Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210841368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:16:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,884,520,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 52,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 52,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22,22 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 138,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,09 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0491 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1875 | m3 |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0125 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0625 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0219 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1712 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,1712 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 78,3408 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3225 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,94 | m2 |
| 20 | Tấm sàn bê tông nhẹ dày 16mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,94 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5749 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0507 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,859 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,1648 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2498 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36,54 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 73,56 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 59,04 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,09 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 92,13 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 43,8 | m2 |
| 45 | Vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước thải | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | lần |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI TRÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 290,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,34 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 846,432 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 309,2592 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 281,3528 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3219 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 237,757 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 51,57 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,672 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,1958 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1319 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,936 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 264,396 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 582,036 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 52,6116 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 256,6476 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 264,396 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 878,6252 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,872 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,34 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,399 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0046 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0046 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,64 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 35 | Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 36 | Trang trí đầu cột tính thẳng cả công và vật liệu | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | ck |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 450 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 55 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | cuộn |
| 58 | Móc treo quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 59 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 160 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 62 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 63 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,0348 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 142,5824 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,6603 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,4226 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 45,7954 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 65,6254 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18,536 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 76 | Ống thoát tràn D34, L=400 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Van phao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt xí xổm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 103 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,815 | m3 |
| 106 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0768 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,624 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,955 | m3 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,168 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | 1m2 cấu kiện |
| 114 | Cửa pa nô sắt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | 1m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa pa nô sắt: bản lề, khóa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 117 | Lắp cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 120 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2146 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9584 | 100m2 |
| 123 | Úp nóc + úp sườn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 124 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 125 | Đệm cát sân công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG NÀ KHUỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 139,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 69,4512 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 392,653 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 112,7706 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,98 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ song gỗ cửa sổ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 8 | ck |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 91,0272 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26,622 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6,5712 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 125,549 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 267,104 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 125,549 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 260,534 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,9586 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,81 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,3991 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 17,72 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5154 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4119 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,4119 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,9648 | 1m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 89,1624 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 21,98 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,26 | m2 |
| 30 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn , + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,68 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,68 | m2 |
| 32 | Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,68 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha32A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 53 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 22 | cuộn |
| 56 | Móc treo quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 57 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 60 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 61 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0265 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,8374 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0927 | 100m2 |
| 69 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,232 | m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,859 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,025 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 75 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,2688 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2498 | 100m2 |
| 79 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,74 | m3 |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0206 | 100m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,58 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG NÀ TRANG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 174,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,0175 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,0476 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 554,195 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 182,724 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 163,2932 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,227 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 140,2702 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,177 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,6032 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,977 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 189,075 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 365,12 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,092 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 162,6284 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 189,075 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 555,8404 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 32,3676 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2,4951 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36,74 | m |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,0027 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25,1262 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 35 | Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19,44 | m2 |
| 36 | Trang trí đầu cột tính thẳng cả công và vật liệu | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | ck |
| 37 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 55 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | cuộn |
| 58 | Móc treo quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 62 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bình |
| 63 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 65 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,845 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,615 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,122 | m3 |
| 69 | Cống D600 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | ck |
| 70 | Đế cống | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3 | ck |
| 71 | Gioăng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | ck |
| E | HẠNG MỤC: SỬA LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TẠM MÒ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 298,56 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 643,341 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,7024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 261,054 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 215,7056 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,93 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3107 | 100m3 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 212,412 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 46,497 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,2096 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 147,5035 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 495,7965 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,7024 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 147,5035 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 513,2989 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 215,7056 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,0789 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc+ diềm mái | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 50,9 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép làm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép làm trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3371 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 189,2 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 41,93 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 26 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn , + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,73 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,73 | m2 |
| 28 | Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 28,73 | m2 |
| 29 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 26 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led panel vuông 12W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp automat | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 46 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 5 | hộp |
| 48 | Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 35 | cuộn |
| 51 | Móc treo quạt trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 52 | Ghíp đồng nhôm AM16 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 55 | Bình cứu hỏa BC MFZ4 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 56 | Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,88 | m2 |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0705 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20,4592 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 121,5196 | m2 |
| 61 | Phá dỡ ô thoáng bằng gạch thông gió | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | công |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,955 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0385 | 100m3 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 13,2724 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 61,214 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 42,5656 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30,309 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,0668 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,955 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7,955 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn compact 15W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 82 | Băng dính cách điện | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 2 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Van phao | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí xổm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 93 | Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1309 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,1309 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 11,016 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 6 | Biến thế hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 1,50 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất: 360 m3/h | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi