Gói thầu: Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài ĐTĐL.CN-04 21

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841838-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu đề tài ĐTĐL.CN-04 21
Số hiệu KHLCNT 20210747603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:05:00 đến ngày 2021-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,626,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc hóa chất, vật tư y tế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.415.755.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Eppendorf tub 1ml (1000 ống/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
2Eppendorf tub 2ml (1000 ống/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
3Đầu côn 10μL (1000 ống/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
4Đầu côn 200μL (1000 ống/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
5Đầu côn 1000μL (1000 ống/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
6Cryotube 2.0ml (500 cái/túi)25TúiTham chiếu tại Chương V
7Hộp lưu mẫu 100 vị trí25HộpTham chiếu tại Chương V
8Khẩu trang y tế chuyên dụng25HộpTham chiếu tại Chương V
9Bộ quần áo y tế dùng 1 lần25BộTham chiếu tại Chương V
10Giấy vệ sinh vô trùng5TúiTham chiếu tại Chương V
11Găng tay400ĐôiTham chiếu tại Chương V
12Ống ly tâm nhựa 15ml (50 cái/ túi)50TúiTham chiếu tại Chương V
13Ống ly tâm nhựa 50ml (25 cái/túi)50TúiTham chiếu tại Chương V
14Bình cầu 250 ml 1 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
15Bình cầu 2 lít 1 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
16Bình cầu 250 ml 3 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
17Bình cầu 50 ml 1 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
18Bình cầu 500 ml 1 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
19Bình cầu 500 ml 3 cổ4CáiTham chiếu tại Chương V
20Bình cầu 100 ml 1 cổ5CáiTham chiếu tại Chương V
21Bình lọc Buchner4CáiTham chiếu tại Chương V
22Bình nón4CáiTham chiếu tại Chương V
23Cốc 1.000 ml4CáiTham chiếu tại Chương V
24Cốc thủy tinh 500 ml5CáiTham chiếu tại Chương V
25Cốc thủy tinh 250 ml5CáiTham chiếu tại Chương V
26Cốc thủy tinh 100 ml5CáiTham chiếu tại Chương V
27Pipet man 5 ml4CáiTham chiếu tại Chương V
28Pipet man 1 ml2CáiTham chiếu tại Chương V
29Pipet man 0.5 ml2CáiTham chiếu tại Chương V
30Pipet man 0.1 ml2CáiTham chiếu tại Chương V
31Bình định mức 100ml1CáiTham chiếu tại Chương V
32Bình định mức 250ml3CáiTham chiếu tại Chương V
33Bình định mức 500ml3CáiTham chiếu tại Chương V
34Bình định mức 1000ml3CáiTham chiếu tại Chương V
35Nhiệt kế1CáiTham chiếu tại Chương V
36Giấy lọc1HộpTham chiếu tại Chương V
37Ống nghiệm các loại60ChiếcTham chiếu tại Chương V
38Chai thuỷ tinh nắp nhựa (chai Schott): 100ml; 200ml; 500ml2ChaiTham chiếu tại Chương V
39Cốc đong loại 250 ml3ChiếcTham chiếu tại Chương V
40Cốc đong loại 500 ml3ChiếcTham chiếu tại Chương V
41Giá đựng type mẫu (để được ở nhiệt độ âm sâu -20. -80oC)2CáiTham chiếu tại Chương V
42Màng lọc 0.2 µm30CáiTham chiếu tại Chương V
43Tube đựng mẫu1HộpTham chiếu tại Chương V
44Ống Eppendorf 0.2 ml khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
45Ống Eppendorf 0.5 ml khử trùng2TúiTham chiếu tại Chương V
46Ống Eppendorf 1.5 ml khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
47Ống bảo quản mẫu Cryo2ThùngTham chiếu tại Chương V
48Pipet nhựa Corning 5ml2ThùngTham chiếu tại Chương V
49Pipet nhựa 10ml khử trùng2ThùngTham chiếu tại Chương V
50Pipet nhựa 25ml khử trùng2ThùngTham chiếu tại Chương V
51Đầu tip 10μl khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
52Đầu tip 0.2 ml khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
53Đầu tip 1 ml khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
54Ống Falcol 50ml khử trùng1ThùngTham chiếu tại Chương V
55Ống Falcol 15ml khử trùng1TúiTham chiếu tại Chương V
56Găng tay khử trùng1ThùngTham chiếu tại Chương V
57Khẩu trang giấy vô trùng1HộpTham chiếu tại Chương V
58Mũ giấy vô trùng1HộpTham chiếu tại Chương V
59Bốt giấy vô trùng1HộpTham chiếu tại Chương V
60Bộ quần áo giấy vô trùng3BộTham chiếu tại Chương V
61Giấy Parafin1HộpTham chiếu tại Chương V
62Cột chạy sắc ký HPLC1cáiTham chiếu tại Chương V
63Bản mỏng silicagel F254 tráng sẵn4HộpTham chiếu tại Chương V
64Aceton nitril (HPLC)15LítTham chiếu tại Chương V
65Acid formic15LítTham chiếu tại Chương V
66Amoni format HPLC10LítTham chiếu tại Chương V
67Amonium acetate (CHCOONH4)15LítTham chiếu tại Chương V
68Avicel PH10220KgTham chiếu tại Chương V
69Axetonitril loại dùng HPLC (2,5lit/chai)5ChaiTham chiếu tại Chương V
70Axit axetic (chai 1lit)3ChaiTham chiếu tại Chương V
71Axit percloric (n-Hexan) (chai 2,5lit)2ChaiTham chiếu tại Chương V
72CaCl2.2H2O (lọ 100gam)5LọTham chiếu tại Chương V
73Chloroform (TQ)10LítTham chiếu tại Chương V
74Cồn 9614LítTham chiếu tại Chương V
75Cremophor RH20KgTham chiếu tại Chương V
76Dichlomethane10LítTham chiếu tại Chương V
77Diethyl ether10LítTham chiếu tại Chương V
78Dinatri hydro phosphate (chai 1kg)3ChaiTham chiếu tại Chương V
79Dung dịch chuẩn gốc 100ug/ml Aflatoxin B1 in CAN (lọ 1ml)10LọTham chiếu tại Chương V
80Dung dịch chuẩn gốc Ochratoxin A (lọ 1ml)10LọTham chiếu tại Chương V
81Dung dịch chuẩn gốc patulin 100ug/ml (lọ 1ml)10LọTham chiếu tại Chương V
82Natri hydroxit (chai 1lit)4ChaiTham chiếu tại Chương V
83EDTA, Merck2LítTham chiếu tại Chương V
84Ethanol (96%)10LítTham chiếu tại Chương V
85Ethanol tuyệt đối15LítTham chiếu tại Chương V
86Ethyl acetate25LítTham chiếu tại Chương V
87EtOH (HPLC)5LítTham chiếu tại Chương V
88Etyl axetat (chai 2,5lit)5ChaiTham chiếu tại Chương V
89Glyceryl stearat20KgTham chiếu tại Chương V
90H2SO4 (chai 1lit)5ChaiTham chiếu tại Chương V
91Iốt tinh thể (lọ 500gam)5LọTham chiếu tại Chương V
92Kali clorid - PA (lọ 50gam)5LọTham chiếu tại Chương V
93Kali clorua (chai 1kg)3ChaiTham chiếu tại Chương V
94Kali dihydro phosphate (chai 1kg)2ChaiTham chiếu tại Chương V
95Lactose25KgTham chiếu tại Chương V
96L-ascobic (lọ 25 gam)10LọTham chiếu tại Chương V
97LB agar (lọ 500 gam)5LọTham chiếu tại Chương V
98LB broth (lọ 500 gam)5LọTham chiếu tại Chương V
99Lutrol10KgTham chiếu tại Chương V
100Maltodextrin25KgTham chiếu tại Chương V
101Manganese sulfat (hộp 500 gam)5HộpTham chiếu tại Chương V
102MeOH (HPLC)-merck15LítTham chiếu tại Chương V
103Methanol chiết xuất25LítTham chiếu tại Chương V
104Methanol HPLC25LítTham chiếu tại Chương V
105Na glucnat starch20KgTham chiếu tại Chương V
106NaOH (PA)5KgTham chiếu tại Chương V
107Natri hydro cacbonat (chai 1kg)5ChaiTham chiếu tại Chương V
108Natri sulfat khan (chai 1kg)5ChaiTham chiếu tại Chương V
109N-Hexane Chai 2.5L3ChaiTham chiếu tại Chương V
110PEG sterat20KgTham chiếu tại Chương V
111Silicagel (hộp 1 kg)2HộpTham chiếu tại Chương V
112Sodium citrate Merck (hộp 1 kg)3HộpTham chiếu tại Chương V
113Toluen loại phân tích (chai 2,5lit)2ChaiTham chiếu tại Chương V
114Gold (III) chloride trihydrate (lọ 5gam)6LọTham chiếu tại Chương V
115Sodium silicate solution (chai 2,5lit)8ChaiTham chiếu tại Chương V
116Mercaptosuccinic acid (túi 500 gam)5TúiTham chiếu tại Chương V
117Sodium borohydride, NaBH4 (lọ 100gam)5LọTham chiếu tại Chương V
118Cobalt(II) chloride hexahydrate (lọ 250 gam)5LọTham chiếu tại Chương V
119FeCl2.4H2O (chai 500 gam)5ChaiTham chiếu tại Chương V
120FeCl3.6H2O (chai 500 gam)5ChaiTham chiếu tại Chương V
121NaOH (chai 1kg)6ChaiTham chiếu tại Chương V
122Anteo Mix&GOTM (lọ 5ml)6LọTham chiếu tại Chương V
123HCl (chai 2,5lit)5ChaiTham chiếu tại Chương V
124Urea (chai 1kg)5ChaiTham chiếu tại Chương V
125Citric acid (chai 500 gam)5ChaiTham chiếu tại Chương V
126diethylene glycol (lọ 5 lit)4LọTham chiếu tại Chương V
127folic acid (lọ 200 gam)5LọTham chiếu tại Chương V
128oelic acid (chai 1 lit)5ChaiTham chiếu tại Chương V
129Dopamine3ChaiTham chiếu tại Chương V
130BSA (Chai 50gam)4ChaiTham chiếu tại Chương V
131AFB1 antibody + antigen (lọ 1ml)6LọTham chiếu tại Chương V
132OTA antibody + antigen (lọ 1ml)7LọTham chiếu tại Chương V
133Patulin antibody + antigen (lọ 1ml)7LọTham chiếu tại Chương V
134Nitrocellulose5KgTham chiếu tại Chương V
135Cellulose absorbent paper and nitrocellulose membrane (PROTRAN BA 83, pore size, 0.2 m) were provided from Whatman GmbH (Dassel, Germany).20HộpTham chiếu tại Chương V
136Sodium citrate Merck (hộp 1kg)5HộpTham chiếu tại Chương V
137EDTA, Merck5LítTham chiếu tại Chương V
138Amonium acetate, Merck15LítTham chiếu tại Chương V
139Acid formic15LítTham chiếu tại Chương V
140Methanol MS (chai 2,5 lit)8ChaiTham chiếu tại Chương V
141Acetonitrile MS (chai 2,5lit)7ChaiTham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.439825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị hoặc hóa chất, vật tư y tế).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.138.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.415.755.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->