Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210840937-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌC THANH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210840827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:02:00 đến ngày 2021-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,710,544,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành được đào tạo theo quy định tại điểm a khoản 4 điều 2 thông tư 18/2018-BXDCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự(1) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự(1) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0472100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,52m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
5Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
6Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55,7728m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1483tấn
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,3724m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,785m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6785m3
11Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25,75m3
12Vận chuyển đất Cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,649100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,8314100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340,34m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,68m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
5Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt159,1838m2
6Tháo dỡ úp nóc, máng sốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,76md
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,7191tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,6872m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,9082m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt118,3056m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,8305m3
12Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,41m3
13Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3039100m3
C NHÀ Ở CHIẾN SỸ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2618100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,175m2
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,56m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt112,4m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8931tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45,5029m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,3296m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7329m3
10Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5426100m3
D NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,504m2
2Tháo dỡ úp nóc, máng sốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6md
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8812tấn
E BỒN HOA
1Phá dỡ vận chuyển hòn non bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,62m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,608m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4344m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1044100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào kênh mương đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201,25m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,4432m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5481100m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,467100m2
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1821100m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,213m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,44m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280,2m2
9Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,244m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6345100m2
11Mua tấm đan rãnh composite 900x500x50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt259tấm
12Lắp các tấm đan rãnh compositeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt259cái
G BỒN HOA
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,024m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,008m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1002100m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5008100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,008m3
6Mua bó vỉa đá trắng xám thanh hóa KT: 100x200x1000mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250,4m
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt250cái
H CỘT CỜ
1Đào móng băng đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,34m3
2Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,78m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0074100m2
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,045100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,6m2
8Lắp đặt cụm bulong chân cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2t.bộ
9Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,34kg
10SX, lắp đặt ròng rọc kéo cờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2t.bộ
11Mua cờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
I TƯỜNG RÀO
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt83,8m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2793100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5587100m3
4Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4645m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,5079m3
6Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0787m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3078100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3717tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,2565m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,5603m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt507,6604m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,2737m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt251,42m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt642,9341m2
15Công tác ốp đá rốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,132m2
16Sản xuất lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5776tấn
17Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.577,6kg
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,7386m2
19Lắp dựng khung sắt trụ tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bộ
J KHUÔN VIÊN SÂN
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt509,51m3
2Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,0951100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,226100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4407100m3
5Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,8362100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,226100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,226100m2
8Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,1294100tấn
9Bạt chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt688m2
10Bê tông nền M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt67,771m3
11Lát sân đá nhám 400x400x30mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt677,71m2
K DI DỜI CÂY XANH
1Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201 cây
2Đánh cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cây
3Vận chuyển cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cây
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,141m3
5Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt201 cây / 90 ngày
L TRỒNG MỚI
1Cây Ban Tây Bắc hoặc Giáng Hương, D=12-14cm, H=4-6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cây
2Cây Lộc Vừng D=20-22cm, H=4-6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cây
3Cây Vú Sữa D=20-22cm, H=4-6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cây
4Cây ngâu ( H=0,8-1,2m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cây
5Cây Chà là cảnh (H=0,8-1,2m, 1 khóm 3 cây)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9khóm
6Cỏ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt277,31m2
7Đào hố trồng câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,281m3
8Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7731100m2/lần
9Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40cây
10Trồng cỏ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2731100 m2
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt401 cây / 90 ngày
12Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ máy nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,2731100 m2/ tháng
13Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2628100m3
M NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,07371m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2268100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,567m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,032m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0277m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,046100m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6368m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,344m2
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2243100m3
10Vải bạt xác rắnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149,568m2
11Bê tông mặt dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,9568m3
12Đánh bóng nền nhà xeTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt149,568m2
13Cắt khe co sân bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,4md
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,634tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,634tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,381tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,381tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,582100m2
19Tôn úp sườn, úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,656m
20Gia công lan canTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0518tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,88m2
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13,35071m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0445100m3
3Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,089100m3
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt87,11m3
5Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,3321m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2444100m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,25m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,375m3
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4296100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,184m3
11Gia công lắp đặt bulong trụ đèn: ( bulong M16x500)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18t.bộ
12Gia công lắp đặt bulong trụ đèn: ( bulong M28x1200)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
13Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cọc
14Kéo rải dây đồng M10 cho tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt370m
15Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 3,9m+CH12-4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cột
16Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 17m+dàn đèn cao ápTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cột
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,7100 m
18Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 4x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt400m
19Lắp đặt dây cap 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
20Lắp đặt dây cap 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt80m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70m
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19bảng
23Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ( bao gồm các thiết bị đi kèm )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1t.bộ
24Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
25Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
26SX, lắp đặt cáp cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19đấu cáp
27Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20t.bộ
28Lắp đặt bóng đèn pha cao áp 400WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8bóng
29Lắp đặt đèn cầu gân sọc PMMA, bóng son 70wTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành được đào tạo theo quy định tại điểm a khoản 4 điều 2 thông tư 18/2018-BXDCó chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự(1) với gói thầu đang xét.31
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự(1) trở lên.31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpĐã là giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình tương tự(1) trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Xe cẩu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy phát điện Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy rải BTN Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Trạm trộn BTN Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy khoan Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->