100m
82Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô ta kỹ thuật theo chương V9cái
83Lắp đặt bảng Nội quy + Tiêu lệnh PCCCMô ta kỹ thuật theo chương V3bộ
C Cải tạo mặt ngoài nhà, sảnh (tầng 1,2,3)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô ta kỹ thuật theo chương V188,489m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô ta kỹ thuật theo chương V2,768m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô ta kỹ thuật theo chương V3,9m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô ta kỹ thuật theo chương V2.727,365m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô ta kỹ thuật theo chương V515,063m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V1,886m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V5,053m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V140,207m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô ta kỹ thuật theo chương V0,145100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô ta kỹ thuật theo chương V0,188tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô ta kỹ thuật theo chương V1,416m3
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, XM PCB40Mô ta kỹ thuật theo chương V12,06m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô ta kỹ thuật theo chương V37,752m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô ta kỹ thuật theo chương V37,752m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V37,752m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V2.317,462m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô ta kỹ thuật theo chương V1.035,84m2
18Cửa sổ dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, mở quay 180 độ, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô ta kỹ thuật theo chương V79,56m2
19Vách dùng thanh nhôm Hệ, kính an toàn 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp (hoặc tương đương): Vách kính cố định hệ 4400Mô ta kỹ thuật theo chương V50,651m2
20Kính cường lực 12mm, mài xiết cạnh + phụ kiện inox 304, nẹp nhôm 38Mô ta kỹ thuật theo chương V23,287m2
21Cửa tự động Hàn Quốc Cortech, Sinil (hoặc tương đương) 2 cánh thông thủy cửa 3 métMô ta kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gia công cửa sắt, hoa sắtMô ta kỹ thuật theo chương V0,451tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô ta kỹ thuật theo chương V79,561m2
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô ta kỹ thuật theo chương V79,56m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô ta kỹ thuật theo chương V5,808100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng để chứng minh hợp đồng không chậm tiến độ+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.596.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có giấy phép hành nghề TVGS công trình DD&CN và đã từng thi công một công trình tương tự.-Có cam kết huy động nhân sự cho gói thầu-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Đã từng thi công một công trình tương tự.-Có bản Scan hoặc ảnh CMND hoặc CCCD(có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo ATLD-VSMT hoặc chuyên ngành môi trường;(có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường2
2 Máy khoan cầm tay 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường2
3 Máy tời điện sức nâng >=300Kg Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường1
4 Máy mài Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường3
5 Ô tô vận chuyển Có kiểm định còn hạn đến ngày mở thầu, Còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động đến công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->