Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Nâng cấp, cải tạo nhà để xe số 1 tại khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210842298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình “Nâng cấp, cải tạo nhà để xe số 1 tại khu vực 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:48:00 đến ngày 2021-08-27 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,509,978,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764968307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352993661E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nhà sử dụng kết cấu thép.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.985.210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.313.970.420 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành Cơ khí.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ ngành: Cơ khí.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc, lực ép tối thiểu 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KẾT CẤU NHÀ ĐỂ XE HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, dốc 15%, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 655,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,559 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,47 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,5263 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,2561 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5327 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Hàng rào bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2321 | 100m2 |
| 2 | Gia công cột chống hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8758 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột chống hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8758 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | mối nối |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | tấn/lần |
| 4 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,96 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | mối nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,752 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8091 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8823 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1246 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2021 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lót nền, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,1015 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120,1523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,339 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6166 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,1619 | m3 |
| 20 | Cung cấp tấm sàn Deck kích thước H50W930 (T=0,95mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,425 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm sàn Deck (bao gồm đinh chống cắt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,425 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9174 | m3 |
| 23 | Cung cấp tấm sàn Deck kích thước H50W930 (T=0,95mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm sàn Deck (bao gồm đinh chống cắt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 25 | Kẻ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,68 | m |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0111 | tấn |
| 27 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,8365 | tấn |
| 28 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8061 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,899 | tấn |
| 30 | Gia công thép giằng mái, giằng biên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 31 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2626 | tấn |
| 32 | Gia công lan can, barrier | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1236 | tấn |
| 33 | Bulong liên kết chân cột M24x650x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282 | cái |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0111 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,6426 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,899 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2626 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt, barrier | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1236 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.861 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,015 | m2 |
| 2 | Gờ giảm tốc cao su | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn mái chống nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1803 | 100m2 |
| 4 | Lợp tôn múi chiều dài bất kỳ - tôn quây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6856 | 100m2 |
| 5 | Bảng tên nhà xe: Chữ nổi thép lá 2700x510x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lam chắn nắng quanh nhà xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,275 | m |
| 7 | Vách kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,6472 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,368 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5206 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,8264 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,1672 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4162 | m2 |
| 9 | Đánh màu lòng rãnh nước dốc về hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,4162 | m2 |
| 10 | Tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D250 C3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,76 | 100m |
| 2 | Y PVC D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Chếch PVC D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Tê PVC D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 5 | Côn PVC D250/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | 100m |
| 8 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 9 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Lưới INOX chắn lá rụng 10x10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,3 | m |
| 12 | Máng thu nước INOX 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,3 | m |
| 13 | Đai inox SU304 giữ máng 40x400x0.3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x2 nẹp giữ lưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,3 | m |
| 15 | Giá đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn = 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 826 | m |
| 4 | MCB 1P 5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB1P 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống ghen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 8 | Ống ghen cứng hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 9 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vỉa hè, độ sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,954 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,85 | m3 |
| 3 | Lát đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 238,5 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,6 | m |
| 5 | Bó vỉa bồn cây bằng đá bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 7 | Đổ bê tông lót bó vỉa, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,159 | m3 |
| 8 | Trụ, xích sắt: Trụ D90, cao 700, khoảng cách 3m, xích sắt D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,15 | m |
| 9 | Đào móng trụ xích sắt, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ xích sắt, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng móng trụ xích sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m2 |
| I | THAY THẾ ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,01 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3448 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| J | LẮP DỰNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | chiếc |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | chiếc |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thanh chắn barie | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Board | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Swith | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp che camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 6 | Camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Phần mềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vòng từ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu đọc thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cabin nhà bảo vệ khung thép hộp sơn tĩnh điện, kích thước 1,2x1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tủ chứa hệ thống đậu xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.764968307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352993661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tượng tự được mô tả như sau:1. Về chủng loại và tính chất: Là Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục nhà sử dụng kết cấu thép.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.2. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.985.210 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.313.970.420 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên- Ngành Cơ khí.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó:+ 01 cán bộ ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ 01 cán bộ ngành: Cơ khí.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc các ngành khác.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia ở vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT của ít nhất 01 công trình HTKT cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (02 công trình cấp thấp hơn được tính là 01 công trình cấp cao hơn).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư ngành xây dựng hoặc các ngành khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,45 m3 | Đào đất, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục tự hành sức nâng tối thiểu 10 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hàn vật liệu | 3 |
| 6 | Búa căn khí nén | Đục phá bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc, lực ép tối thiểu 150T | Ép cọc, có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi