Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:01:00 đến ngày 2021-09-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,769,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa.* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.* Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ giám sát hạng III công trình dân dụng và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giáo thép, ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Báo cáo tài chính 3 năm (2018; 2019; 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách nhà nước (bản gốc hoặc bản được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
Số điện thoại: 02183.864.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.864.266, Số fax: 02183.864.266 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB; Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0988897933. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 3,708 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,944 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,236 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 32,874 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 37,433 | m3 |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 1,293 | tấn |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-HSMT | 1,105 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 48,575 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 13,923 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 12,659 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V-HSMT | 0,206 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V-HSMT | 1,723 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 3,105 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,728 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,271 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 102 | cấu kiện |
| 21 | Trát lòng RTN, HG | Chương V-HSMT | 59,323 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30,548 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,886 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-HSMT | 29,26 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 11,294 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 112,94 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 12,967 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,305 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,544 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,243 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,134 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 25,464 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,251 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,913 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,972 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 71,508 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 5,709 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 7,36 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 4,959 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,215 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,358 | tấn |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,004 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,169 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,283 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 49 | Xi măng chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,021 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,018 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 0,465 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-HSMT | 129,511 | m3 |
| 53 | Bê tông xỉ mác 100 | Chương V-HSMT | 6,369 | m3 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 2,185 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 2,185 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-HSMT | 216,959 | m2 |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 3,693 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 0,72 | 100m |
| 59 | Côn, cút, cầu chắn rác, đai đỡ ống | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 9,42 | 100m2 |
| 61 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 96,134 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 96,134 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 763,264 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 26,5 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 102,126 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 79,995 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 444,938 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 937,112 | m2 |
| 69 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 150,14 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 38,425 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 26,882 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 594,068 | m2 |
| 73 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-HSMT | 26,298 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 10,806 | m2 |
| 75 | Lát đường dốc cho người khuyết tật bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 12,455 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.829,002 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 524,933 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V-HSMT | 11,4 | m |
| 79 | Sản xuất lan can bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,188 | tấn |
| 80 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V-HSMT | 1,86 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT | 2.048 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can | Chương V-HSMT | 130,867 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 1,51 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 55,757 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 97,92 | m2 |
| 86 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình Việt Pháp , hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 110,875 | m2 |
| 87 | Cửa đi khung nhôm định hình Việt Pháp hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 51,84 | m2 |
| 88 | Nẹp cao su chống trượt (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 68,49 | m |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn led, máng tán xạ) | Chương V-HSMT | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18W | Chương V-HSMT | 11 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 56 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Đế âm tường | Chương V-HSMT | 76 | cái |
| 96 | Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp nổi | Chương V-HSMT | 2 | tủ |
| 97 | Lắp đặt bảng điện loại 6 MCB gắn tường | Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 160Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 103 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 75 | m |
| 104 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 300 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 320 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 700 | m |
| 107 | Máng cáp 100x50mm | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 108 | Nắp máng cáp 100x50mm | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp chia cáp 150x150mm | Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 110 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc) | Chương V-HSMT | 4 | cọc |
| 111 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 115 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc) | Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 117 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V-HSMT | 18 | bình |
| 118 | Bình cứu hỏa CO2 (MT3) | Chương V-HSMT | 6 | bình |
| 119 | Giá treo bình cứu hỏa (03 bình bọt, 01 bình khí) | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 3,749 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,781 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 22,354 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 31,59 | m3 |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,052 | tấn |
| 8 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 1,177 | tấn |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-HSMT | 0,884 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 45,638 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 8,993 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 9,933 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, d | Chương V-HSMT | 0,162 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V-HSMT | 1,364 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 4,946 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,029 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,221 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 83 | cấu kiện |
| 21 | Trát lòng RTN, HG | Chương V-HSMT | 48,661 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 24,836 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,689 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-HSMT | 0,872 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-HSMT | 19,976 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 9,97 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 99,7 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,999 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 1,997 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,16 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 5,267 | m3 |
| 35 | Trát, láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 34,213 | m2 |
| 36 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V-HSMT | 34,213 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC, kết hợp với cút D90mm, L=1000mm thông bể phốt | Chương V-HSMT | 4 | ống |
| 38 | Cút nhựa PVC, D=110mm, L=1000mm dẫn nước thải vào, ra rãnh | Chương V-HSMT | 2 | ống |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,696 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 10,441 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,246 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 1,247 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,994 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 17,912 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,816 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,502 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,903 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,878 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 49,279 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 3,853 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 5,093 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,681 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,131 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,251 | tấn |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,102 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,169 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,283 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 64 | Xi măng chèn lối thang lên mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 0,021 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,018 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 0,465 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 117,029 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 10,164 | m3 |
| 69 | SX và lắp dựng lam chắn nắng có nan bằng nhôm hộp 150x150mm; khung xương ngang bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT | 14,4 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 1,671 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 1,671 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-HSMT | 163,038 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 7,262 | 100m2 |
| 75 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V-HSMT | 94,566 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 94,566 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 530,084 | m2 |
| 78 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 26,5 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 70,954 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 65,488 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm vào khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 153,6 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 359,68 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 788,868 | m2 |
| 84 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 119,5 | m |
| 85 | Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 29,245 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 19,922 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 353,514 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 35,084 | m2 |
| 89 | Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-HSMT | 26,298 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 15,606 | m2 |
| 91 | Đá granit mặt bàn rửa, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2,562 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.416,406 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 425,168 | m2 |
| 94 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V-HSMT | 11,4 | m |
| 95 | Sản xuất lan can bằng thép ống | Chương V-HSMT | 0,076 | tấn |
| 96 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V-HSMT | 1,382 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện | Chương V-HSMT | 1.458 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can | Chương V-HSMT | 94,56 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,98 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 36,14 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 63,36 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-HSMT | 17,542 | m2 |
| 103 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình , hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 78,275 | m2 |
| 104 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 42,6 | m2 |
| 105 | Khung inox đỡ mặt bàn rửa | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Vách ngăn composit (bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 8,96 | m2 |
| 107 | Nẹp cao su chống trượt (bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 79,26 | m |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18W | Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Đế âm tường | Chương V-HSMT | 63 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp chìm | Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 118 | Bảng điện gắn 12 MCB | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Bảng điện gắn 6 MCB | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 126 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 70 | m |
| 127 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 210 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 76 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 316 | m |
| 130 | Lắp đặt hộp chia cáp 150x150 | Chương V-HSMT | 7 | hộp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 450 | m |
| 132 | Máng cáp 100x50mm | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 133 | Nắp máng cáp 100x50mm | Chương V-HSMT | 60 | m |
| 134 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 135 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 138 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc) | Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 140 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V-HSMT | 18 | bình |
| 141 | Bình cứu hỏa CO2 (MT3) | Chương V-HSMT | 6 | bình |
| 142 | Giá treo bình | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=32mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR, d=20mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt chặn D32mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt chặn D25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chặn D20mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 0,46 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 0,51 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50mm | Chương V-HSMT | 0,32 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Chương V-HSMT | 0,16 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút, chếch PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PVC, D110mm | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, chếch PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 50 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PVC, D50mm | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 2,504 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,835 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 5,501 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-HSMT | 1,834 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V-HSMT | 30,987 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-HSMT | 34,153 | m3 |
| 7 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác cốt thép móng, đường kính | Chương V-HSMT | 0,791 | tấn |
| 9 | Công tác cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V-HSMT | 1,174 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 33,252 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-HSMT | 10,667 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 12,75 | m3 |
| 14 | Cốt thép giằng móng, d | Chương V-HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, d>18mm | Chương V-HSMT | 2,133 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Chương V-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 13,089 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,647 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,265 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 21 | Trát lòng RTN, HG | Chương V-HSMT | 71,8 | m2 |
| 22 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 30,002 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 1,751 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V-HSMT | 40,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 7,58 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 75,8 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 12,239 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,269 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,989 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,925 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 13,509 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,628 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,697 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V-HSMT | 1,711 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 24,993 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 2,028 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,13 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,033 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,101 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,136 | tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 116,618 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,35 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 3,385 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép + LK | Chương V-HSMT | 3,385 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Chương V-HSMT | 0,875 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V-HSMT | 0,875 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V-HSMT | 3,328 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V-HSMT | 3,328 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V-HSMT | 509,215 | m2 |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm | Chương V-HSMT | 3,835 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm | Chương V-HSMT | 0,39 | 100m |
| 54 | Côn, cút, cầu chắn rác, đai đỡ ống | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 8,345 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 139,452 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 326,632 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 28,701 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 478,606 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 715,027 | m2 |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 83,24 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch ceramic màu xám đá bazan vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 15,021 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 11,46 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 411,089 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 51,21 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.041,659 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 507,307 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,528 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 20,886 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-HSMT | 35,64 | m2 |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V-HSMT | 343,74 | m2 |
| 72 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở lật, kính an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm cửa khung nhôm định hình, hệ 4400 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 67,48 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ 4500 , kính dán an toàn 6.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V-HSMT | 24,84 | m2 |
| 74 | Nẹp cao su chống trượt gắn mặt bậc tam cấp(bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Chương V-HSMT | 115,44 | m |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1*18W | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Đế âm tường | Chương V-HSMT | 35 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng KT600x400x200 loại trong nhà, tôn, sơn tĩnh điện lắp âm tường | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 83 | Tủ điện 6 MCB gắn âm tường | Chương V-HSMT | 8 | tủ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 89 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V-HSMT | 260 | m |
| 92 | Hộp chia cáp 150x150mm | Chương V-HSMT | 8 | hộp |
| 93 | Máng cáp 100x50mm | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 94 | Nắp máng cáp | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 95 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 96 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thu sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 99 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét L63x6; L=2,5m; trọng lượng 6,075kg/cọc) | Chương V-HSMT | 8 | cọc |
| 101 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg | Chương V-HSMT | 9 | bình |
| 102 | Bình cứu hỏa CO2 (MT3) | Chương V-HSMT | 3 | bình |
| 103 | Giá đựng bình | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V-HSMT | 243,419 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Chương V-HSMT | 59,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 75,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 374,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 236,706 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 236,706 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V-HSMT | 370,905 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V-HSMT | 370,905 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 551,178 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 22,398 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 22,398 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 374,264 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 374,264 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 208,3 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 368,255 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.288,29 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 416,6 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,542 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 20,848 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hình | Chương V-HSMT | 19,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hình | Chương V-HSMT | 56,16 | m2 |
| 23 | Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái D90 | Chương V-HSMT | 43,2 | m |
| 24 | Côn + cút +cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V-HSMT | 243,419 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 7,176 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp tủ aptomat tổng | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp tủ aptomat | Chương V-HSMT | 10 | tủ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên đảo chiều cầu thang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 14 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 49 | Bình bột MFZ4 4kg | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 50 | Giá treo bình | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 13 | cọc |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V-HSMT | 243,419 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sen hoa sắt | Chương V-HSMT | 59,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 75,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 374,264 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 236,706 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V-HSMT | 236,706 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V-HSMT | 370,905 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V-HSMT | 370,905 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 551,178 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 22,398 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 22,398 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 374,264 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 374,264 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 208,3 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 368,255 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.288,29 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 416,6 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,542 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 20,848 | m2 |
| 21 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hình | Chương V-HSMT | 19,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn 6.38mm, khung nhôm định hình | Chương V-HSMT | 56,16 | m2 |
| 23 | Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái D90 | Chương V-HSMT | 43,2 | m |
| 24 | Côn + cút +cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V-HSMT | 243,419 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 7,176 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp tủ aptomat tổng | Chương V-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp tủ aptomat | Chương V-HSMT | 10 | tủ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên đảo chiều cầu thang | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V-HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V-HSMT | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Chương V-HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-HSMT | 14 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V-HSMT | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V-HSMT | 12 | hộp |
| 48 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 49 | Bình bột MFZ4 4kg | Chương V-HSMT | 2 | bình |
| 50 | Giá treo bình | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Đào móng băng, rộng | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 53 | Đắp đất hoàn trả | Chương V-HSMT | 11,2 | m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V-HSMT | 35 | m |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40*4mm | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-HSMT | 13 | cọc |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,359 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,906 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 22,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V-HSMT | 0,237 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V-HSMT | 0,047 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 101,836 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 6,138 | m3 |
| 14 | Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V-HSMT | 0,087 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép giằng tường rào, đường kính | Chương V-HSMT | 0,495 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 38,031 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V-HSMT | 27,339 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 1,488 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-HSMT | 198 | cái |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt hộp | Chương V-HSMT | 1,916 | tấn |
| 22 | Gia công cổng thép hộp | Chương V-HSMT | 0,361 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Chương V-HSMT | 0,151 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình làm ray cổng | Chương V-HSMT | 76,32 | kg |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V-HSMT | 0,076 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 101,451 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-HSMT | 11,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V-HSMT | 144,18 | m2 |
| 29 | ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-HSMT | 1,375 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá xẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Chương V-HSMT | 2,952 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V-HSMT | 2,499 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 958,108 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 958,108 | m2 |
| 34 | Biển tên công trình gắn trên đá granit, cao 350mm | Chương V-HSMT | 1 | biển |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 5,828 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 7,238 | m3 |
| 39 | Trát, láng lòng rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 94 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 3,422 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-HSMT | 0,244 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 94 | cấu kiện |
| 44 | San gạt tạo mặt phẳng trước khi đổ bê tông sân bằng máy đào 1.25m3 | Chương V-HSMT | 7,155 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-HSMT | 7,155 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-HSMT | 238,5 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 2.385 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.177E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III, có các hạng mục xây dựng mới và cải tạo sửa chữa.* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.* Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng các yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh phải bố trí 1 cán bộ kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ giám sát hạng III công trình dân dụng và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 2 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 2 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 4 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >= 0,8 tấn | 2 |
| 11 | Máy xúc đào >= 0,4m3 | >= 0,4m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | >= 1,7kW | 2 |
| 13 | Máy mài >= 2,7kW | >= 2,7kW | 2 |
| 14 | Giáo thép, ván khuôn | m2 | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi