Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210841372-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210841368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:16:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,884,520,541 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤC TRỢ TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt52,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2tấn
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt52,24m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt22,22m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt138,48m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt33,09m2
8Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0491100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1875m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0125m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0625m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,112m3
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0219tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0219tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,1712tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,1712tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt78,34081m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3225100m2
19Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,94m2
20Tấm sàn bê tông nhẹ dày 16mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,94m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,564m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,188m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,297m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0227tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,026tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5749m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0507100m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,279m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,232m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,859m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,025m2
32Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0735tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0735tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2141tấn
35Lắp cột thép các loạiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2141tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,16481m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2498100m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt36,54m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt73,56m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt59,04m2
41Trát trần, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt33,09m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt43,8m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt92,13m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt43,8m2
45Vệ sinh thông tắc hệ thống thoát nước thảiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1lần
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG KHUỔI TRÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt290,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,34m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt846,432m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt309,2592m2
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt281,3528m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt57,6m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5tấn
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4công
10Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3219100m3
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt237,757m2
12Lát đá bậc tam cấpTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt51,57m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,672m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,1958m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1319tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,936m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,176100m2
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt264,396m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt582,036m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt52,6116m2
21Trát trần, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt256,6476m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt264,396m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt878,6252m2
24Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt33,872m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,34m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,399100m2
27Tôn úp nócTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt33m
28Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0046tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0046tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,641m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt57,6m2
32Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt25,2m2
33Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,4m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,4m2
35Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,4m2
36Trang trí đầu cột tính thẳng cả công và vật liệuTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt11ck
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt450m
42Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
44Lắp đặt quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20cái
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30bộ
47Lắp đặt đèn led panel vuông 12WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
51Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5hộp
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5hộp
55Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10cái
57Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40cuộn
58Móc treo quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20cái
59Ghíp đồng nhôm AM16Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt160m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40m
62Bình cứu hỏa BC MFZ4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bình
63Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2hộp
64Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,0348m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt142,5824m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,6603m2
67Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,88m2
68Tháo dỡ bệ xíTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
69Tháo dỡ hệ thống cấp nướcTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2công
70Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0411100m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,4226m2
72Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt45,7954m2
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt65,6254m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18,536m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12,96m2
76Ống thoát tràn D34, L=400Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,88m2
78Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,88m2
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
81Lắp đặt đèn led panel vuông 12WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
84Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
85Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cuộn
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,09100m
90Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
92Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
96Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
97Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
98Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
99Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
100Van phaoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
101Lắp đặt xí xổmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bể
103Đai nhựa + vít bắt ốc neo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,05m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,815m3
106Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,165m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,15m3
108Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0768100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0768m3
110Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,624m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,955m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,168m3
113Lắp dựng cửa vào khuônTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,521m2 cấu kiện
114Cửa pa nô sắtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,521m2
115Phụ kiện cửa pa nô sắt: bản lề, khóaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
116Gia công cột bằng thép hìnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0726tấn
117Lắp cột thép các loạiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0726tấn
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0492tấn
119Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0492tấn
120Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2146tấn
121Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2146tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,9584100m2
123Úp nóc + úp sườnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12m
124Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt9m3
125Đệm cát sân công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4,5m3
126Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2832100m2
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt35,4m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG NÀ KHUỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt139,908m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,15tấn
3Tháo dỡ trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt69,4512m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt392,653m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt112,7706m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt21,98m2
7Tháo dỡ song gỗ cửa sổTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt8ck
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4công
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3152100m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt91,0272m2
11Lát đá bậc tam cấpTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt26,622m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6,5712m2
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt125,549m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt267,104m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt125,549m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt260,534m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,9586m3
18Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10,81m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,3991100m2
20Tôn úp nócTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt17,72m
21Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5154tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5154tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4119tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,4119tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt34,96481m2
26Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt89,1624m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt21,98m2
28Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5,04m2
29Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,26m2
30Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn , + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,68m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,68m2
32Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,68m2
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bể
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt35m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt250m
39Lắp đặt các automat 1 pha32ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
41Lắp đặt quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
42Lắp đặt quạt treo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10bộ
44Lắp đặt đèn led panel vuông 12WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3bộ
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt13cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
48Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
49Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3hộp
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3hộp
53Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
55Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt22cuộn
56Móc treo quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
57Ghíp đồng nhôm AM16Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt70m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
60Bình cứu hỏa BC MFZ4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bình
61Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,564m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,188m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,297m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0265tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0499tấn
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,8374m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0927100m2
69Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,279m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,232m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,859m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,025m2
73Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0735tấn
74Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0735tấn
75Gia công cột bằng thép hìnhTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2141tấn
76Lắp cột thép các loạiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2141tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,26881m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2498100m2
79Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,74m3
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,58m3
81Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0206100m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,58m3
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG NÀ TRANG VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt174,24m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,0175m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5tấn
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,0476m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt554,195m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt182,724m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt163,2932m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt34,56m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3tấn
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2công
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,227100m3
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt140,2702m2
13Lát đá bậc tam cấpTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt33,177m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,6032m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,977m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,88m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,08100m2
19Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt189,075m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt365,12m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,092m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt162,6284m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt189,075m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt555,8404m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt32,3676m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2,4951100m2
27Tôn úp nócTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt36,74m
28Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0027tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1,0027tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt25,12621m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt34,56m2
32Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15,12m2
33Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,44m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,44m2
35Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt19,44m2
36Trang trí đầu cột tính thẳng cả công và vật liệuTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7ck
37Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt25m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt36m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt270m
42Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
45Lắp đặt quạt treo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18bộ
47Lắp đặt đèn led panel vuông 12WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt24cái
49Lắp đặt ô cắm đôiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
51Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3cái
52Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3hộp
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3hộp
55Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
56Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
57Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt25cuộn
58Móc treo quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
59Ghíp đồng nhôm AM16Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt100m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt25m
62Bình cứu hỏa BC MFZ4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bình
63Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
64Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bể
65Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10,845m3
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,615m3
67Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,135100m2
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10,122m3
69Cống D600Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3ck
70Đế cốngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3ck
71GioăngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2ck
E HẠNG MỤC: SỬA LỚP HỌC ĐIỂM TRƯỜNG TẠM MÒ VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt298,56m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt643,341m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30,7024m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt261,054m2
5Tháo dỡ trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt215,7056m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,93m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,5tấn
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4công
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3107100m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt212,412m2
11Lát đá bậc tam cấpTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt46,497m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,2096m2
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt147,5035m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt495,7965m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30,7024m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt147,5035m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt513,2989m2
18Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt215,7056m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt3,0789100m2
20Tôn úp nóc+ diềm máiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt50,9m
21Gia công xà gồ thép làm trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3371tấn
22Lắp dựng xà gồ thép làm trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,3371tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt189,21m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt41,93m2
25Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,2m2
26Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn , + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,73m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,73m2
28Hoa sắt vuông 14x14 mua sẵn cả sơnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt28,73m2
29Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt15m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt70m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt400m
34Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5cái
36Lắp đặt quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18cái
37Lắp đặt quạt treo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt26bộ
39Lắp đặt đèn led panel vuông 12WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt9bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt35cái
41Lắp đặt ô cắm đôiTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt11cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
44Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
45Lắp đặt hộp automat Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4hộp
46Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1hộp
47Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt5hộp
48Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A25Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bộ
49Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt10cái
50Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt35cuộn
51Móc treo quạt trầnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt18cái
52Ghíp đồng nhôm AM16Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt150m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt40m
55Bình cứu hỏa BC MFZ4Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bình
56Hộp để bình cứu hoả KT 450*600*200Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2hộp
57Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20,88m2
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0705m3
59Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20,4592m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt121,5196m2
61Phá dỡ ô thoáng bằng gạch thông gióTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1công
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,955m2
63Tháo dỡ bệ xíTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
64Tháo dỡ hệ thống cấp nướcTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2công
65Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0385100m3
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt13,2724m2
67Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt61,214m2
68Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt42,5656m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30,309m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,214100m2
71Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0668tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,0668tấn
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,955m2
74Cửa đi khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn, + phụ kiện kèm theoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7,955m2
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt30m
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2bộ
78Lắp đặt đèn compact 15WTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cái
81Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
82Băng dính cách điệnTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt2cuộn
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt20m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,02100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,2100m
86Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt12cái
87Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt7cái
89Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt6cái
90Van phaoTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1cái
91Lắp đặt xí xổmTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4bộ
92Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt1bể
93Đai nhựa + vít bắt ốc neo tườngTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt4cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,128m3
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,144m3
96Gia công xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1309tấn
97Lắp dựng xà gồ thépTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt0,1309tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt11,0161m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
( Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý+ hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề TVGS(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)55
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng DD&CN có chứng nhận ATLĐ(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
4 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành xây dựng(Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp + Hợp đồng lao động)11
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học chuyên ngành Tài chính – Kế toán (Nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan + Hợp đồng lao động)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
6 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW2
9 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->