Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841524-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210803236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:06:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,348,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04469E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp.(chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trôn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan , phá đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110CC
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1.500W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 07 ĐOẠN CẦU MÁNG (ĐOẠN: 1; 2; 3; 5; 8; 9; 10)
1Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat46,938m3
2Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat93,876m3
3Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat15,646m3
4Đắp đất hố trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat19,5m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChuong V. Yeu cau ve ky thuat12,22m3
6Bê tông móng mố đỡ M150, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat14,56m3
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,83m3
8Bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat15,93m3
9Bê tông mương đổ bù M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,6m3
10Ván khuôn bê tông mố đỡChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,848100m2
11Ván khuôn gỗ cầu mángChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,659100m2
12Ván khuôn gỗ kênh đổ bùChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,067100m2
13Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,567tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,21tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,247tấn
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,35m2
17Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,2m3
18Bê tông móng trụ đỡ2,1m3
19Bê tông trụ đỡ M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,91m3
20Ván khuôn móng trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,053100m2
21Ván khuôn bê tông trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,12100m2
22Lắp dựng cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,038tấn
23Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,159tấn
B 03 ĐOẠN DỊCH CHUYỂN TUYẾN KÊNH BÊ TÔNG (ĐOẠN: 4; 7; 11)
1Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat68,4181m3
2Đào kênh mương Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat136,8361m3
3Đào kênh mương Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat22,8061m3
4Đắp đất tuyến kênh.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat25,37m3
5Bê tông mương M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat13,19m3
6Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,08m3
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,43m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,501100m2
9Ván khuôn bê tông giằng kênhChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,017100m2
10Ván khuôn bê tông tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,176100m2
11Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,023tấn
12Cốt thép tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,362tấn
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,55m2
14Lắp đặt tấm đan đậy kênhChuong V. Yeu cau ve ky thuat67cái
C 01 ĐOẠN XI PHÔNG ỐNG HDPE (ĐOẠN 12)
1Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat40,485m3
2Đào đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat80,97m3
3Đào đường ống,, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat13,495m3
4Đắp móng đường ống.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat118,52m3
5LĐ ống HDPE D355 PN8 PE80Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,125100m
6LĐ cút HDPE D355Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4cái
7Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,725m3
8Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat3,14m3
9Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,966m3
10Đắp đất cửa raChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,45m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,13m3
12Bê tông hố van M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,3m3
13Bê tông mố néo M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,55m3
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,19m3
15Ván khuôn gỗ bê tông hố vanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,107100m2
16Ván khuôn cột.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,033100m2
17Ván khuôn bê tông tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,008100m2
18Cốt thép tấm đan Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,006tấn
19Cốt thép tấm đan >10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,012tấn
20Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm0,005tấn
21Cốt thép mố néo ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,021tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChuong V. Yeu cau ve ky thuat2cái
D 04 ĐOẠN XI PHÔNG ỐNG THÉP (ĐOẠN: 6; 14; 15; 16)
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat7,038m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat14,076m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,346m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChuong V. Yeu cau ve ky thuat7,03m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,52m3
6Bê tông hố thu bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6,88m3
7Bê tông mố néo M200, đá 1x2, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,2m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,67m3
9Ván khuôn bê tông hố thuChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,584100m2
10Ván khuôn bê tông mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,133100m2
11Ván khuôn bê tông tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,03100m2
12Cốt thép tấm đan Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,023tấn
13Cốt thép tấm đan >10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,046tấn
14Gia công thép lưới chắn rácChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,11tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lưới chắn rác)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,061m2
16Cốt thép mố néo ĐK ≤10mm0,021tấn
17Cốt thép mố néo ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,083tấn
18LĐ tấm đan + LCRChuong V. Yeu cau ve ky thuat11cái
19Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat6,03m3
20Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat12,06m3
21Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,01m3
22Đắp đất cột.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,04m3
23Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,84m3
24Bê tông móng trụ đỡ M200, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,02m3
25Bê tông trụ đỡ M200, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,26m3
26Ván khuôn móng trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,115100m2
27Ván khuôn trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,188100m2
28Lắp dựng cốt thép móng trụ ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,06tấn
29Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,026tấn
30Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,117tấn
31LĐ ống thép đen D350x7,92mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,405100m
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V. Yeu cau ve ky thuat48,32m2
33LĐ cút thép hàn D350Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3cái
34Lắp bích thép - Đường kính 350mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat3cặp bích
35Pin lọc D500Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2cái
36Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,497m3
37Đào móng trụ, , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,994m3
38Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,499m3
39Đắp đất nền móng trụ.1,25m3
40Khoan lỗ Fi 42mm để cắm néo anke, cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,06100m
41Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa, vữa XM M100.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,013tấn
42Bê tông móng mố đỡ M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,78m3
43Ván khuôn móng cộtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,191100m2
44LĐ ống thép đen D350x7,92mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,72100m
45Hàn gia cố ống tăng cường D400Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,04100m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V. Yeu cau ve ky thuat7,88m2
47LĐ cút thép hàn D350Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4cái
48Lắp bích thép - Đường kính 350mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat3cặp bích
49Pin lọc D500Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1cái
50Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,3471m3
51Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,6941m3
52Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,4491m3
53Đắp đất cửa ra ống.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4,35m3
54Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,39m3
55Bê tông hố thu M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,9m3
56Bê tông mố néo M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,65m3
57Bê tông tấm đan M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,57m3
58VK bê tông hố thuChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,322100m2
59Ván khuôn bê tông mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,1100m2
60Ván khuôn tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,024100m2
61Cốt thép tấm đan Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,018tấn
62Cốt thép tấm đan >10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,036tấn
63Cốt thép mố néo ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,015tấn
64Cốt thép mố néo ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,062tấn
65LĐ tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat6cái
E TUYẾN CÁP TREO ỐNG (ĐOẠN SỬA SỐ 13)
1Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat20,253m3
2Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat40,506m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat6,751m3
4Đắp đất mố + trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat14,83m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,98m3
6Bê tông móng trụ M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat9,02m3
7Bê tông trụ M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,14m3
8Bê tông mố néo M200, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat24,5m3
9Độn đá hộc mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat10,5m3
10Bê tông mố đỡ ống M150, đá 2x4.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,04m3
11Bê tông kênh M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,02m3
12Ván khuôn móng trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,213100m2
13Ván khuôn trụChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,317100m2
14Ván khuôn mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,506100m2
15Ván khuôn mố đỡ ốngChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,031100m2
16Ván khuôn kênhChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,092100m2
17Cốt thép móng trụ, ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,146tấn
18Cốt thép trụ, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,039tấn
19Cốt thép trụ, ĐK >18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,463tấn
20Thép neo I100x55Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,034tấn
21Thép neo D20Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,224tấn
22Puly đầu cột + Puly liên kết thanh neo - cáp chủChuong V. Yeu cau ve ky thuat4cái
23Rải và căng hệ cáp chủChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,4241 tấn cáp
24Gia công thép bản thanh treo + neo ốngChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,176tấn
25Gia công thép hình thanh đỡChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,103tấn
26Gia công thép dây treo D10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,233tấn
27LĐ ống HDPE D355 PN10 PE80Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,88100m
28Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 355mm chiều dày 16,9mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat7bộ
29Mối nối mềm D355Chuong V. Yeu cau ve ky thuat14cái
30Bu lông M12Chuong V. Yeu cau ve ky thuat244cái
31Lắp dựng kết cấu thép: Thép bản + thép hình + dây treoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,512tấn
32Cóc cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat10cái
33LĐ cút HDEP D355Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6cái
34Sơn bảo vệ các kết cấu thép các loạiChuong V. Yeu cau ve ky thuat21,181m2
35Gia công pin lọc D500Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1cái
36Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat3,597m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat7,194m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,199m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChuong V. Yeu cau ve ky thuat3,97m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,13m3
41Bê tông hố thu M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,86m3
42Bê tông mố néo M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,55m3
43Bê tông tấm đan M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,16m3
44Ván khuôn bê tông hố thuChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,159100m2
45Ván khuôn bê tống mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,033100m2
46Ván khuôn bê tông tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,007100m2
47Cốt thép tấm đan Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,006tấn
48Cốt thép tấm đan >10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,01tấn
49Gia công thép lưới chắn rácChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,055tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lưới chắn rác)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,53m2
51Cốt thép mố néo ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,005tấn
52Cốt thép mố néo ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,021tấn
53LĐ tấm đan + LCRChuong V. Yeu cau ve ky thuat3cái
54Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,74m3
55Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,06m3
56Đắp đất cửa raChuong V. Yeu cau ve ky thuat2,27m3
57Bê tông lót móng M100, đá 4x6.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,13m3
58Bê tông hố thu M150, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,3m3
59Bê tông mố néo M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,55m3
60Bê tông tấm đan M200, đá 1x2.Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,19m3
61Ván khuôn bê tông hố thuChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,107100m2
62Ván khuôn bê tống mố néoChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,033100m2
63Ván khuôn bê tông tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,008100m2
64Cốt thép tấm đan Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,006tấn
65Cốt thép tấm đan >10Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,012tấn
66Cốt thép mố néo ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,005tấn
67Cốt thép mố néo ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,021tấn
68LĐ tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.04469E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước53
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 Kỹ sư thủy lợi hoắc cấp thoát nước33
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp.(chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất : 4.5 Tấn1
2 Máy hàn điện Công suất: 23 KW1
3 Máy dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
4 Máy trôn bê tông Dung tích : 250,0 lít1
5 Máy khoan , phá đá Công suất: 600m3/h1
6 Máy cắt sắt Công suất : 5kW1
7 Máy đầm cóc Công suất : 110CC1
8 Máy Hàn nhiệt Công suất : 1.500W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->