Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210838829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách thị xã + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã + nguồn xã hội hóa khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:31:00 đến ngày 2021-08-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,918,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm một trong số các hạng mục thuộc dự án. (hợp đồng hoặc tổng các hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Hệ thống camera và phụ trợ; Hệ thống cảnh báo cháy nhanh; Hệ thống truyền thanh thông minh; Lắp đặt thiết bị và cài đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh; Xây dựng phần mềm; Số hóa 3D, tạo dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch; thi công xây lắp...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Có cam kết khả năng hoặc đại điện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đáp ứng thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng 24/7 trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm triển khai gói thầu (01 người cung cấp, lắp đặt thiết bị, 01 người xây dựng phần mềm, 01 người chuyển giao đào tạo công nghệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông trở lên (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt tại công trình (10người) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera quan sát (Camera thân hồng ngoại) | 66 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 2 | Camera PTZ (bao gồm chân đế+ nguồn ) | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 3 | Converter quang công nghiệp | 23 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 4 | Nguồn cho converter quang công nghiệp | 46 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 5 | Switch công nghiệp hỗ trợ PoE | 45 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 6 | Nguồn cho switch PoE | 45 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 7 | Bích bắt cột lắp camera | 66 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 8 | Loa thông báo liền công suất | 33 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 9 | Nguồn cho loa thông báo liền công suất | 33 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 10 | Tủ kỹ thuật | 45 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 11 | Attomat 16A-2P | 45 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 12 | Cáp điện ngầm 2x2.5mm | 1.650 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 13 | Cáp điện treo 2x2.5mm | 2.400 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 14 | Cáp quang ngầm 4FO single mode | 1.650 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 15 | Cáp quang treo 4FO single mode | 1.900 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 1.200 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 17 | Cáp mạng cat6 | 740 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 18 | Ống nhựa D21 | 180 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 19 | Ống luồn dây (loại gen mềm D20 ) | 45 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 20 | Bộ máy tính cho tổng đài viên tại phòng điều hành | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 21 | Micro cho nhân viên vận hành | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 22 | Máy chủ lưu trữ camera | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 23 | Phần mềm hệ điều hành window server 2019 | 1 | license | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 24 | License VMS camera | 85 | license | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 25 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 26 | Bộ thiết bị cảnh báo cháy nhanh | 34 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 27 | SIM + cước kết nối cho năm đầu tiên | 34 | thuê bao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 28 | Bộ thiết bị thu phát truyền thanh kỹ thuật số | 14 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 29 | Loa nén (Bao gồm 02 giá treo loa, thép không gỉ). | 34 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 30 | SIM di động 3G/4G | 14 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 31 | Phần mềm Truyền thông cơ sở | 14 | Bản quyền/thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 32 | Dây nguồn (2x1,5mm) | 150 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 33 | Dây tín hiệu loa | 150 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 34 | Mic có dây | 1 | chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 35 | Máy tính xách tay tại đài xã phục vụ biên tập bản tin | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 36 | Phí thuê bao tháng cho tổng đài cho các gói CallCenter/Contact Center (Hotline đại diện doanh nghiệp) (tính cho năm đầu tiên) | 3 | thuê bao/ tháng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 37 | Phí thuê bao máy nhánh cố định/di động cho gói Call Center/ Contact Center ( | 3 | 5 máy nhánh/ 1 tháng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 38 | Điện thoại di động cho tổng đài viên | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 39 | Bộ máy tính cho tổng đài viên | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 40 | Tai nghe | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 41 | Lắp đặt Thiết bị tường lửa | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 42 | Cài đặt Thiết bị tường lửa | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 43 | Lắp đặt máy chủ lưu trữ camera | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 44 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ (camera) | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 45 | Lắp đặt và cài đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 46 | Cài đặt bộ điều khiển lưu trữ - RAID | 1 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 47 | Lắp đặt bộ máy tính cho nhân viên vận hành hệ thống (camera) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 48 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính để bàn (camera) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 49 | Lắp đặt bộ thu phát (truyền thanh thông mình) | 14 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 50 | Lắp đặt bộ máy tính để bàn (truyền thanh thông mình) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 51 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính để bàn (truyền thanh thông mình) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 52 | Lắp đặt bộ máy tính để bàn (dịch vụ Call center) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 53 | Cài đặt hệ điều hành cho máy tính để bàn (dịch vụ Call center) | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.1 Yêu cầu về kỹ thuật của thiết bị, phần mềm | ||
| 54 | Phần mềm quản lý quy hoạch | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.2.2 Yêu cầu về tính năng phần mềm quản lý quy hoạch | ||
| 55 | Website thí điểm công nghệ 3D | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.2.1, Yêu cầu về tính năng phần mềm Website thí điểm Công nghệ 3D | ||
| 56 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 60 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 60 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Video thuyết minh tại thực địa Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 1 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dịch, thu âm băng thuyết minh tiếng Anh (Trang A4 300 từ) Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng mã QR code Cảnh quan thị trấn Sa Pa | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bay chụp 3D mô hình (Bay chụp Gird 3D bằng UAV DJI và xử lý hậu kỳ) | 1 | đối tượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tạo 3D mặt đất (Quét các đối tượng cần thu thập bằng Scanner 3D) | 1 | đối tượng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Nhà thờ đá Sa Pa | 24 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Nhà thờ đá Sa Pa | 50 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Video thuyết minh tại thực địa Nhà thờ đá Sa Pa | 2 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Điểm tương tác thông tin (hiện vật, hình ảnh, tư liệu) Nhà thờ đá Sa Pa | 3 | điểm tương tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Nhà thờ đá Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Dịch, thu âm băng thuyết minh tiếng Anh (Trang A4 300 từ) Nhà thờ đá Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bảng mã QR code Nhà thờ đá Sa Pa | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Núi Hàm Rồng | 36 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Núi Hàm Rồng | 60 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Video thuyết minh tại thực địa Núi Hàm Rồng | 1 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Núi Hàm Rồng | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Dịch, thu âm băng thuyết minh tiếng Anh (Trang A4 300 từ) Núi Hàm Rồng | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng mã QR code Núi Hàm Rồng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 24 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 50 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Video thuyết minh tại thực địa Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 1 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Điểm tương tác thông tin (hiện vật, hình ảnh, tư liệu) Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 8 | điểm tương tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dịch, thu âm băng thuyết minh tiếng Anh (Trang A4 300 từ) Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng mã QR code Thung lũng Mường Hoa – Bãi đá cổ Sa Pa | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Thôn Sín Chải | 36 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Thôn Sín Chải | 75 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Video thuyết minh tại thực địa Thôn Sín Chải | 1 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Điểm tương tác thông tin (hiện vật, hình ảnh, tư liệu) Thôn Sín Chải | 4 | điểm tương tác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Thôn Sín Chải | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bảng mã QR code Thôn Sín Chải | 1 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Thác Tình Yêu – suối Vàng | 24 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Thác Tình Yêu – suối Vàng | 30 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Video thuyết minh tại thực địa Thác Tình Yêu – suối Vàng | 1 | video | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Thác Tình Yêu – suối Vàng | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bảng mã QR code Thác Tình Yêu – suối Vàng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Bản Tả Phìn | 24 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Bản Tả Phìn | 75 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Bản Tả Phìn | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bảng mã QR code Bản Tả Phìn | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Bản Tả Van | 24 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Bản Tả Van | 60 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Bản Tả Van | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bảng mã QR code Bản Tả Van | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Ảnh 360 độ chụp từ trên không Vườn Quốc gia Hoàng Liên Sơn | 72 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Ảnh 360 độ chụp dưới mặt đất Vườn Quốc gia Hoàng Liên Sơn | 70 | ảnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Biên tập, thu âm băng thuyết minh tiếng Việt (Trang A4 300 từ) Vườn Quốc gia Hoàng Liên Sơn | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dịch, thu âm băng thuyết minh tiếng Anh (Trang A4 300 từ) Vườn Quốc gia Hoàng Liên Sơn | 1 | trang a4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bảng mã QR code Vườn Quốc gia Hoàng Liên Sơn | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS về quy hoạch chung thị xã Sa Pa | 1 | bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật, phần 2, mục 2.2.3 Yêu cầu xây dựng cơ sở dữ liệu GIS về quy hoạch chung thị xã Sa Pa | ||
| 109 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 468,6 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 0,72 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Đào đường ống cáp | 255,25 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đào móng cột | 2,52 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bê tông móng cột camera, đá 1x2, M200# | 1,764 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D20 lắp nổi bảo hộ dây dẫn | 45 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D21 bảo hộ dây dẫn | 180 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 (lắp chìm) | 1.200 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 50A | 45 | cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 2x1,5 | 4.050 | m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lắp đặt tiếp địa cho cột camera | 7 | 1 bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Lắp dựng cột camera có chiều cao 6m | 2 | 1 cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Lắp dựng cột camera có chiều cao 4.5m | 5 | 1 cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Lắp đặt tay vươn camera (chiều dài | 41 | 1 cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 68 | 1 thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Lắp đặt bộ chuyển mạch cho hệ thống camera | 45 | 1 bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Lắp đặt cáp quang treo 4FO | 190 | 10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Rải Cáp quang ngầm | 16,5 | 100m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 302,52 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | 1,2 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Lát nền, sàn đá 300x300x50, vữa XM M50, PCB30 | 468,6 | m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Lắp đặt cáp CAT 6 | 7,4 | 100m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | 45 | 1 tủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa | 33 | thiết bị | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Vận chuyển vật liệu điện | 10 | tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,72 | 1m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,175 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,504 | m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,011 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Làm tiếp địa cho cột truyền thanh | 2 | 1 bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Lắp dựng cột truyền thanh | 2 | 1 cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Lắp đặt dây dẫn và dây tín hiệu âm thanh | 30 | 10m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Vật chuyển vật liệu điện | 5 | tấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm một trong số các hạng mục thuộc dự án. (hợp đồng hoặc tổng các hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Hệ thống camera và phụ trợ; Hệ thống cảnh báo cháy nhanh; Hệ thống truyền thanh thông minh; Lắp đặt thiết bị và cài đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh; Xây dựng phần mềm; Số hóa 3D, tạo dựng cơ sở dữ liệu quy hoạch; thi công xây lắp...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Có cam kết khả năng hoặc đại điện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, đáp ứng thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng 24/7 trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung (01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chịu trách nhiệm triển khai gói thầu (01 người cung cấp, lắp đặt thiết bị, 01 người xây dựng phần mềm, 01 người chuyển giao đào tạo công nghệ) | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông trở lên (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trực tiếp thi công lắp đặt tại công trình (10người) | 10 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT hoặc điện, điện tử viễn thông (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công (01 người) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng (các tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực văn bằng, HĐLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi