Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm dịch vụ nông nghiệp thị xã Mường Lay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210838856-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm dịch vụ nông nghiệp thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20210767122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2020 của UBND thị xã Mường Lay về việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 106 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:07:00 đến ngày 2021-08-27 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,929,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên Xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Cao đẳng chuyên Xây dựng )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên Xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG (sửa chữa)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V2,069100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V1.023,333m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V332,408m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V960,7791m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất)Yêu cầu kỹ thuật chương V396,4141m2
6Máy tính để bàn làm việcYêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
B Tường chắn đầu hồi nhà làm việc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,208m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V3,787m2
C NHÀ KHO (Sửa chữa)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V163,488m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V44,04m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V6,37m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V6,37m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V5,302m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V11,04m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V108,6961m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V98,8321m2
D NHÀ VỆ SINH (Sửa chữa)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V60,188m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V16,828m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật chương V18,602m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V18,602m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V28,4631m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V48,5531m2
E Phần mái che nhà vệ sinh
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
3Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
4Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,023tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V8,146m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,146100m2
F NHÀ TRỒNG NẤM (Xây mới)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,96m3
3Lút ni lông chống thấm BTYêu cầu kỹ thuật chương V9,6m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
5Bản mãYêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
6Bu lông liên kếtYêu cầu kỹ thuật chương V60cái
7Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật chương V0,304tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,304tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,208m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V1,079tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V1,079tấn
13Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,6539tấn
14Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,6539tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V331,07m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tấm chống nóng, chống ồn dày 18mm mạ A/z 150, APU1 dày 0,4mm, lớp PU tỉ trọng 35-40km/m3)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,295100m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V30,216m2
18Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật chương V138,049m2
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,113100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Đai thép neo giữ ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
23Sản xuất lắp dựng cửa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V5,04m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
25Sản xuất thộp ray cửaYêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
26Bánh xe vòng biYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
27Khóa việt tiệp + Chốt đồng bộYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
G Kệ để nấm
1Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,547tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V146,808m2
H Phần điện
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
I NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ + PHÒNG DỊCH VỤ (Xây mới)
J Phần móng
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V2,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V5,233m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V18,911m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,939m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,106100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,129tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,052tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,525m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V10,078m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,324m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,202100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,26tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,072tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,155m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0805100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V2,396m3
K Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V10,791m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,301100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,18tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,039tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V1,655m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,339100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,293tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,288tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V3,942m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,393tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V5,837m3
L Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,821m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,073tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,073tấn
4Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,671tấn
5Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,671tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,664100m2
7Tôn úp nóc rộng 300Yêu cầu kỹ thuật chương V18,59m
M Phần Hoàn thiện
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V147,457m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V60,907m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V1,223m2
4Trát trần, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V60,036m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V30,732m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V17,882m2
7Láng granitô cầu thangYêu cầu kỹ thuật chương V20,963m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V46,51m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V239,984m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất )Yêu cầu kỹ thuật chương V60,907m2
N Phần cửa
1SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp khung cách dày 1,4mm, thanh ngang, thanh ốp dày 1,2 mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật chương V21,68m2
2Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật chương V21,68m2 cấu kiện
3Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V0,149tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V12,88m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V6,44m2
6Sản xuất lắp dựng cửa cuốn hai lớp (hàng NS03 bản 50)Yêu cầu kỹ thuật chương V32,604m2
7Mô tơ YH Đài loan sức nâng 400 kg dưới 14m2 + Bộ điều khiển + Lưu Điện G8 KT( 450x300x120) + Bộ tự động đảo chiều không dây khi gặp chướng ngại vật)Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Hộp kỹ thuật alumiYêu cầu kỹ thuật chương V18m2
O Điện, Thoát nước
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V22m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V21m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật chương V32m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V57m
5Lắp đặt đế õm tườngYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật chương V5bảng
9Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật chương V1bảng
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện tổngYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt sứ hạ ỏp A20Yêu cầu kỹ thuật chương V1quả
16Lắp đặt con sơn đún điệnYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
P *Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,277100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
Q Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V4,032m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V30,198m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmYêu cầu kỹ thuật chương V12,6m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
8Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Chì lá dày 1,5mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Bu lông có vành đệmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
11Bật sắt phi 8Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
R PHỤ TRỢ
S Bể mô hình
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V4,8100m3
T Kè đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V22,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,16m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V48,032m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V6,257m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V12,514m2
6Sản xuất lắp dựng thộp ống phi 32Yêu cầu kỹ thuật chương V0,029tấn
U *Bậc tam cấp xuống ao
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,332m3
2Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
V *Cửa sắt
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
W Cấp, thoát nước
X *Cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V42m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3,5100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 22,2mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
Y *Thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,408100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
Z Điện năng lượng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V3,185m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,525m3
4Lót ni lôngYêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
5Lắp dựng cột thộp mạ kẽm cao 7mYêu cầu kỹ thuật chương V3cột
6Đèn năng lượng 200WYêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
AA Cổng chính (Sửa chữa)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V7,215m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V10,58m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V10,58m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật chương V7,215m2
AB Tường rào hoa sắt (Sữa chữa)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
2Thoát dỡ tường dào hoa sắtYêu cầu kỹ thuật chương V3,472m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Yêu cầu kỹ thuật chương V0,188m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,564m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V7,176m2
6Trát đắp đầu trụYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V26,88m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V45,173m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V31,36m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V45,173m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật chương V3,472m2
AC Tường rào xây (Sữa chữa)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V389,022m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V389,022m2
AD Ốp đỏ biển cổng (Sữa chữa)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,404m3
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật chương V2,551m2
3Bộ chữ nổi bằng đồngYêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AE Bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật chương V0,3m3
AF Khu đất trồng rau
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật chương V1,185100m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,567m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật chương V1,185100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (Đại học chuyên Xây dựng dân dụng) 1 Đại học chuyên Xây dựng dân dụng55
2 Kỹ thuật thi công (Cao đẳng chuyên Xây dựng ) 1 Cao đẳng chuyên Xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đào 1,25 m1
5 Máy hàn 23 KW2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW1
7 Máy trộn 250l1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->