Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841986-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210761430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:01:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,769,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa.* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.* Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ giám sát hạng III công trình dân dụng và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giáo thép, ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 02183.864.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Triệu Phát. Địa chỉ: Số nhà 5, khu Thống Nhất, Thị trấn Bo, Huyện Kim Bôi, Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0988897933


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 02183.864.266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước (bản gốc hoặc bản được chứng thực).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình Số điện thoại: 02183.864.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.864.266, Số fax: 02183.864.266 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0988897933.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,832100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT3,708m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,944100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V-HSMT1,236m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT32,874m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT37,433m3
7Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,063tấn
8Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT1,293tấn
9Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V-HSMT1,105tấn
10Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT1,032100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT48,575m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT13,923m3
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT12,659m3
14Cốt thép giằng móng, dChương V-HSMT0,206tấn
15Cốt thép giằng móng, dChương V-HSMT1,723tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT1,151100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT3,105m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,728m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,271tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT102cấu kiện
21Trát lòng RTN, HGChương V-HSMT59,323m2
22Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT30,548m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,027100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,886100m3
25Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V-HSMT29,26m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT11,294m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT112,94m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT12,967m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,305tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,544tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,243tấn
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT2,134100m2
33Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT25,464m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,251tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,913tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT2,972tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT2,721100m2
38Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT71,508m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT5,709tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT7,36100m2
41Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT4,959m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,215tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,358tấn
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,697100m2
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,004m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,169tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,283tấn
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V-HSMT0,265100m2
49Xi măng chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,021m3
50Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,018tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT0,465m2
52Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT129,511m3
53Bê tông xỉ mác 100Chương V-HSMT6,369m3
54Sản xuất xà gồ thép + LKChương V-HSMT2,185tấn
55Lắp dựng xà gồ thép + LKChương V-HSMT2,185tấn
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V-HSMT216,959m2
57Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmChương V-HSMT3,693100m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT0,72100m
59Côn, cút, cầu chắn rác, đai đỡ ốngChương V-HSMT10bộ
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT9,42100m2
61Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT96,134m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT96,134m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT763,264m2
64Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT26,5m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT102,126m2
66Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT79,995m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT444,938m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT937,112m2
69Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V-HSMT150,14m
70Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75Chương V-HSMT38,425m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT26,882m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT594,068m2
73Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-HSMT26,298m2
74Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75Chương V-HSMT10,806m2
75Lát đường dốc cho người khuyết tật bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT12,455m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.829,002m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT524,933m2
78Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V-HSMT11,4m
79Sản xuất lan can bằng thép ốngChương V-HSMT0,188tấn
80Gia công lan can bằng thép hộpChương V-HSMT1,86tấn
81Sơn tĩnh điệnChương V-HSMT2.048kg
82Lắp dựng lan canChương V-HSMT130,867m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT1,51tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT55,757m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT97,92m2
86Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình Việt Pháp , hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT110,875m2
87Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT51,84m2
88Nẹp cao su chống trượt (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Chương V-HSMT68,49m
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led, máng tán xạ)Chương V-HSMT48bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT32cái
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18WChương V-HSMT11bộ
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT56cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT18cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V-HSMT2cái
95Đế âm tườngChương V-HSMT76cái
96Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp nổiChương V-HSMT2tủ
97Lắp đặt bảng điện loại 6 MCB gắn tườngChương V-HSMT8hộp
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 160AmpeChương V-HSMT1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V-HSMT2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT8cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT2cái
102Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V-HSMT60m
103Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V-HSMT75m
104Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT300m
105Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT320m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-HSMT700m
107Máng cáp 100x50mmChương V-HSMT60m
108Nắp máng cáp 100x50mmChương V-HSMT60m
109Lắp đặt hộp chia cáp 150x150mmChương V-HSMT8hộp
110Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc)Chương V-HSMT4cọc
111Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT11,2m3
112Đắp đất móng tiếp địaChương V-HSMT11,2m3
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT8cái
114Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT50m
115Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V-HSMT20m
116Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc)Chương V-HSMT8cọc
117Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kgChương V-HSMT18bình
118Bình cứu hỏa CO2 (MT3)Chương V-HSMT6bình
119Giá treo bình cứu hỏa (03 bình bọt, 01 bình khí)Chương V-HSMT6bộ
120Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,342100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT3,749m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,781100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V-HSMT1,25m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT22,354m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT31,59m3
7Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,052tấn
8Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT1,177tấn
9Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V-HSMT0,884tấn
10Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,835100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT45,638m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT8,993m3
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,933m3
14Cốt thép dầm, giằng móng, dChương V-HSMT0,162tấn
15Cốt thép giằng móng, dChương V-HSMT1,364tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,903100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT4,946m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,029m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,221tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT83cấu kiện
21Trát lòng RTN, HGChương V-HSMT48,661m2
22Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT24,836m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,689100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V-HSMT0,872100m3
25Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V-HSMT19,976m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT9,97m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT99,7m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,21100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,07100m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT0,999m3
31Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT1,997m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,16tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,038100m2
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT5,267m3
35Trát, láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT34,213m2
36Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V-HSMT34,213m2
37Ống nhựa PVC, kết hợp với cút D90mm, L=1000mm thông bể phốtChương V-HSMT4ống
38Cút nhựa PVC, D=110mm, L=1000mm dẫn nước thải vào, ra rãnhChương V-HSMT2ống
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,696m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,047tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,029100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT8cấu kiện
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT10,441m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,246tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,247tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT0,994tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT1,72100m2
48Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT17,912m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,816tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,502tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,903tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT1,878100m2
53Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT49,279m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,853tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT5,093100m2
56Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,681m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,131tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,251tấn
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,529100m2
60Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,102m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,169tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,283tấn
63Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V-HSMT0,265100m2
64Xi măng chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,021m3
65Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,018tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT0,465m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT117,029m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT10,164m3
69SX và lắp dựng lam chắn nắng có nan bằng nhôm hộp 150x150mm; khung xương ngang bằng thép sơn tĩnh điệnChương V-HSMT14,4m2
70Sản xuất xà gồ thép + LKChương V-HSMT1,671tấn
71Lắp dựng xà gồ thép + LKChương V-HSMT1,671tấn
72Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V-HSMT163,038m2
73Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmChương V-HSMT2,49100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT7,262100m2
75Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT94,566m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT94,566m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT530,084m2
78Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT26,5m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT70,954m2
80Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT65,488m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vào khu vệ sinh, vữa XM mác 75Chương V-HSMT153,6m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT359,68m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT788,868m2
84Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V-HSMT119,5m
85Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75Chương V-HSMT29,245m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT19,922m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT353,514m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT35,084m2
89Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-HSMT26,298m2
90Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75Chương V-HSMT15,606m2
91Đá granit mặt bàn rửa, vữa XM mác 75Chương V-HSMT2,562m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.416,406m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT425,168m2
94Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V-HSMT11,4m
95Sản xuất lan can bằng thép ốngChương V-HSMT0,076tấn
96Gia công lan can bằng thép hộpChương V-HSMT1,382tấn
97Sơn tĩnh điệnChương V-HSMT1.458kg
98Lắp dựng lan canChương V-HSMT94,56m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,98tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT36,14m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT63,36m2
102Thi công trần bằng tấm nhựaChương V-HSMT17,542m2
103Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình , hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT78,275m2
104Cửa đi khung nhôm định hình hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT42,6m2
105Khung inox đỡ mặt bàn rửaChương V-HSMT2cái
106Vách ngăn composit (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chương V-HSMT8,96m2
107Nẹp cao su chống trượt (bao gồm cả nhân công lắp đặt)Chương V-HSMT79,26m
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT20bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT13cái
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18WChương V-HSMT23bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT40cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT15cái
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT4cái
115Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V-HSMT2cái
116Đế âm tườngChương V-HSMT63cái
117Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp chìmChương V-HSMT2hộp
118Bảng điện gắn 12 MCBChương V-HSMT1cái
119Bảng điện gắn 6 MCBChương V-HSMT8cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V-HSMT1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V-HSMT3cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V-HSMT1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT7cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-HSMT28cái
125Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V-HSMT50m
126Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V-HSMT70m
127Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT210m
128Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT76m
129Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT316m
130Lắp đặt hộp chia cáp 150x150Chương V-HSMT7hộp
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-HSMT450m
132Máng cáp 100x50mmChương V-HSMT60m
133Nắp máng cáp 100x50mmChương V-HSMT60m
134Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT11,2m3
135Đắp đất móng tiếp địaChương V-HSMT11,2m3
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT6cái
137Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT40m
138Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V-HSMT20m
139Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc)Chương V-HSMT8cọc
140Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kgChương V-HSMT18bình
141Bình cứu hỏa CO2 (MT3)Chương V-HSMT6bình
142Giá treo bìnhChương V-HSMT24cái
143Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT2cái
144Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT10bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT10cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT6bộ
149Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V-HSMT6cái
150Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT12cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
153Máy bơm nướcChương V-HSMT1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT1cái
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT30m
156Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V-HSMT0,15100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-HSMT0,4100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V-HSMT0,6100m
159Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mmChương V-HSMT2cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mmChương V-HSMT20cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mmChương V-HSMT20cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mmChương V-HSMT5cái
163Lắp đặt chặn D32mmChương V-HSMT1cái
164Lắp đặt chặn D25mmChương V-HSMT1cái
165Lắp đặt chặn D20mmChương V-HSMT1cái
166Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmChương V-HSMT1cái
167Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mmChương V-HSMT0,46100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT0,51100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mmChương V-HSMT0,32100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmChương V-HSMT0,16100m
171Lắp đặt cút, chếch PVC, D110mmChương V-HSMT5cái
172Lắp đặt tê PVC, D110mmChương V-HSMT8cái
173Lắp đặt cút, chếch PVC, D90mmChương V-HSMT50cái
174Lắp đặt tê PVC, D90mmChương V-HSMT32cái
175Lắp đặt cút PVC, D50mmChương V-HSMT32cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,504100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,835100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT5,501m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT1,834m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V-HSMT30,987m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-HSMT34,153m3
7Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,036tấn
8Công tác cốt thép móng, đường kính Chương V-HSMT0,791tấn
9Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V-HSMT1,174tấn
10Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,947100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT33,252m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT10,667m3
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT12,75m3
14Cốt thép giằng móng, dChương V-HSMT0,199tấn
15Cốt thép giằng móng, d>18mmChương V-HSMT2,133tấn
16Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT1,159100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-HSMT13,089m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,647m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,265tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT100cấu kiện
21Trát lòng RTN, HGChương V-HSMT71,8m2
22Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT30,002m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,751100m3
24Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V-HSMT40,66m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT7,58m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT75,8m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT12,239m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,269tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT1,989tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT1,925100m2
32Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT13,509m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,628tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT2,697tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT1,711100m2
36Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT24,993m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,028tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT3,13100m2
39Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,033m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,101tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,136tấn
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,272100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT116,618m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT2,35m3
45Sản xuất xà gồ thép + LKChương V-HSMT3,385tấn
46Lắp dựng xà gồ thép + LKChương V-HSMT3,385tấn
47Gia công giằng mái thépChương V-HSMT0,875tấn
48Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V-HSMT0,875tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-HSMT3,328tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-HSMT3,328tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V-HSMT509,215m2
52Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmChương V-HSMT3,835100m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mmChương V-HSMT0,39100m
54Côn, cút, cầu chắn rác, đai đỡ ốngChương V-HSMT5bộ
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT8,345100m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT139,452m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-HSMT326,632m2
58Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT28,701m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT478,606m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT715,027m2
61Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V-HSMT83,24m
62Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75Chương V-HSMT15,021m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT11,46m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT411,089m2
65Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75Chương V-HSMT51,21m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.041,659m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT507,307m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,528tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT20,886m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT35,64m2
71Thi công trần bằng tấm nhựaChương V-HSMT343,74m2
72Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình, hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT67,48m2
73Cửa đi khung nhôm định hình hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT24,84m2
74Nẹp cao su chống trượt gắn mặt bậc tam cấp(bao gồm cả nhân công lắp đặt)Chương V-HSMT115,44m
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT24bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT18cái
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18WChương V-HSMT5bộ
78Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT24cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT9cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
81Đế âm tườngChương V-HSMT35cái
82Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp âm tườngChương V-HSMT1tủ
83Tủ điện 6 MCB gắn âm tườngChương V-HSMT8tủ
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương V-HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V-HSMT2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V-HSMT6cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeChương V-HSMT1cái
88Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V-HSMT50m
89Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V-HSMT120m
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT180m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-HSMT260m
92Hộp chia cáp 150x150mmChương V-HSMT8hộp
93Máng cáp 100x50mmChương V-HSMT40m
94Nắp máng cápChương V-HSMT40m
95Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT11,2m3
96Đắp đất móng tiếp địaChương V-HSMT11,2m3
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V-HSMT7cái
98Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT40m
99Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmChương V-HSMT20m
100Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc)Chương V-HSMT8cọc
101Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kgChương V-HSMT9bình
102Bình cứu hỏa CO2 (MT3)Chương V-HSMT3bình
103Giá đựng bìnhChương V-HSMT12cái
104Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT3cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhàChương V-HSMT5công
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V-HSMT243,419m2
3Tháo dỡ sen hoa sắtChương V-HSMT59,04m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT75,96m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT374,264m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V-HSMT236,706m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V-HSMT236,706m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V-HSMT370,905m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V-HSMT370,905m2
10Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT551,178m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT22,398m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT22,398m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT374,2641m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V-HSMT374,2641m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT208,3m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT368,255m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.288,29m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT416,6m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,542tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT20,848m2
21Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hìnhChương V-HSMT19,8m2
22Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hìnhChương V-HSMT56,16m2
23Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái D90Chương V-HSMT43,2m
24Côn + cút +cầu chắn rácChương V-HSMT6bộ
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V-HSMT243,4191m2
26Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT7,176100m2
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương V-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT6cái
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT2cái
31Lắp tủ aptomat tổngChương V-HSMT1tủ
32Lắp tủ aptomatChương V-HSMT10tủ
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT6cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT6cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT8cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên đảo chiều cầu thangChương V-HSMT2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT12cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT30bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT9bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT24cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V-HSMT400m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V-HSMT120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT14m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V-HSMT500m
47Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT12hộp
48Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT4bình
49Bình bột MFZ4 4kgChương V-HSMT2bình
50Giá treo bìnhChương V-HSMT6cái
51Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT2cái
52Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT11,2m3
53Đắp đất hoàn trảChương V-HSMT11,2m3
54Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V-HSMT6cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT35m
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mmChương V-HSMT20m
57Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT13cọc
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhàChương V-HSMT5công
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V-HSMT243,419m2
3Tháo dỡ sen hoa sắtChương V-HSMT59,04m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT75,96m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-HSMT374,264m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V-HSMT236,706m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V-HSMT236,706m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V-HSMT370,905m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V-HSMT370,905m2
10Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V-HSMT551,178m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT22,398m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V-HSMT22,398m3
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT374,2641m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V-HSMT374,2641m2
15Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT208,3m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT368,255m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.288,29m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT416,6m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,542tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT20,848m2
21Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hìnhChương V-HSMT19,8m2
22Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hìnhChương V-HSMT56,16m2
23Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái D90Chương V-HSMT43,2m
24Côn + cút +cầu chắn rácChương V-HSMT6bộ
25Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V-HSMT243,4191m2
26Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT7,176100m2
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeChương V-HSMT1cái
28Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V-HSMT2cái
29Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V-HSMT6cái
30Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V-HSMT2cái
31Lắp tủ aptomat tổngChương V-HSMT1tủ
32Lắp tủ aptomatChương V-HSMT10tủ
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT6cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT6cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT8cái
36Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên đảo chiều cầu thangChương V-HSMT2cái
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT12cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT30bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT9bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT24cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V-HSMT400m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V-HSMT100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Chương V-HSMT120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT14m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V-HSMT30m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V-HSMT500m
47Lắp đặt hộp nối dâyChương V-HSMT12hộp
48Bình cứu hỏa CO2 MT3Chương V-HSMT4bình
49Bình bột MFZ4 4kgChương V-HSMT2bình
50Giá treo bìnhChương V-HSMT6cái
51Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V-HSMT2cái
52Đào móng băng, rộng Chương V-HSMT11,2m3
53Đắp đất hoàn trảChương V-HSMT11,2m3
54Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V-HSMT6cái
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT35m
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mmChương V-HSMT20m
57Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT13cọc
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,359100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,453100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,906100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,906100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT22,52m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,037100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT0,237m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,047tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,043100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT101,836m3
13Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT6,138m3
14Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V-HSMT0,087tấn
15Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính Chương V-HSMT0,495tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,558100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V-HSMT38,031m3
18Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT27,339m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,488m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT198cái
21Gia công hàng rào song sắt hộpChương V-HSMT1,916tấn
22Gia công cổng thép hộpChương V-HSMT0,361tấn
23Gia công cổng sắt bằng thép tấmChương V-HSMT0,151tấn
24Gia công thép hình làm ray cổngChương V-HSMT76,32kg
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-HSMT0,076tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT101,451m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-HSMT11,16m2
28Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V-HSMT144,18m2
29ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-HSMT1,375m2
30Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá Chương V-HSMT2,952m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V-HSMT2,499m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT958,108m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT958,108m2
34Biển tên công trình gắn trên đá granit, cao 350mmChương V-HSMT1biển
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,303100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,101100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT5,828m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V-HSMT7,238m3
39Trát, láng lòng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT94m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,422m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,244tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,2100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT94cấu kiện
44San gạt tạo mặt phẳng trước khi đổ bê tông sân bằng máy đào 1.25m3Chương V-HSMT7,155100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT7,155100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT238,5m3
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V-HSMT2.385m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa.* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.* Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu trên.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ giám sát hạng III công trình dân dụng và tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) >=7 tấn2
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg2
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW4
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn2
11 Máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW2
13 Máy mài >= 2,7kW >= 2,7kW2
14 Giáo thép, ván khuôn m2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->