Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn an ninh 24 24 tại Văn phòng Bưu điện; Bưu điện Củ Chi; các bưu cục thuộc BĐTT Sài Gòn, BĐTT Phú Thọ và Trung tâm phát 1 - Bưu điện TP.HCM năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210842280-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
Tên gói thầu Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn an ninh 24 24 tại Văn phòng Bưu điện; Bưu điện Củ Chi; các bưu cục thuộc BĐTT Sài Gòn, BĐTT Phú Thọ và Trung tâm phát 1 - Bưu điện TP.HCM năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210626564
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của BĐHCM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 10:38:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.785.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 12/12
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Roi điện
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 10
2-Đèn pin
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11C
- Số lượng tối thiểu 9
3-Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11C, Có bản sao giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm (có công chứng) và hóa đơn mua hàng chứng nhận số lượng bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 5
4-Súng đạn (hơi) cay
- Đặc điểm thiết bị Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn an ninh 24 24 tại Văn phòng Bưu điện; Bưu điện Củ Chi; các bưu cục thuộc BĐTT Sài Gòn, BĐTT Phú Thọ và Trung tâm phát 1 - Bưu điện TP.HCM năm 2021
Thuê dịch vụ bảo vệ giữ gìn an ninh 24/24 tại Văn phòng Bưu điện; Bưu điện Củ Chi; các bưu cục thuộc BĐTT Sài Gòn, BĐTT Phú Thọ và Trung tâm phát 1 - Bưu điện TP.HCM năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của BĐHCM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Đầu tư - Bưu điện TP. HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BƯU ĐIỆN TP.HỒ CHÍ MINH-CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM , địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng P.Bến Nghế Q.1 TPHCM
- Chủ đầu tư: Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:  Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (có công chứng, chứng thực trong vòng 3 tháng gần nhất với thời điểm đóng thầu);  Hình ảnh trang phục (quần áo, cầu vai, giày, mũ), biển hiệu của công ty đăng ký kinh doanh dịch vụ bảo vệ;  Giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm và hóa đơn chứng nhận số lượng bộ đàm ; Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ: roi điện, súng đạn cay (có công chứng, chứng thực; số lượng theo yêu cầu tại Mẫu 04B);  Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) để làm ngành, nghề đầu tư kinh doanh dịch vụ bảo vệ.  Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) và Giấy chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan công an cấp (có công chứng, chứng thực) của toàn bộ nhân sự mà nhà thầu sẽ sử dụng để thực hiện hợp đồng.  Bản sao có công chứng, chứng thực Giấy chứng nhận kèm hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự và nghề nghiệp (số tiền bảo hiểm tối thiểu 5.000.000.000 đồng/năm)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:  Bản gốc Bảo lãnh dự thầu;  Bản gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT;  Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc Thông báo về việc xác nhận không còn nợ thuế của người nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện TP.HCM, địa chỉ số 125, đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Bà Nguyễn Thị Thu Vân - Giám đốc – Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Lê Hải Hòa – Phó Chánh Văn Phòng Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (028) 38270888 Fax: (028) 38270777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Đầu tư - Bưu điện TP.HCM. + Địa chỉ:125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM + Điện thoại: (028) 38279605 Fax: (84-028) 38248487
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bưu điện Củ Chi (174 Tỉnh lộ 8, Thị Trấn Củ Chi, H. Củ Chi) 14h00 – 22h00 (8h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
2 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bưu điện Củ Chi (174 Tỉnh lộ 8, Thị Trấn Củ Chi, H. Củ Chi) 22h00 – 06h00 (8h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
3 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Văn phòng Bưu điện (Vòng ngoài 125 Hai Bà Trưng, 02 Công xã Pairs, đường Nguyễn Du và đường Nguyễn Văn Bình) 06h00 – 18h00 (12h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
4 Thuê dịch vụ bảo vệ tại các bưu cục thuộc Bưu điện TT Sài Gòn (230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Quận 1) 22h00 – 06h00 (8h) Người 2 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
5 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bưu điện Củ Chi (174 Tỉnh lộ 8, Thị Trấn Củ Chi, H. Củ Chi) 06h00 – 14h00 (8h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
6 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Văn phòng Bưu điện (Vòng ngoài 125 Hai Bà Trưng, 02 Công xã Pairs, đường Nguyễn Du và đường Nguyễn Văn Bình) 18h00 – 06h00 (12h) Người 3 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
7 Thuê dịch vụ bảo vệ tại các bưu cục thuộc Bưu điện TT Sài Gòn (230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Quận 1) 14h00 – 22h00 (8h) Người 2 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
8 Thuê dịch vụ bảo vệ tại các bưu cục thuộc Bưu điện TT Sài Gòn (230 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Quận 1) 06h00 – 14h00 (8h) Người 2 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
9 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Văn phòng Bưu điện (số 2 Công xã Paris, P. Bến Nghé, Quận 1) 07h00 – 19h00 (12h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
10 Thuê dịch vụ bảo vệ tại Bưu điện Củ Chi (174 Tỉnh lộ 8, Thị Trấn Củ Chi, H. Củ Chi) 08h00 – 18h00 (10h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
11 Thuê dịch vụ bảo vệ tại bưu cục thuộc BĐTT Phú Thọ (270bis Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10) 07h30 - 19h30 (12h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
12 Thuê dịch vụ bảo vệ tại bưu cục thuộc BĐTT Phú Thọ (244 Minh Phụng, P.16, Q.11) 07h30 - 19h30 (12h) Người 1 Xem chi tiết tại Bảng 1 Mục 1 Chương V
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.785.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự kiểm tra, giám sát và hướng dẫn nghiệp vụ bảo vệ không thường trực tại các điểm bảo vệ 1 12/1253
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Roi điện Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực)10
2 Đèn pin Kê khai theo mẫu 11C9
3 Bộ đàm Kê khai theo mẫu 11C, Có bản sao giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện dành cho bộ đàm (có công chứng) và hóa đơn mua hàng chứng nhận số lượng bộ đàm5
4 Súng đạn (hơi) cay Kê khai theo mẫu 11C, có bản sao giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ (có công chứng, chứng thực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->