Gói thầu: Thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan UBCKNN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210841795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Thuê bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, đổ mực máy in, máy fax, máy quét dữ liệu tại Cơ quan UBCKNN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473710 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại năm 2021 của UBCKNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:42:00 đến ngày 2021-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp mực và sửa chữa máy in có giá trị tối thiểu 210.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thay mực và sửa chữa máy in, máy quét tài liệu và máy fax. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Cao đẳng trở lên. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thay mực và sửa chữa máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Có thể xử lý sự cố cả phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet 3015 | Hộp | 7 | |
| 2 | Thay hộp mực | Máy in HP M203dn | Hộp | 34 | |
| 3 | Thay hộp mực | Máy in Laserjet Pro 400M401n | Hộp | 1 | |
| 4 | Thay hộp mực | Máy in HP 5000 | Hộp | 2 | |
| 5 | Thay hộp mực | Máy in HP 1320; LBP 3300; Canon 6200 | Hộp | 38 | |
| 6 | Thay hộp mực | Máy in HP Laserjet 5200 | Hộp | 4 | |
| 7 | Thay hộp mực | Máy in HP 5100 | Hộp | 2 | |
| 8 | Thay hộp mực | Máy in Canon 252 | Hộp | 60 | |
| 9 | Thay băng mực | Máy in Olivetti PR2 | Băng | 5 | |
| 10 | Thay hộp mực | Máy in HP 2055 | Hộp | 2 | |
| 11 | Thay hộp quang | Máy in Canon 3300 | Hộp | 1 | |
| 12 | Thay hộp quang | Máy in HP Laserjet 5200 | Hộp | 1 | |
| 13 | Thay cụm sấy | Máy in HP Laserjet 5200 | Hộp | 1 | |
| 14 | Thay cụm sấy | Máy in Canon Laserjet 3300 | Hộp | 3 | |
| 15 | Thay cụm trống | Máy fax KX-FL 542 | Cụm | 5 | |
| 16 | Thay bộ cuốn giấy | Máy fax Panasonic 542 | Bộ | 5 | |
| 17 | Thay cụm trống | Máy fax Panasonic 802 | Cụm | 2 | |
| 18 | Thay cụm trống | Máy fax panasonic KX-FLB812 | Cụm | 1 | |
| 19 | Thay cụm trống | Máy fax panasonic KX-MB2030 | Cụm | 3 | |
| 20 | Thay hộp mực | Máy fax panasonic KX-MB2030 | Hộp | 2 | |
| 21 | Thay cụm trống | Máy fax Hp MFP M130fw | Cụm | 3 | |
| 22 | Thay hộp mực | Máy fax Hp MFP M130fw | Hộp | 3 | |
| 23 | Thay hộp mực | Máy fax KX-FL 542 | Hộp | 4 | |
| 24 | Thay hộp mực | Máy fax panasonic KX-FLB812 | Hộp | 2 | |
| 25 | Thay hộp mực | Máy fax Panasonic 802 | Hộp | 2 | |
| 26 | Thay mực | Máy in Ricoh 4310N | Hộp | 1 | |
| 27 | Thay Chip mực | Máy in Ricoh 4310N | Hộp | 2 | |
| 28 | Thay mực | Máy in Hp 5000; Hp 5200; HP5100 | Hộp | 65 | |
| 29 | Thay mực | Máy in HP 2055 | Hộp | 5 | |
| 30 | Thay mực | Máy in HP 1320; LBP 3300; Canon 6200 | Hộp | 222 | |
| 31 | Thay mực | Máy in Laserjet Pro 400M401n | Hộp | 10 | |
| 32 | Thay mực | Máy in Canon 252 | Hộp | 130 | |
| 33 | Trống máy in | Máy in HP1320; Canon3300; HP 2055; Canon 252; Canon 6200 | Cái | 120 | |
| 34 | Lăng kính Scan | Máy scan Hp | Cái | 1 | |
| 35 | Thay bao lụa, film sấy | Máy in HP1320, Canon3300 | Cái | 10 | |
| 36 | Thay bao lụa, film sấy | Máy in Canon 252 | Cái | 4 | |
| 37 | Thay trục lô ép | Máy in HP1320, Canon3300 | Cái | 8 | |
| 38 | Thay bao lụa | Máy in Hp 5000, HP5200 | Cái | 5 | |
| 39 | Thay trục lô ép | Máy in Hp 5000, HP5200 | Cái | 3 | |
| 40 | Thay bộ gạt mực | Máy in HP 5000; HP 5200; Canon 252;Canon 6200;HP 3015;Canon 3300 | Cái | 118 | |
| 41 | Thay Roler tách giấy | Máy in HP 1320; canon 3300 | Cái | 2 | |
| 42 | Thay card formater | Máy in HP 1320; canon 3300 | Cái | 2 | |
| 43 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in Hp 1320, canon 3200, canon 6200 | Cái | 1 | |
| 44 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in Canon 252 | Cái | 1 | |
| 45 | Sửa bộ cuốn giấy | Máy in Hp 5000, Hp 5200 | Cái | 2 | |
| 46 | Quả đào | Máy in Canon 3300 | Cái | 3 | |
| 47 | Trục đỡ quả đào | Máy in Canon 3300 | Cái | 1 | |
| 48 | Thay bạc lô ép | Máy in Hp 5000 | Cái | 1 | |
| 49 | Sửa trục ép | Máy in Hp 1320, canon 3300 | Cái | 1 | |
| 50 | Sửa trục ép | Máy in Hp 252 | Cái | 1 | |
| 51 | Sửa trục ép | Máy in Hp 5000 | Cái | 1 | |
| 52 | Sửa main | Máy fax Panasonic 802 | Cái | 1 | |
| 53 | Sửa main | Máy fax panasonic KX-FLB812 | Cái | 1 | |
| 54 | Sửa sensor | Máy in Hp 5000 | Cái | 2 | |
| 55 | Sửa sensor | Máy in Canon3300 | Cái | 2 | |
| 56 | Sửa main | Máy in Canon 3300 | Cái | 1 | |
| 57 | Cụm trống | Máy in HP 203 | Cái | 59 | |
| 58 | Trục cao su | Máy in Canon 252, HP 3015, Canon 3300 | Cái | 48 | |
| 59 | Film sấy | Máy in HP 3015, HP 1320, Canon 3300 | Cái | 10 | |
| 60 | Rơ le | Máy in HP 1320, Canon 3300 | Cái | 7 | |
| 61 | Ống mực | Máy fax Panasonic 2030 | Ống | 10 | |
| 62 | Hộp gương | Máy in Canon 3300, HP 1320 | Chiếc | 8 | |
| 63 | Đèn sấy | Máy in 1320 | Chiếc | 7 | |
| 64 | Trục đỡ quả đào | Máy in 1320, 3015 | Cái | 10 | |
| 65 | Bạc đảo giấy 2 mặt | Máy in Canon 3300, HP 1320 | Chiếc | 2 | |
| 66 | Trống | Máy in HP 3015 | Cái | 10 | |
| 67 | Lô ép | Máy in Canon 3300, HP 1320 | Cái | 6 | |
| 68 | Cáp USB máy in | Dây cáp USB 5m kết nối máy in và máy tính | Cái | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ Cung cấp mực và sửa chữa máy in có giá trị tối thiểu 210.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên thay mực và sửa chữa máy in, máy quét tài liệu và máy fax. | 2 | Yêu cầu có trình độ Cao đẳng trở lên. Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thay mực và sửa chữa máy in, máy quét tài liệu và máy fax. Có thể xử lý sự cố cả phần cứng và phần mềm liên quan đến máy in, máy quét tài liệu và máy fax. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi