Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm dịch vụ nông nghiệp thị xã Mường Lay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838856-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm dịch vụ nông nghiệp thị xã Mường Lay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của UBND thị xã Mường Lay về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 106 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:07:00 đến ngày 2021-08-27 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,929,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên Xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên Xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Cao đẳng chuyên Xây dựng ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên Xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (sửa chữa) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,069 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.023,333 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 332,408 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 960,779 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 396,414 | 1m2 |
| 6 | Máy tính để bàn làm việc | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| B | Tường chắn đầu hồi nhà làm việc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,787 | m2 |
| C | NHÀ KHO (Sửa chữa) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,488 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,37 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,37 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,302 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,696 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,832 | 1m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH (Sửa chữa) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,188 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,828 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,602 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,602 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,463 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,553 | 1m2 |
| E | Phần mái che nhà vệ sinh | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,146 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| F | NHÀ TRỒNG NẤM (Xây mới) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Lút ni lông chống thấm BT | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,6 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bản mã | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Bu lông liên kết | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,208 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,079 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,079 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6539 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6539 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 331,07 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tấm chống nóng, chống ồn dày 18mm mạ A/z 150, APU1 dày 0,4mm, lớp PU tỉ trọng 35-40km/m3) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,295 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,216 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,049 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Đai thép neo giữ ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 25 | Sản xuất thộp ray cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Bánh xe vòng bi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Khóa việt tiệp + Chốt đồng bộ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | Kệ để nấm | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,547 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,808 | m2 |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| I | NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ + PHÒNG DỊCH VỤ (Xây mới) | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,233 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,911 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,939 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,525 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,078 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,155 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,396 | m3 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,791 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,293 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,837 | m3 |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,821 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc rộng 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,59 | m |
| M | Phần Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 147,457 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,907 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,223 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,036 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,732 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,882 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,963 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,51 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 239,984 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,907 | m2 |
| N | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cách dày 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp dày 1,2 mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,68 | m2 cấu kiện |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,88 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn hai lớp (hàng NS03 bản 50) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,604 | m2 |
| 7 | Mô tơ YH Đài loan sức nâng 400 kg dưới 14m2 + Bộ điều khiển + Lưu Điện G8 KT( 450x300x120) + Bộ tự động đảo chiều không dây khi gặp chướng ngại vật) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Hộp kỹ thuật alumi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| O | Điện, Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | m |
| 5 | Lắp đặt đế õm tường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ hạ ỏp A20 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | quả |
| 16 | Lắp đặt con sơn đún điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| P | *Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| Q | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,198 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 8 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Chì lá dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông có vành đệm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| R | PHỤ TRỢ | |||
| S | Bể mô hình | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m3 |
| T | Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,257 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,514 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thộp ống phi 32 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| U | *Bậc tam cấp xuống ao | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,332 | m3 |
| 2 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| V | *Cửa sắt | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| W | Cấp, thoát nước | |||
| X | *Cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| Y | *Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| Z | Điện năng lượng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,185 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | m3 |
| 4 | Lót ni lông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thộp mạ kẽm cao 7m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 6 | Đèn năng lượng 200W | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| AA | Cổng chính (Sửa chữa) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,215 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,58 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,215 | m2 |
| AB | Tường rào hoa sắt (Sữa chữa) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Thoát dỡ tường dào hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,472 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,564 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,176 | m2 |
| 6 | Trát đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,88 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,173 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,36 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,173 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,472 | m2 |
| AC | Tường rào xây (Sữa chữa) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,022 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,022 | m2 |
| AD | Ốp đỏ biển cổng (Sữa chữa) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,404 | m3 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,551 | m2 |
| 3 | Bộ chữ nổi bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AE | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| AF | Khu đất trồng rau | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,567 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên Xây dựng dân dụng) | 1 | Đại học chuyên Xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Cao đẳng chuyên Xây dựng ) | 1 | Cao đẳng chuyên Xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đào | 1,25 m | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi