Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210803236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:06:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,348,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04469E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp.(chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trôn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan , phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1.500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 07 ĐOẠN CẦU MÁNG (ĐOẠN: 1; 2; 3; 5; 8; 9; 10) | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 46,938 | m3 |
| 2 | Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 93,876 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,646 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 19,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng mố đỡ M150, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,56 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,83 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,93 | m3 |
| 9 | Bê tông mương đổ bù M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mố đỡ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,848 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,659 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ kênh đổ bù | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,567 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,21 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,247 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,35 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ đỡ | 2,1 | m3 | |
| 19 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,91 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,159 | tấn |
| B | 03 ĐOẠN DỊCH CHUYỂN TUYẾN KÊNH BÊ TÔNG (ĐOẠN: 4; 7; 11) | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 68,418 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 136,836 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22,806 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất tuyến kênh. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 25,37 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 13,19 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,08 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,501 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng kênh | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,023 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,362 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,55 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đậy kênh | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 67 | cái |
| C | 01 ĐOẠN XI PHÔNG ỐNG HDPE (ĐOẠN 12) | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40,485 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 80,97 | m3 |
| 3 | Đào đường ống,, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 13,495 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 118,52 | m3 |
| 5 | LĐ ống HDPE D355 PN8 PE80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,125 | 100m |
| 6 | LĐ cút HDPE D355 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 7 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,725 | m3 |
| 8 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,14 | m3 |
| 9 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,966 | m3 |
| 10 | Đắp đất cửa ra | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,45 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,13 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,3 | m3 |
| 13 | Bê tông mố néo M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,55 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,19 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ bê tông hố van | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,107 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,006 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan >10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 21 | Cốt thép mố néo ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,021 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| D | 04 ĐOẠN XI PHÔNG ỐNG THÉP (ĐOẠN: 6; 14; 15; 16) | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,038 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,076 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,346 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,03 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông hố thu bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,88 | m3 |
| 7 | Bê tông mố néo M200, đá 1x2, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,2 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,67 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông hố thu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,584 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,133 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,023 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan >10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,046 | tấn |
| 14 | Gia công thép lưới chắn rác | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,11 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lưới chắn rác) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,06 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 17 | Cốt thép mố néo ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,083 | tấn |
| 18 | LĐ tấm đan + LCR | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11 | cái |
| 19 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,03 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12,06 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,01 | m3 |
| 22 | Đắp đất cột. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,04 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,84 | m3 |
| 24 | Bê tông móng trụ đỡ M200, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,02 | m3 |
| 25 | Bê tông trụ đỡ M200, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,115 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,188 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng trụ ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,026 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,117 | tấn |
| 31 | LĐ ống thép đen D350x7,92mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,405 | 100m |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 48,32 | m2 |
| 33 | LĐ cút thép hàn D350 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cặp bích |
| 35 | Pin lọc D500 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
| 36 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,497 | m3 |
| 37 | Đào móng trụ, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,994 | m3 |
| 38 | Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,499 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng trụ. | 1,25 | m3 | |
| 40 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke, cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | 100m |
| 41 | Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,013 | tấn |
| 42 | Bê tông móng mố đỡ M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,78 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,191 | 100m2 |
| 44 | LĐ ống thép đen D350x7,92mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,72 | 100m |
| 45 | Hàn gia cố ống tăng cường D400 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,88 | m2 |
| 47 | LĐ cút thép hàn D350 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 350mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cặp bích |
| 49 | Pin lọc D500 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 50 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,347 | 1m3 |
| 51 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,694 | 1m3 |
| 52 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,449 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất cửa ra ống. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,35 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,39 | m3 |
| 55 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,9 | m3 |
| 56 | Bê tông mố néo M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,65 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,57 | m3 |
| 58 | VK bê tông hố thu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,322 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn bê tông mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,018 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan >10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,036 | tấn |
| 63 | Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,015 | tấn |
| 64 | Cốt thép mố néo ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,062 | tấn |
| 65 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| E | TUYẾN CÁP TREO ỐNG (ĐOẠN SỬA SỐ 13) | |||
| 1 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 20,253 | m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 40,506 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,751 | m3 |
| 4 | Đắp đất mố + trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,83 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,98 | m3 |
| 6 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,02 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,14 | m3 |
| 8 | Bê tông mố néo M200, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 24,5 | m3 |
| 9 | Độn đá hộc mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,5 | m3 |
| 10 | Bê tông mố đỡ ống M150, đá 2x4. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,04 | m3 |
| 11 | Bê tông kênh M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,213 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn trụ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,317 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,506 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mố đỡ ống | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kênh | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,146 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,039 | tấn |
| 19 | Cốt thép trụ, ĐK >18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,463 | tấn |
| 20 | Thép neo I100x55 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,034 | tấn |
| 21 | Thép neo D20 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,224 | tấn |
| 22 | Puly đầu cột + Puly liên kết thanh neo - cáp chủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 23 | Rải và căng hệ cáp chủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,424 | 1 tấn cáp |
| 24 | Gia công thép bản thanh treo + neo ống | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,176 | tấn |
| 25 | Gia công thép hình thanh đỡ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,103 | tấn |
| 26 | Gia công thép dây treo D10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,233 | tấn |
| 27 | LĐ ống HDPE D355 PN10 PE80 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,88 | 100m |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm chiều dày 16,9mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7 | bộ |
| 29 | Mối nối mềm D355 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14 | cái |
| 30 | Bu lông M12 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 244 | cái |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép: Thép bản + thép hình + dây treo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,512 | tấn |
| 32 | Cóc cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10 | cái |
| 33 | LĐ cút HDEP D355 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | cái |
| 34 | Sơn bảo vệ các kết cấu thép các loại | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 21,18 | 1m2 |
| 35 | Gia công pin lọc D500 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 36 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,597 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,194 | m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,199 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,97 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,13 | m3 |
| 41 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,86 | m3 |
| 42 | Bê tông mố néo M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,55 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,16 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông hố thu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,159 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bê tống mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,007 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,006 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan >10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | tấn |
| 49 | Gia công thép lưới chắn rác | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,055 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lưới chắn rác) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,53 | m2 |
| 51 | Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,005 | tấn |
| 52 | Cốt thép mố néo ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,021 | tấn |
| 53 | LĐ tấm đan + LCR | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 54 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,74 | m3 |
| 55 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,06 | m3 |
| 56 | Đắp đất cửa ra | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,27 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,13 | m3 |
| 58 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,3 | m3 |
| 59 | Bê tông mố néo M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,55 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2. | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,19 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông hố thu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,107 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn bê tống mố néo | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,033 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,008 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,006 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan >10 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | tấn |
| 66 | Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,005 | tấn |
| 67 | Cốt thép mố néo ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,021 | tấn |
| 68 | LĐ tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04469E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp.(chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất : 4.5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất: 23 KW | 1 |
| 3 | Máy dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trôn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy khoan , phá đá | Công suất: 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt | Công suất : 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất : 110CC | 1 |
| 8 | Máy Hàn nhiệt | Công suất : 1.500W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi