Gói thầu: Gói thầu số 01 MS: Trang thiết bị quản lý khai thác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 MS: Trang thiết bị quản lý khai thác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:23:00 đến ngày 2021-08-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm trang thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư, đơn vị Quản lý vận hành công trình, Nhà thầu phải thực hiện theo trách nhiệm của mình tùy theo nội dung yêu cầu của công việc. - Trong các trường hợp khác, Nhà thầu phải phối hợp, hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ của Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành về những khó khăn gặp phải trong quá trình vận hành sử dụng thiết bị, máy móc (trực tiếp hoặc hướng dẫn bằng điện thoại, mail trong các trường hợp bất khả kháng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên đã từng đảm nhận vị trí theo yêu cầu 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn, hỗ trợ công tác lắp đặt, cài đặt, sử dụng các trang thiết bị điện tử; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | bằng trung cấp hoặc kỹ thuật viên trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hướng dẫn, chuyển giao kỹ thuật điều khiển Xuồng máy (Cano) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng điều khiển phương tiện đường sông tương đương trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn gỗ phòng họp | 6 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 1.800x700x760 (mm). | ||
| 2 | Bàn vi tính | 2 | cái | Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF phủ Melamin màu nâu vân gỗ, phím vi tính ray bi ĐL;Kích thước: 1.400x700x760 (mm). | ||
| 3 | Ghế xoay | Mã sản phẩm: GX15A | 2 | cái | Nhãn hiệu: Nội thất 190 | |
| 4 | Bàn làm việc gỗ sao | 4 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 1.800x1.000x760 (mm);Phụ kiện kèm theo: Hộc, thùng bàn. | ||
| 5 | Ghế tựa bàn làm việc | 50 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 400x4.000x450 (mm), tựa cao 1.100 (mm). | ||
| 6 | Giường nghỉ | 8 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 2.000x1.100x480 (mm). | ||
| 7 | Bàn ăn | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 2.000x1.000x760 (mm). | ||
| 8 | Tủ đựng dụng cụ nhà ăn | 1 | cái | Chất liệu: Gỗ Sao, phun PU 3 nước;Kích thước: 1.400x600x2.000 (mm). | ||
| 9 | Tủ 2 ngăn | Mã sản phẩm: TST2KV | 9 | cái | Nhãn hiệu: Nội thất 190;Mã sản phẩm: TST2KV;Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện;Kích thước: 915x500x1.830 (mm). | |
| 10 | Tủ hồ sơ | Mã sản phẩm: TS03D | 2 | cái | Nhãn hiệu: Nội thất 190;Mã sản phẩm: TS03D;Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện;Kích thước: 1.380x452x1.830 (mm). | |
| 11 | Bộ máy tính để bàn | PC Dell Vostro 3888 MT;Màn hình máy tính: Dell E1916HV | 2 | bộ | PC Dell Vostro 3888 MT (i3-10100/4GB RAM/1TB HDD/DVDRW/WL+BT/K+M/Win 10) (70226497);Màn hình máy tính: Dell E1916HV 18,5 (inch), 1.366x768, VGA;Phụ kiện kèm theo: Bàn phím và chuột hãng Logitech | |
| 12 | Máy in Laser | Model: M404dn | 2 | cái | Hãng sản xuất: HP;Model: M404dn;Tính năng: In 2 mặt tự động;Độ phân giải: 1.200x1.200 (dpi);Tốc độ in: Lên đến 38 ppm (ISO,A4);In hai mặt: Lên đến 31 ipm (A4);Lên đến 40 ppm (Letter);Kết nối: 1 USB 2.0, 1 Host USB, 1 mạng Gigabit Ethernet, HP ePrint,Apple AirPrint™, Morpria-certified, Google Cloud Print 2.0, các ứng dụng Di động;Màn hình hiển thị: 2 line -LCD;Dung lượng trang hàng tháng khuyến nghị: 750 đến 4.000 (trang). | |
| 13 | Tivi Smart LED, 55 inch | Model: L55P618 | 1 | cái | Nhãn hiệu: TCL;Model: L55P618;Loại tivi: Smart LED;Kích thước: 55 (inch). | |
| 14 | Tivi Smart LED, 43 inch | Model: L43P618 | 1 | cái | Nhãn hiệu: TCL;Model: L43P618;Loại tivi: Smart LED;Kích thước: 43 (inch). | |
| 15 | Bộ đàm | Model: XIR 6886 | 4 | cái | Nhãn hiệu: Motorola;Model: XIR 6886;Công suất phát: 15 (W). | |
| 16 | Xe máy (mô tô) | Loại xe: Future 125 FI | 1 | chiếc | Nhãn hiệu: Honda;Loại xe: Future 125 FI, vành đúc;Dung tích xylanh: 110 (cm3);Năm sản xuất: 2021. | |
| 17 | Cano hợp kim nhôm | 1 | chiếc | Kích thước: Dài 6 (m), rộng 2 (m);Chất liệu: Vỏ làm bằng nhôm hợp kim – chống oxi hóa 100%, chống chịu va đập cao;Thiết kế 02 đáy – chống chìm;Vô lăng: Có;Kính chắn gió;* Động cơ mới 100%:Xuất xứ: Nhật Bản;Nhãn hiệu: Tohatsu;Kiểu 4 thì (Xăng không pha);Công suất: 60 (HP);* Hồ sơ pháp nhân gồm: Đăng kiểm, bản vẽ thiết kế và cấp biển số. | ||
| 18 | Máy định vị cầm tay GPS | Model: GPS MAP 78S | 1 | cái | Nhãn hiệu: Garmin-USA;Model: GPS MAP 78S;Màn hình màu, độ phân giải 160x240pixel, 65000 màu;Bắt vệ tinh siêu nhạy;Bộ nhớ trong 1.7GB, có sài sẵn bản đồ Việt Nam;Tầm đo độ cao từ 600m đến 9000 mét, độ phân giải 3m;Trao đổi dữ liệu với máy tính qua cổng USB;Chia sẽ dữ liệu giữa 2 máy định vị GPSMAP 78S với nhau bằng Wireless;Độ chính xác từ 1 - 5m. | |
| 19 | Thước đo mực nước ngầm | Model: RWL50 | 2 | cái | Nhãn hiệu: Garmin-USA;Model: RWL50;Chiều dài 50 mét;Vật liệu thước: sợi thủy tinh;Bề rộng: 6,2 mm;Bề dày 1,9 mm;Độ chia dây thước: cm;Đầu dò: Stainless, đường kính 12mm;Nguồn pin: 2 AA. | |
| 20 | Máy thủy bình tự dộng | Model: NA - 720 | 1 | cái | Hãng sản xuất: Leica Thụy sỹ;Model: NA - 720;Độ phóng đại ống kính: 20X;Cấp chính xác đo đi đo về 1KM: +- 2,5mm;Khoảng cách điều tiêu nhất: 0,75m;Độ bù: Kiểu: con lắc từ tính;Quay ngang: 360 độ, vi động không giới hạn;Hằng số nhân khoảng cách: 100;Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến + 50 độ C;Độ nhạy bọt thủy: 10'/2 mm;Tiêu chuẩn kín nước: IP57. | |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Model: TS 06 Plus | 1 | cái | Hãng sản xuất: Leica Geosystems;Model: TS 06 Plus;Có chế độ đo Laser không cần sử dụng quả gương tới 500m;Độ phóng đai: 30X;Độ chính xác đo góc: 5";Đường kính kính vật: 40 mm;Trường ngắm: 1 độ 30';Khoảng nhìn: 1.7m đến vô cùng;Thể lưới: Chiều sáng, 5 cấp độ chiếu sáng;Bàn phím: Tiêu chuẩn với đầy đủ phím chữ và số;Màn hình: 160x280 Pixel, có 1 màn hình;Window CE: 5.0 core;Bộ nhớ: Mã 100.000 điểm khống chế, 60.0000 điểm đo;Thẻ nhớ USB: 8GB, thời gian truyền 1000 điểm/s;Định dạng dữ liệu: GSI /SRV /DXF /LandXML /User defibable ASCII formats;Bọt thủy: độ nhạy | |
| 22 | Máy đo lưu tốc dòng chảy kênh hở | Model: GMH 3330 | 1 | cái | Hãng sản xuất: Greisinger - Đức;Model: GMH 3330;Đo chỉ tiêu nhiệt độ/độ ẩm trong không khí, kiểm soát môi trường trong nhà, nghiên cứu, phòng thí nghiệm, đo tốc độ dòng nước, tốc độ dòng khí. Có khả năng tính toán nhiệt độ điểm sương, entanpy (nhiệt lượng không khí); Dải đo:+ Độ ẩm tương đối: 0.0 ... 100.0 % RH+ Nhiệt độ môi trường: 40.0 ... +120.0 °C+ Nhiệt độ bề mặt: -80.0 ... +250.0 °C+ Tốc độ dòng: 0.05 ... 5.00 m / s (nước);Độ chính xác (đo tại 25oC)+ Độ ẩm tương đối: ±0.1 %+ Nhiệt độ môi trường (cảm biến Pt100): ±0.2 %+ Nhiệt độ bề mặt: ±0.5 %+ Tốc độ dòng: ±0.1 %;Đầu đo: không cần hiệu chuẩn;Kết nối đầu đo: Mini-DIN-socket;Màn hình hiển thị: LCD 2 dòng x 4 ½ inch;Phím bấm điều khiển: 6 phím bấm;Môi trường làm việc:+ Nhiệt độ: 0 ... +50 °C+ Độ ẩm tương đối: 0 ... +95 % + Nhiệt độ bảo quản máy: -20 ... +70 °C;Nguồn cấp: Pin 9V + cáp nối ngoài với nguồn điện từ 10.5-12 V;Cổng kết nối truy xuất dữ liệu: RS232 hoặc USB;Kích thước máy: 142 x 71 x 26 mm (cao x rộng x sâu). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm trang thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 690.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư, đơn vị Quản lý vận hành công trình, Nhà thầu phải thực hiện theo trách nhiệm của mình tùy theo nội dung yêu cầu của công việc. - Trong các trường hợp khác, Nhà thầu phải phối hợp, hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ của Chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành về những khó khăn gặp phải trong quá trình vận hành sử dụng thiết bị, máy móc (trực tiếp hoặc hướng dẫn bằng điện thoại, mail trong các trường hợp bất khả kháng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật gói thầu: | 1 | - Có bằng đại học trở lên đã từng đảm nhận vị trí theo yêu cầu 01 hợp đồng tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật hướng dẫn, hỗ trợ công tác lắp đặt, cài đặt, sử dụng các trang thiết bị điện tử; | 1 | bằng trung cấp hoặc kỹ thuật viên trở lên thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật điện, điện tử. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật hướng dẫn, chuyển giao kỹ thuật điều khiển Xuồng máy (Cano) | 1 | có bằng điều khiển phương tiện đường sông tương đương trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi