Gói thầu: Gói thầu số 10 (Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị trường học)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210840617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (Mua sắm và lắp đặt trang thiết bị trường học) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 10:51:00 đến ngày 2021-08-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,491,017,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,9 tỷ đồng. (Trong đó 2,45x2= 4,9 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Hệ thống âm thanh; Máy vi tính; Đồ chơi cho trẻ em).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý: Cán bộ quản lý: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát:≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát:≥ 01 ngườiCán bộ phụ trách kỹ thuật về phần gỗ: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến lâm sản (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần điện, điện tử: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần công nghệ thông tin: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần Cơ khí: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Cơ Khí hoặc Cơ điện tử (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện, mộc, cơ khí (hàn), sơn, may: ≥ 20 người |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 10 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề mộc. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề cơ khí (hàn).Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Điện Hoặc Điện tử. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Sơn. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 01 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề May. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc | 1 | cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m.Bàn 2 hộc: 1 học có 3 ngăn kéo; 1 hộc trên ngăn kéo, dưới hôc tủ 2 tầng, hộc có ngăn kéo có khoá. Vật liệu:Gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | cái | Ghề xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm.KT: 600x640x1000-1125 mm | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | KT: (1,4 x 0,45 x 2,0)m. Trên 3 cửa kính, trong 3 tầng, phần dưới 3 cửa gỗ, trong 2 tầng. Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18mm, kính trong 5mm, có khoá, tay nắm, Phun PU 03 lớp. | ||
| 4 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | bảng | Bảng từ trắng 1,2m x 2,4m.Vật liệu: Mặt tole, viền nhôm. | ||
| 5 | Bàn vi tính | 1 | cái | KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m.Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 6 | Máy tính để bàn | 1 | cái | CPU : Intel Core i5 6100 3.7GHz. RAM : 1x 8GB DDR4/2133. HDD 1TB Sata 3.Graphics : VGA onboard D-Sub. Ports : Lan 1G, 1x PCI-E x16 (16x), 2x PCI-E (1x), 2x PS2, 4x USB 3.0, 6x USB 2.0, 4x Sata 3, 1x COM, 1x LPT. Keyboard Logitech K120 + Mouse Logitech B100. OS : No OS | ||
| 7 | Màn hình máy tính | 1 | cái | Độ tương phản 1000:1, thời gian đáp ứng 8ms, IPS Led, VGA, DVI-D wtih HDCP, Display Port, USB 2.0 ports (4 downstream ports, 1 upstream port) (Kèm cáp VGA, USB, Display port). | ||
| 8 | Máy in | 1 | cái | Loại máy: In laser trắng đen. Chức năng: In 1 mặt. Công suất in khuyến nghị: 250-2000 trang/tháng. Tốc độ in: 18 trang/phút. Công suất in tối đa: 12.000 trang/tháng. Chất lượng in: 600 x 600 dpi. Loại mực in: Mực in Jet Intelligence HP 48A. Thời gian in trang đầu tiên: 8 giây. Bộ nhớ: 8 MB. Cổng kết nối: USB 2.0. Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 9 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | cái | Công suất: 500VA. Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn. Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC. Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC. Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 500 VA . Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần sổ: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui). Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC. Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước | ||
| 10 | Salon tiếp khách | 1 | bộ | Gồm: 01 bàn, 01 ghế dài +2 ghế đơn và 1 đôn. Vật liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU 03 lớp. | ||
| 11 | Máy Lọc Nước | 1 | Cái | Công nghệ lọc: Nano diệt khuẩn - 4 cấp. Công nghệ làm lạnh: Compressor. Lõi đúc inline đạt tiêu chuẩn NSF & Water Quality. Dung tích bình lạnh: 3.8L - bình nóng: 1,7L. Nhiệt độ lạnh: 5-10oC. Nhiệt độ nóng: 95-97oC. Công suất lọc tối đa: 500L/ngày | ||
| 12 | Bộ ấm trà | 1 | Bộ | Bao gồm 1 ấm trà + 4 cốc và 1 bình uống nước. | ||
| 13 | Rèm cửa | 6 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 14 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 15 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Kiểu tủ: Ngăn đá trên. Dung tích:150 lít. Số người sử dụng:2 - 3 người. Công nghệ Inverter:Tủ lạnh Inverter. Công suất tiêu thụ công bố theo TCVN:~ 0.78 kW/ngày. Tiện ích:Làm đá nhanh, Inverter tiết kiệm điện. Công nghệ làm lạnh:J-tech Inverter -. Công nghệ kháng khuẩn khử mùi:Bộ khử mùi phân tử bạc Nano Ag+ | ||
| 16 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 17 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng meca. | ||
| 18 | Bàn làm việc | 1 | Cái | KT: (1,6 x 0,8 x 0,81)m.Bàn 2 hộc: 1 học có 3 ngăn kéo; 1 hộc trên ngăn kéo, dưới hôc tủ 2 tầng, hộc có ngăn kéo có khoá. Vật liệu:Gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 3 lớp. | ||
| 19 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Ghề xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm.KT: 600x640x1000-1125 mm | ||
| 20 | Bàn vi tính | 1 | Cái | KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m.Vật liệu: Gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 21 | Máy tính để bàn | 1 | cái | CPU : Intel Core i5 6100 3.7GHz. RAM : 1x 8GB DDR4/2133. HDD 1TB Sata 3.Graphics : VGA onboard D-Sub. Ports : Lan 1G, 1x PCI-E x16 (16x), 2x PCI-E (1x), 2x PS2, 4x USB 3.0, 6x USB 2.0, 4x Sata 3, 1x COM, 1x LPT. Keyboard Logitech K120 + Mouse Logitech B100.OS : No OS | ||
| 22 | Màn hình máy tính | 1 | cái | Độ tương phản 1000:1, thời gian đáp ứng 8ms, IPS Led, VGA, DVI-D wtih HDCP, Display Port, USB 2.0 ports (4 downstream ports, 1 upstream port) (Kèm cáp VGA, USB, Display port). | ||
| 23 | Máy in | 1 | cái | Loại máy: In laser trắng đen. Chức năng: In 1 mặt. Công suất in khuyến nghị: 250-2000 trang/tháng. Tốc độ in: 18 trang/phút. Công suất in tối đa: 12.000 trang/tháng. Chất lượng in: 600 x 600 dpi. Loại mực in: Mực in Jet Intelligence HP 48A. Thời gian in trang đầu tiên: 8 giây. Bộ nhớ: 8 MB. Cổng kết nối: USB 2.0. Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 24 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | cái | Công suất: 500VA. Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn. Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC. Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC. Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 500 VA . Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần sổ: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui). Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC. Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | KT: (1,4 x 0,45 x 2,0)m.Trên 3 cửa kính, trong 3 tầng, phần dưới 3 cửa gỗ, trong 2 tầng. Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18mm, khung và cửa tủ bằng gỗ dầu, kính trong 5mm, có khoá, tay nắm, mặt sau tủ bằng gỗ ván tự nhiên 9mm. Phun PU 03 lớp. | ||
| 26 | Bàn họp giao ban | 1 | Bộ | Bao gồm 1 bàn + 6 ghế:Bàn KT hình chữ nhật: (1,0 x 1,8 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh. Phun PU 03 lớp. Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên. Phun Pu 03 lớp. | ||
| 27 | Máy Lọc Nước | 1 | Cái | Loại nóng lạnh.Công nghệ lọc: Nano diệt khuẩn - 4 cấp. Công nghệ làm lạnh: Compressor. Lõi đúc inline đạt tiêu chuẩn NSF & Water Quality. Dung tích bình lạnh: 3.8L - bình nóng: 1,7L. Nhiệt độ lạnh: 5-10oC. Nhiệt độ nóng: 95-97oC. Công suất lọc tối đa: 500L/ngày | ||
| 28 | Bộ bình uống nước. | 1 | Bộ | Gồm 1 bình uống nước bằng thuy tinh và 4 cốc | ||
| 29 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 30 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 31 | Bảng mica trắng viết bút lông | 1 | Cái | Kích thước: 1,2m*2,4m. Viền khung bảng bằng nhôm. | ||
| 32 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | Cái | Công suất: 500VA. Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn. Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC. Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC. Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 500 VA . Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần sổ: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui). Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC. Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước | ||
| 33 | Rèm cửa | 11 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 34 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 35 | Bàn làm việc | 2 | Cái | KT: (1,4 x 0,7 x 0,81)m, Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 36 | Ghế làm việc | 2 | Cái | KT: 600x640x1000-1125 mm. Ghề xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 37 | Bàn vi tính | 2 | Cái | KT: (1,2 x 0,6 x 0,81)m, Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 ngăn kéo có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 38 | Máy tính để bàn | 2 | cái | CPU : Intel Core i5 6100 3.7GHz. RAM : 1x 8GB DDR4/2133. HDD 1TB Sata 3.Graphics : VGA onboard D-Sub. Ports : Lan 1G, 1x PCI-E x16 (16x), 2x PCI-E (1x), 2x PS2, 4x USB 3.0, 6x USB 2.0, 4x Sata 3, 1x COM, 1x LPT. Keyboard Logitech K120 + Mouse Logitech B100.OS : No OS | ||
| 39 | Màn hình máy tính | 2 | cái | Độ tương phản 1000:1, thời gian đáp ứng 8ms, IPS Led, VGA, DVI-D wtih HDCP, Display Port, USB 2.0 ports (4 downstream ports, 1 upstream port) (Kèm cáp VGA, USB, Display port). | ||
| 40 | Máy in | 2 | cái | Loại máy: In laser trắng đen. Chức năng: In 1 mặt. Công suất in khuyến nghị: 250-2000 trang/tháng. Tốc độ in: 18 trang/phút. Công suất in tối đa: 12.000 trang/tháng. Chất lượng in: 600 x 600 dpi. Loại mực in: Mực in Jet Intelligence HP 48A. Thời gian in trang đầu tiên: 8 giây. Bộ nhớ: 8 MB. Cổng kết nối: USB 2.0. Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 41 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | Cái | Công suất: 500VA. Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn. Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC. Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC. Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 500 VA . Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần sổ: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui). Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC. Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước | ||
| 42 | Tủ hồ sơ | 4 | Cái | KT: (1,2 x 0,45 x 2,0)m.Trên 2 cửa kính, trong 3 tầng, phần dưới 2 cửa gỗ, trong 2 tầng (theo hình mẫu). Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18mm, khung tủ và cửa bằng gỗ dầu, kính trong 5mm, có khoá, tay nắm, mặt sau tủ bằng gỗ ván tự nhiên 9mm. Phun PU 03 lớp. | ||
| 43 | Bàn họp giao ban | 1 | Bộ | Bao gồm (1 bàn + 6 ghế): Bàn KT hình chữ nhật :(1,0 x 1,8 x 0,75)m, gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 03 lớp. Ghế KT :(0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, sơn Pu 03 lớp. | ||
| 44 | Máy Lọc Nước | 1 | Cái | Loại nóng lạnh. Công nghệ lọc: Nano diệt khuẩn - 4 cấp. Công nghệ làm lạnh: Compressor. Lõi đúc inline đạt tiêu chuẩn NSF & Water Quality. Dung tích bình lạnh: 3.8L - bình nóng: 1,7L. Nhiệt độ lạnh: 5-10oC. Nhiệt độ nóng: 95-97oC. Công suất lọc tối đa: 500L/ngày | ||
| 45 | Bộ bình uống nước | 1 | Bộ | Gồm 1 bình uống nước bằng thuy tinh và 4 cốc | ||
| 46 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 47 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 48 | Bảng mica trắng viết bút lông | 1 | Cái | Kích thước: 1,2m*1,4m. Vật liệu: Mica, viên khung bảng bằng nhôm. | ||
| 49 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Chức năng chuẩn: Copy + In mạng + Scan mạng màu. Tốc độ copy/ in: 23 trang/ phút (A4). Bộ nhớ : Tối đa 512 MB. 01 khay nạp giấy chính (250 tờ). 01 khay giấy tay (100 tờ). Bộ nạp và đảo bản gốc (DADF) trữ lượng 110 tờ. Bộ đảo bản sao (Duplex), sao chụp/ in/scan 2 mặt tự động. Chia bộ bản sao điện tử (E-sort), chia bộ ngang dọc. Khổ giấy : A5 –A3. Thời gian khởi động: 19 giây hoặc ít hơn. Thời gian bản chụp đầu tiên : Tối đa 6,5 giây (A4 LEF). Độ phân giải copy/in : 600 x 600 dpi. Tốc độ scan: 25 trang/ phút (màu và trắng đen). Độ phân giải scan. Trắng đen : 600x600dpi, 400x400dpi, 300x300dpi, 200x200dpi. Màu : 400x400dpi, 300x300dpi, 200x200dpi. Scan qua mạng, thư mục, email. Sao chụp liên tục : 999 tờ. Kết nối : USB2.0, Ethernet 100Base-TX/ 10BASE-T. Kích thước : W 595 x D 584 x H 569 mm. Cáp kết nối. Chân máy. Hộp mực. Trọng lượng : 33 Kg. | ||
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 51 | Rèm cửa | 6 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 52 | Bàn làm việc | 1 | Cái | KT: (1,4 x 0,7 x 0,81)m, Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 53 | Ghế làm việc | 1 | Cái | KT: 600x640x1000-1125 mm. Ghề xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 54 | Tủ đựng dụng cụ y tế | 1 | Cái | KT: (800 x 400x 1600)mm. Vật liệu: làm bằng inox, kính. | ||
| 55 | Cân đo sức khoẻ | 1 | Cái | Cân đo sức khoẻ, KT: (950 x 300 x 290)mm. Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. Max 120kg, chiều cao 50-190cm. | ||
| 56 | Bảng mica trắng viết bút lông | 1 | Cái | Kích thước: 1,2m*1,4m. Vật liệu: Mica, viên khung bảng bằng nhôm. | ||
| 57 | Giường Inox cá nhân | 1 | Cái | Kích thước: (2,0 x 0,9 x 0,45)m. Giường được làm bằng Inox, dát inox + nệm + ga + gối. | ||
| 58 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | KT: (1,2 x 0,45 x 2,0)m.Trên 2 cửa kính, trong 3 tầng, phần dưới 2 cửa gỗ, trong 2 tầng (theo hình mẫu). Vật liệu: Gỗ cao su ghép 18mm, khung tủ và cửa bằng gỗ dầu, kính trong 5mm, có khoá, tay nắm, mặt sau tủ bằng gỗ ván tự nhiên 9mm. Phun PU 03 lớp. | ||
| 59 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 60 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 61 | Rèm cửa | 4 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 62 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 63 | Bộ đo mắt thường | 1 | Bộ | Bộ đo mắt thường | ||
| 64 | Máy Lọc Nước | 1 | bộ | Loại nóng lạnh. Công nghệ lọc: Nano diệt khuẩn - 4 cấp. Công nghệ làm lạnh: Compressor. Lõi đúc inline đạt tiêu chuẩn NSF & Water Quality. Dung tích bình lạnh: 3.8L - bình nóng: 1,7L. Nhiệt độ lạnh: 5-10oC. Nhiệt độ nóng: 95-97oC. Công suất lọc tối đa: 500L/ngày | ||
| 65 | Máy tính để bàn | 1 | cái | Máy tính để bàn. CPU : Intel Core i5 6100 3.7GHz. RAM : 1x 8GB DDR4/2133. HDD 1TB Sata 3. Graphics : VGA onboard D-Sub. Ports : Lan 1G, 1x PCI-E x16 (16x), 2x PCI-E (1x), 2x PS2, 4x USB 3.0, 6x USB 2.0, 4x Sata 3, 1x COM, 1x LPT. Keyboard Logitech K120 + Mouse Logitech B100. OS : No OS | ||
| 66 | Màn hình máy tính | 1 | cái | Độ tương phản 1000:1, thời gian đáp ứng 8ms, IPS Led, VGA, DVI-D wtih HDCP, Display Port, USB 2.0 ports (4 downstream ports, 1 upstream port) (Kèm cáp VGA, USB, Display port). | ||
| 67 | Máy in | 2 | cái | Loại máy: In laser trắng đen. Chức năng: In 1 mặt. Công suất in khuyến nghị: 250-2000 trang/tháng. Tốc độ in: 18 trang/phút. Công suất in tối đa: 12.000 trang/tháng. Chất lượng in: 600 x 600 dpi. Loại mực in: Mực in Jet Intelligence HP 48A. Thời gian in trang đầu tiên: 8 giây. Bộ nhớ: 8 MB. Cổng kết nối: USB 2.0. Khay nạp giấy: 150 tờ | ||
| 68 | Bộ lưu điện (UPS) | 1 | cái | Công suất: 500VA. Thời gian lưu điện tối ưu trong điều kiện chuẩn. Nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC. Ngưỡng điện áp: 165 ~ 265 VÁC. Tần số danh định: 50 Hz (46 ~ 54 Hz). Nguồn ra: Công suất: 500 VA . Điện áp: 220 ± 10% (Chế độ ắc qui). Tần sổ: 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui). Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC. Độ ẩm môi trường hoạt động: 20 ~ 90% không kết tụ hơi nước | ||
| 69 | Giường Inox cá nhân | 2 | Cái | Kích thước: (2,0 x 0,9 x 0,45)m. Giường được làm bằng Inox, dát inox G 01/12 + nệm (tương đương Vạn Thành, Liên Á): 2,0*0,9*0,1m + ga + gối. | ||
| 70 | Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 71 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 72 | Rèm cửa | 4 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 73 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 74 | Bàn làm việc | 1 | Cái | KT: (1,4 x 0,7 x 0,81)m. Vật liệu: gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, có kệ để CPU, có 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. | ||
| 75 | Ghế làm việc | 1 | Cái | KT: 600x640x1000-1125 mm. .Ghề xoay, có tay vịn, có điều chỉnh cao độ, mặt và phần tựa lưng có nệm. | ||
| 76 | Bộ bình uống nước | 1 | Bộ | Gồm 1 bình uống nước bằng thuy tinh và 4 cốc | ||
| 77 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 78 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 79 | Giường Inox cá nhân | 1 | Cái | Kích thước: (2,0 x 0,9 x 0,45)m. Giường được làm bằng Inox, dát inox + nệm + ga + gối. | ||
| 80 | Ti vi | 1 | Cái | TIVI LCD -Internet Tivi, 40". Độ phân giải: Full HD. Độ tương phản : 70.000:1. Tần số quét: 200 Hz. Kết nối: USB, HDMI, Wifi, LAN | ||
| 81 | Đầu SACD | 1 | cái | Đầu SACD Công nghệ Sound Retriever 2.0 kênh. Điều kiển từ xa. Thiết kế dành riêng cho người chơi đĩa SACD (Super Audio CD). Hỗ trợ dòng đĩa Direct Stream Digital (DSD) | ||
| 82 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn KT: (1,2 x 0,6 x 0,75)m. gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, Loại không hộc tủ, có ngăn kéo, phun PU 03 lớp. Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m - Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tự nhiên, Phun PU 03 lớp. | ||
| 83 | Đàn Organ | 9 | cái | Có 61 phím, 120 tiếng và 114 Styles, với thiết kế bàn phím và bảng điều khiển đơn giản, tiện lợi, dễ sử dụng đây là dòng đàn phù hợp cho những người bắt đầu chơi. Được thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và có thể chạy bằng Pin rất thích hợp cho những buổi biểu diễn đường phố hay các hoạt động âm nhạc ngoài trời. | ||
| 84 | Bàn mẫu giáo | 35 | cái | KT: 90x48 cao 48cm. Vật liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ cao su ghép dày 18cm, sơn PU 3 lớp. Chân bàn được làm bằng inox có thể gập được | ||
| 85 | Ghế mẫu giáo | 35 | cái | KT: 36x28x Lưng 53cm.Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp | ||
| 86 | Gương kính múa | 20 | m2 | Kính thủy ốp tường dày 5mm (20m2). Gióng múa: Tay vị bằng inox phi 32 ( 12m) | ||
| 87 | Phách gõ hình đàn ghi ta | 5 | cái | Bằng gỗ sơn màu | ||
| 88 | Phách gỗ | 10 | cặp | Bằng gỗ phủ bóng | ||
| 89 | Trống cơm | 10 | cái | Bằng nhựa | ||
| 90 | Quạt múa | 10 | cái | Nan nhựa, vàng hoặc xanh có đính hạt kim sa | ||
| 91 | Mũ múa các loại: Bằng nhựa in màu | 20 | cái | Bằng nhựa in màu | ||
| 92 | Quần áo trang phục múa | 20 | Bộ | Quần áo trang phục múa | ||
| 93 | Hệ thống dàn âm thanh | 1 | HT | Loa: Công suất: 1500W. Điện áp vào: 100V - 240V~ 50/60 Hz. Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz. Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz. Kích thước (H x W x D): 714.43 mm x 445.13 mm x 358.71 mm . Cục đẩy :Công suất: 3000W. Điện Áp: 120V-270V / 50Hz-60Hz .Bàn Mixer: Line mono in: 8 Đường MicroLine stereo: 2 Đường StereoEffects: 32 hiệu ứng âm thanh kỹ thuật sốChỉnh EQ mỗi kênh: Low – Mid – HiLine Tape in, AUX inMicro có thêm nguồn cho Micro Phantom: 48 v – On/Off - phòng thu. Micro không dây :Công nghệ chống hú. Phủ sóng UHF lên đến 140m. LCD hiển thị tần số và pin. Chức năng thay đổi tần số. 32 Tần số thay đổi. Lock chức năng Setup.. LCD quản lý thông tin tần số và pin | ||
| 94 | Giá vẽ | 35 | cái | KT: 60x120cm. Vật liệu: Chân gỗ, mặt bảng MDF phủ simen | ||
| 95 | Bút vẽ | 70 | cái | Bút chì màu, loại thông dụng, không độc hại | ||
| 96 | Màu các loại | 140 | cái | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng. | ||
| 97 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 98 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 99 | Bảng mica trắng viết bút lông | 1 | Cái | Kích thước: 1,2m*1,4m. Vật liệu: Mica, viên khung bảng bằng nhôm. | ||
| 100 | Đồng hồ treo tường. | 1 | Cái | KT: 33*33 cm. | ||
| 101 | Vẽ trang trí | 200 | m2 | Vẽ sơn dầu trang trí, phối màu nghệ thuật, điểm nhân vật, vẽ có nội dung phù hợp với từng góc chơi hoạt động cho bé | ||
| 102 | Rèm cửa | 6 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 103 | Bàn phòng truyền thống | 20 | Cái | KT: (1,2 x 0,45 x 0,75)m .Vật liệu: Gia công bằng cao su ghép dày 18mm, phun PU 03 lớp. | ||
| 104 | Ghế phòng truyền thống | 40 | Cái | KT (0,38 x 0,38 x 1,05)m. Vật liệu: Mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, khung ghế làm bằng gỗ tữ nhiên, phun PU 03 lớp | ||
| 105 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Bục thuyết trình KT: (0,8 x 0,6 x 1,2)m, Vật liệu: Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun Pu 03 lớp. | ||
| 106 | Khung + ảnh Bác Hồ | 1 | Cái | KT: 25*40 cm. | ||
| 107 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | KT: (0,5 x 0,5 x 1,2)m, Vật liệu: Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phun Pu 03 lớp. | ||
| 108 | Tượng Bác | 1 | Cái | Bằng thạch cao màu trắng cao 60cm. | ||
| 109 | Phông treo tường hội trường | 10 | md | Nền bằng vải thun màu xanh, cờ màu đỏ, có sao + búa liềm bằng mica màu vàng. Khung treo bằng inox. | ||
| 110 | Bảng "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh …" | 1 | Cái | KT: (40 x 600)cm. Vật liệu: Nền mica, chữ decal loại 1, khung nhôm | ||
| 111 | Bảng "Sống chiến đấu lao động …" | 1 | Cái | KT :(40 x 900)cm.Vật liệu: Nền mica, chữ decal loại 1, khung nhôm | ||
| 112 | Bảng " Mỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức …" | 1 | Cái | KT: (40 x 900)cm. Vật liệu: Nền mica, chữ decal, khung nhôm | ||
| 113 | Màn chiếu điện tử | 1 | Cái | 96"x96" (2.44mx2.44m) (bao gồm dây dẫn và thiết bị đấu nối) | ||
| 114 | Máy chiếu | 1 | Cái | Công nghệ 3 LCD. Cường độ chiếu sáng 4200 Ansi Lumens. Độ phân giải: 1024x768 (XGA). Độ tương phản cao: 3300:1. Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. Zoom cơ; 1.6X. Tuổi thọ bóng đèn 10.000 giờ. Tín hiệu vào: 1x HDMI, 3x VGA (2in, 1out), Video, USB-A, USB-B, RS232. Đặc biệt trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option), trình chiếu qua mạng LAN (RJ45), trình chiếu ảnh qua USB, kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh. Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình: +/- 30, phóng to màn hình 30'' - 300'' Riêng khối lăng kính. | ||
| 115 | TIVI LCD | 1 | Cái | Internet Tivi, 40". Độ phân giải: Full HD. Độ tương phản : 70.000:1. Tần số quét: 200 Hz. Kết nối: USB, HDMI, Wifi, LAN | ||
| 116 | Kệ đặt tivi | 2 | Cái | KT: 0.6x0.6x0.8m | ||
| 117 | ĐẦU DVD | 1 | Cái | Điện áp 90 - 240V. Loại đầu đĩa DVD. Xuất xứ Chính hãng, Cổng kết nối USB, HDMI | ||
| 118 | Laptop | 1 | Cái | 5500U 8G VGA GT840M 15.6inch (Đen) - Hàng nhập khẩu + Tặng túi xách. Bảo hành: 12 tháng Bằng Phiếu bảo hành và Hóa đơn. Chip: I7 5500U 2.4GHz - 3.0GHz, Bộ nhớ trong RAM: 8GB DDRL3. | ||
| 119 | Rèm cửa | 3 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 120 | Bảng phấn từ | 1 | Cái | Viền khung nhôm, KT (1,2 x 3,6)m, Vật liệu: Mặt bản phản quang, chống lóa, có vạch dòng kẻ ngang. Cỏ khung di động. | ||
| 121 | Bảng tên phòng | 1 | Cái | KT: (0,15 x 0,3)m, làm bằng mica. | ||
| 122 | Ghế nhựa bành (dùng cho mẫu giáo) | 160 | Cái | Màu xanh, đỏ , vàng… | ||
| 123 | Bàn sơ chế không sàn | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đơ điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. 'KT: R750 x D2000 x C800 mm | ||
| 124 | Bàn sơ chế có sàn | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. '-KT: D1800 x R750 x C800 mm | ||
| 125 | Bàn thái thịt có kê sàn | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm , dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập . Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. '-KT: D2000 x R750 x C800 mm | ||
| 126 | Bàn thái rau có kê sàn | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập ,dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm.Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa'. '-KT: D2000 x R750 x C800 mm | ||
| 127 | Máy xay thịt | 2 | Cái | Công suất 1500W. Xay được 1,2kg/phút | ||
| 128 | Bồn rửa 1 hộc | 3 | Cái | Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304 ngoại nhập. Gồm có 01 ô bồn , 01 vòi cấp nước và 1bầu xã Inox có lọc rác. Gồm có 01 ô bồn , 01 vòi cấp nước và 1bầu xã Inox có lọc rác. Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. KT: D1000 x R500 x C800mm. (Bảo hành 12tháng hoàn toàn miễn phí. Riêng vòi nước và bầu xã không bảo hành vì thị trường có sẵn và được lắp miễn phí ) | ||
| 129 | Bồn rửa 2 hộc | 2 | Cái | Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304 ngoại nhập. Gồm có 02 ô bồn, 02 vòi cấp nước và 2bầu xã Inox có lọc rác. Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. KT: D1400 x R500 x C800mm | ||
| 130 | Cân thức ăn (Cân đĩa) | 2 | Cái | 15 kg | ||
| 131 | Cân thức ăn (Cân đĩa) | 1 | Cái | 20 kg | ||
| 132 | Cân thức ăn (Cân đĩa) | 1 | Cái | 60 kg | ||
| 133 | Bộ dụng cụ dao nhà bếp | 1 | Bộ | Các loại dao đủ các kích cỡ: (gồm: 2 dao chặt bản lớn KT: dài 40cm x 7cm; 3 Dao thái thịt lớn: 34 x 4cm; 3 Thái thịt nhỏ: 33 x 3cm; 2 Dao trái cây: 24 x 2cm; 2 Kéo: 18 x 2cm; 2 Cây mài: 29cm ). Chất liệu Inoc cao cấp, sáng bóng không gỉ, lưỡi dao sắc, siêu bền. | ||
| 134 | Thớt | 4 | Cái | Gỗ me ĐK: 15cm | ||
| 135 | Tủ lạnh 260 lít | 2 | Cái | 260 LÍT | ||
| 136 | Tủ lạnh 50 lít | 1 | Cái | 50 LÍT lưu mẫu thưc ăn | ||
| 137 | Thùng rác đô thị | 2 | Cái | KT: 0.58 x 0.74 x 1.070m, 240 lít, có bánh xe | ||
| 138 | Rá vo gạo inox | 4 | Cái | Rá inox 56cm | ||
| 139 | Rổ đựng thực phẩm inox | 4 | Cái | Inox D56cm | ||
| 140 | Xửng tròn inox | 4 | Cái | Đường kính 70cm | ||
| 141 | Xửng tròn inox: Đường kính 50cm | 6 | Cái | Đường kính 50cm | ||
| 142 | Thau Inox 7 lít inox | 4 | Cái | Đường kính 70cm | ||
| 143 | Ống dựng dao | 2 | Cái | Bằng Inox | ||
| 144 | Bàn chia thức ăn có kệ dưới | 2 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 06 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. KT: D2000 x R750 x C800 mm | ||
| 145 | Bếp công nghiệp 3 miệng lò | 2 | Cái | Khung sàn bếp Inox vuông 25 x 25 mm. Bọc sàn bếp inox dày 1mm. 2 chân Inox vuông 40 x 40 mm. 4 chân trụ có tăng đưa điều chỉnh. 1 bếp gas Đài Loan đánh lửa tự động. 1 kiềng gang giữ nhiệt. Đường ống dẫn gas Inox chuyên dụng Ø21 mm. 1 khóa cho 03 bếp gas. Tiêu thụ 1.5 - 1.8 kgas/h/01 bếp. KT : D2000 x R750 x C550 (mm). Đặt biệt: Dây cao áp cho 02 bếp là loại dây mềm cao cấp chống cháy và chống chuột cắn ngoại nhập đầu tiên có tại Cty. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập . Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa | ||
| 146 | Tủ Cơm 24 Khay Kết Hợp Ga - Điện | 1 | Cái | Bảo hành: 12 Tháng. Tủ Cơm 24 Khay Kết Hợp Ga - Điện. Tủ nấu cơm ga điện 24 Khay Vinaki với chức năng nấu bằng Ga khi gặp sự cố mất điện. - Tủ có kết cấu cho phép dùng cả 2 loại khay: khay nông và khay sâu. Dùng khay 3-3,5kg gạo (nấu được 84 kg gạo/ mẻ). Dùng khay 4-4,5kg gạo (nấu được 108 kg gạo/ mẻ). Khi dùng điện: Điện áp: 380V/50Hz hoặc 220V/50Hz tùy theo yêu cầu của khách hàng. Công suất: 24kw.Tủ gồm 2 ngăn riêng biệt hoạt động độc lập với nhau, tùy theo nhu cầu người dùng có thể sử dụng từng ngăn riêng biệt để tiết kiệm năng lượng. Công suất tiêu thụ điện mỗi ngăn 12kw | ||
| 147 | Chậu vo gạo | 1 | Cái | Được thiết kế và sản xuất bằng Inox 304 ngoại nhập. Gồm có 01 ô bồn, 01 vòi cấp nước và 1bầu xã Inox có lọc rác. Có 04 chân trụ Vuông 38mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. KT: D900 x R750 x C800mm | ||
| 148 | Thùng nấu nước sôi | 1 | Cái | Được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập, dày 1mm. Khung sàn bếp vuông 25 x 23. Bọc sàn bếp inox dày 1mm. Chân vuông 40 x 40 có điều chỉnh, 01 bếp gas Đài Loan mồi lửa bằng súng. 01 vành sắt giữ nhiệt dày 0,4mm. Hệ thống dẫn gas 19. 01 khóa cho 01 bếp gas. Tiêu thụ 1,5 - 1,8kgas/01h cho 01 bếp. KT: D750 x R750 x C650 (mm). Đặt biệt: Dây cao áp cho 02 bếp là loại dây mềm cao cấp chống cháy và chống chuột cắn ngoại nhập đầu tiên có tại công ty | ||
| 149 | Bộ nồi Inox 1 | 1 | Cái | Đường kính70cm, 50cm, 40cm, 30cm, 26cm | ||
| 150 | Bộ nồi Inox 2 | 3 | Cái | Đường kính 52cm | ||
| 151 | Xoong inox 70 lít | 1 | Cái | Xoong inox 70 lít | ||
| 152 | Xoong inox 60 lít | 1 | Cái | Xoong inox 60 lít | ||
| 153 | Xoong inox 50 lít | 1 | Cái | Xoong inox 50 lít | ||
| 154 | Tủ đựng thức ăn chờ nấu | 2 | Cái | KT: Cao 1.5m x dài 1.2 m x rộng (sâu) 70cm, khung bằng Inox, cửa mở 2 cánh mặt mica. | ||
| 155 | Bàn để thực phẩm chế biến | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. '-KT: D2000 x R750 x C800/1000 mm | ||
| 156 | Chụp thông gió lọc mỡ | 1 | Cái | D4000xR1100xC590mm (Bao gồm hệ thống ống khói dẫn ra khỏi phòng bếp, hệ thống mô tơ, các các phụ kiện hoàn chỉnh) | ||
| 157 | Xe di chuyển thức ăn | 2 | Cái | Xe được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Mặt xe Inox 304 ngoại nhập, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực. Gồm có 02 tầng mặt. Có 02 tay đẩy bằng Inox Ø25mm. Có 04 bánh xe đẩy công nghiệp, chịu lực. Mặt xe được chấn bằng máy chấn chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. KT: R(550-600) x D(900-1000) x C(1000-1200)mm (theo kích thước carbin tời thực phẩm) | ||
| 158 | Xe đẩy thức ăn đến các phòng | 2 | Cái | Xe được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Mặt xe Inox 304 ngoại nhập, dưới tầng mặt có xương hộp Inox chịu lực. Gồm có 02 tầng mặt. Có 02 tay đẩy bằng Inox Ø25mm. Có 04 bánh xe đẩy công nghiệp, chịu lực. Mặt xe được chấn bằng máy chấn chuyên dụng. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. KT: R(550-600) x D(900-1000) x C(1000-1200)mm (theo kích thước carbin tời thực phẩm) | ||
| 159 | Bàn chia thức ăn có sàn | 2 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox và gông ván chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. '-KT: D2000 x R850 x C800 mm | ||
| 160 | Bộ nồi chia inox 3 | 10 | Bộ | Nồi chia cơm đường kính 40cm, 30cm, 25cm | ||
| 161 | Ghế | 8 | Cái | KT: Cao 80cm, chất liệu Inox 304, mặt nồi tròn, 4 chân tròn | ||
| 162 | Ca | 240 | Cái | Inox 9x7 từ tính, đường kính 7cm | ||
| 163 | Chén | 240 | Cái | Inox từ tính Đường kính 15cm | ||
| 164 | Muỗng | 240 | Cái | Inox, dài 14cm | ||
| 165 | Vá múc cơm | 10 | Cái | Inox, dài 23cm | ||
| 166 | Vá múc canh | 10 | Cái | Inox, dài 23cm | ||
| 167 | Nồi đựng thức ăn phụ (sữa) | 10 | Cái | Inox: Đường kính 22cm, cao 35 cm | ||
| 168 | Rổ đựng chén các lớp | 10 | Cái | Rổ đựng chén các lớp inox, đường kính 50cm | ||
| 169 | Bộ chén ăn | 6 | bộ | Chén, đũa cơm 11.2cm, Nhà hàng 10 cái. Dĩa tròn 22cm Nhà Hàng 1 cái.Tô 20cm Nhà Hàng 2 cái. Dĩa súp 23cm Nhà Hàng 1 cái. Dĩa tròn 15cm Nhà Hàng 1 cái. 02 Chén nước chấm 7cm Trắng . Bằng sứ | ||
| 170 | Vá nấu cán dài | 2 | Cái | Dài 20-30cm, bằng inox | ||
| 171 | Máy vắt cam | 2 | Cái | Máy vắt cam: Công suất: 85W. Thiết kế hiện đại với chất liệu vỏ inox cao cấp. 2 chế độ hoạt động. 2 đầu vắt phù hợp với từng kích cỡ trái cây khác nhau, Lưới lọc bằng thép không rỉ. Vòi Inox cao cấp. Chân đế đính cao su chống trơn trượt cho máy vận hành êm hơn. Trọng lượng 3.0 Kg | ||
| 172 | Xô đựng nước | 2 | Cái | Đường kính 30cm, chất liệu Inox | ||
| 173 | Bàn để bát bẩn | 1 | Cái | KT: 1500x750x850/950mm, Bằng inox | ||
| 174 | Bàn để bát sạch | 1 | Cái | Inox 304 ngoại nhập, dưới mặt bàn có xương hộp Inox chịu lực, 04 chân trụ Inox Ø38mm, dưới chân trụ có tăng đưa điều chỉnh độ cao. Ống giằng quanh chân trụ Inox vuông 25mm. Tầng song Inox Ø12,7mm khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm. Sản phẩm được sản xuất bằng máy chấn thủy lực chuyên dụng ngoại nhập. Hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. 'KT: D2000x R750 x C800/1000 mm | ||
| 175 | Kệ úp xoong nồi | 3 | Cái | Kệ được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Gồm 04 chân trụ vuông 38 mm, dưới chân trụ có nút cao su chống trầy xước.Thanh giằng Inox, vuông 25 mm .Tầng song Inox Ø12,7mm, khoảng cách lọt lòng giửa các song là 50mm.Tất cả các mối hàn bằng khí Argon chống oxy hóa. Khung bao tấm inox 1mm, cửa mặt mê ca trong suốt. Có 2 tầng song. KT: 1500x600x1500mm | ||
| 176 | Tủ sấy bát công nghiệp | 1 | Cái | Điện áp: 220v. Tần số: 50HZ. Công suất: 1800W. Nhiệt độ: 125±10 (độ C). Dung tích: 680L. Kích thước: 1190*530*1660 | ||
| 177 | Máy giặt | 1 | Cái | Khối lượng giặt: 11 Kg. Tốc độ quay vắt: 1400 vòng/phút. Lượng nước tiêu thụ chuẩn: Khoảng 69 lít một lần giặt. Hiệu suất sử dụng điện: 18.3 Wh/kg. Kiểu động cơ: Truyền động dây Curoa. Inverter: Có. Chất liệu lồng giặt:Thép không gỉ. Chất liệu vỏ máy: Kim loại sơn tĩnh điện. Chất liệu nắp máy: Kính chịu lực. Bảng điều khiển: Tiếng Anh cảm ứng có màn hình hiển thị. Kích thước: Cao 84.8 cm - Rộng 59.6 cm - Sâu 66.5 cm | ||
| 178 | Tủ hấp khăn: Sử dụng điện. có 12 ngăn. Sử dụng được 400 khăn | 1 | Cái | Sử dụng điện. có 12 ngăn. Sử dụng được 400 khăn | ||
| 179 | Dàn cấp ga & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | Hệ thống | 08 val điều áp nguồn 7kg/giờ, Inlet từ 0 đến 7kg/cm2. 02 val bi đường kính 27, 01 val bi đường kính 21, 08 dây cao su chịu áp lực. Dàn cấp gas được làm bằng ống thép đúc dày 3mm đường kính 27, đường kính 21 được gia công tiện, bào, phay, hàn áp lực, thử Ni tơ và sơn chống rỉ trong đường ống. 01 đồng hồ báo áp suất qua val điều áp 15kg/cm2. 09 măng song sắt 13, 10 ống nối đồng thau 21 răng ngoài ra đầu côn tán 6. 08 đuôi chuột đồng thau, 16 cổ dê inox. 01 bảng cấm lửa (400x200), 01 bảng cấm hút thuốc (400x200). 04 eke sắt V4 (300x500), bulong, ốc vít, tắc kê sắt để gắn dàn cấp Gas kể cả ống. * Hệ thống ống dẫn gas từ giàn cấp ga đến các thiết bị đốt. 07 val đường kính 13 chịu lực cao. Ống đúc inox đường kính 21 kể từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt. Ngã 03 đồng thau 03 đầu côn 06, Nối 13 ra 10, Tán côn đồng thau 06. Các vật dụng linh tinh, ốc vít, tắc kê đường ống được sơn màu vàng | ||
| 180 | Thang leo tứ diện | 1 | cái | Gồm 4 mặt, kích thước: khoảng cách chân 2 cặp thang đối diện dài 1700 mm, khoảng cách đỉnh 2 thang đối diện dài 800mmm, cao 1600mm. Khoảng cách chân mỗi mặt thang rộng 550mm, có 7 bậc thang, mỗi bậc thang cách nhau khoảng 17-20cm. Bốn chi tiết thang lắp ghép thành tứ diện, sơn tĩnh điện nhiều màu tươi sáng. Đường kính ống lớn 34mm, ống nhỏ 27mm. Sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn, chắc chắn cho trẻ khi sử dụng. | ||
| 181 | Bập bênh có lò xo, 04 chỗ ngồi | 2 | cái | KT: D2200 x R600 x C500/750 mm. Vật liệu: Khung tay đòn bằng thép ống Ø34 - 36, khung chân đế bằng thép ống Ø42. Tay nắm Ø21 và lò xo bằng thép. Mặt ghế và ghế bằng composite ôm sát ngoài khung sắt độ dày tối thiểu 5,0 mm. Các khung thép dày tối thiểu 1,4mm. | ||
| 182 | Bập bênh | 4 | cái | KT: D1350xR430xC1070 (mm). Vật liệu: bằng nhựa composite dày từ bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật nguyên khối, chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | ||
| 183 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | cái | Cầu thăng bằng dao động: Kích thước dài 3000 x rộng 900 x cao 1800mm. Khung chính bằng thép chịu lực, F90mm dày 1,4mm, tay vịn F34mm và 26mm dày 1,4mm màu sắc phù hợp với trẻ, mặt bậc dao động bằng nhựa composite dày 5mm có tạo gân chống trơn trượt màu zencost tươi sáng, kích thước mặt bậc dao động 280mm x 240mm x dày 10mm (Sắt theo bazem nhà sản xuất, dung sai cho phép ±5%). Toàn bộ phần khung thép được sơn tĩnh điện. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | ||
| 184 | Bập bênh 04 ghế gấu đôi | 1 | cái | KT: D120 x R60 x C60 cm. Composite, chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân, cách mặt đất khoảng 300mm. Khung chân đế là sắt ống Ø27mm , Ø21mm dầy 1,4mm và sàn để chân là sắt lập là 10mm x 1,5mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và kẹp chân | ||
| 185 | Thú nhún lò xo | 2 | cái | Kích thước: Dài 75 cm x rộng 50 cm. Con thú và đế nhún được làm bằng nhựa composite, đế được đúc bê tông cân bằng trọng lực, khi sử dụng không bị lật. Có nhiều màu sắc tươi sáng. Đế và con thú được liên kết với nhau bằng lò xo thép Φ 16 đảm bảo độ đàn hồi cao. Có tay cầm được bao bằng nhựa và nơi gác chân đảm bảo an toàn cho trẻ khi chơi. | ||
| 186 | Cầu trượt hai máng song song | 1 | cái | D 350cm x Rộng 100cm x Cao 280cm. Khung trụ chính làm bằng sắt ø 60, Sơn tĩnh điện, sơn màu. Máng trượt ,mái che , sàn và bậc thang leo làm bằng nhựa composite. Đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 187 | Bộ liên hoàn cầu trượt 3 khối cầu mây | 1 | cái | KT: D820cm xR 200cm x Cao 350cm. Gồm 12 khung trụ ống phi 60 dầy 1,4mm, đỉnh trụ có trang trí cổng chào, hoa và các con vật ngộ nghĩnh.1 máng trượt thẳng, 1 nhà chòi, mặt nạ hình các con thú ngộ nghĩnh, 3 sàn, 2 cầu thang, 1 thang leo núi, 1 cầu treo bằng nhựa composite.Lan can, tay vịn bằng sắt ống 21, 27 tất cả các bộ phận bằng sắt được sơn tĩnh điện. | ||
| 188 | Xích đu 6 chỗ ghế nhựa | 1 | cái | KT: D 2800 x R 1300 x C 1650 mm. 06 chân sắt chữ A, Ø42mm dày 1,4mm, thanh ngang xích đu bằng sắt ống Ø60mm, dày 1,8mm, dài 2800mm, có 2 xích đu ghế đơn dây treo bằng xích, ghế bằng composite, một xích đu ghế đôi 4 chổ có 2 thanh treo bằng ống thép Ø27mm, dày 1,2mm, ghế ngồi bằng nhựa composite có sàn để chân. Toàn bộ ghế xích đu treo trên hệ thống giá đỡ, các chi tiết được liên kết đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng, chống lật ngang, dọc khi sử dụng. Tất cả phần khung thép được sơn tĩnh điện. | ||
| 189 | Xích đu 8 chỗ có mái che | 1 | cái | Chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện và composite. Kích thước : D280xR130xC200cm.Làm bằng vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 4 ghế 8 chỗ ngồi, ghế ngồi làm bằng vật liệu nhựa composite dày 4mm, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cao cách mặt đất khoảng 300mm được làm bằng khung sắt được treo lên hệ thống giá đỡ có thể di chuyển theo hướng dọc, có mái che Simili. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Các bộ phận bằng sắt của sản phẩm được sơn tĩnh điện, màu sắc thân thiện với trẻ. | ||
| 190 | Xích đu 03 con giống | 1 | cái | Kích thước: Dài 230 cm x rộng 120cm x Cao 160 cm. Con giống gồm hình các con vật khác nhau chất liệu composite, có tay cầm và chỗ để chân được bao nhựa. Khung xích đu bằng thép ống Φ42, thanh treo con giống gồm có dây xích đặc Φ6, thanh thép ống Φ34, móc treo Φ27, được sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn, chống lật ngang lật dọc khi sử dụng. Đảm bảo an toàn cho trẻ | ||
| 191 | Đu quay 4 chỗ ngồi ghế gấu | 1 | Bộ | Đường kính :150cm . Khung làm bằng sắt , sơn tĩnh điện, sơn màu. 04 ghế gấu làm bằng nhựa composite , màu sắc tươi sáng.Đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 192 | Đu quay mâm 5 con thú có dù | 1 | Bộ | Đường kính:170cm. Khung và mâm quay làm bằng sắt, sơn tĩnh điện, sơn màu. 05 con thú được làm bằng nhựa composite có tay vịn bọc mút màu dày 1 cm tạo thẩm mỹ và độ an toàn cho trẻ ,có nhiều màu sắc tươi sáng ,đẹp mắt. Có dù che chất liệu simili, nhiều màu. Đảm bảo an toàn cho trẻ. | ||
| 193 | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi | 1 | bộ | KT: (250x480) cm, bộ gồm 6 thang leo phối màu | ||
| 194 | Ghế băng thể dục | 4 | chiếc | KT: 240x20x25cm, ván ghép, sơn màu | ||
| 195 | Bục bật sâu | 3 | cái | Vật liệu ván ghép, sơn màu. KT 400x300x300mm | ||
| 196 | Ván dốc | 2 | cái | KT: 240x25x25cm, ván ghép, sơn màu | ||
| 197 | Bowling nhựa màu | 10 | con | Bowling nhựa màu | ||
| 198 | Khối vuông | 10 | chiếc | Khối vuông | ||
| 199 | Cung chui 50x50cm | 6 | chiếc | Bằng ống thép đường kính 16mm, sơn tĩnh điện | ||
| 200 | Rổ đựng bóng lớn | 1 | chiếc | Nhựa dẻo | ||
| 201 | Rổ đựng bóng nhỏ | 1 | chiếc | Nhưa dẻo | ||
| 202 | Rổ đựng túi cát | 1 | chiếc | Nhựa dẻo | ||
| 203 | Rổ đựng gậy | 3 | chiếc | Nhựa dẻo | ||
| 204 | Banh nhựa màu | 35 | quả | Các màu chủ điểm | ||
| 205 | Vòng nhựa thể dục 30cm | 35 | chiếc | Bằng nhựa màu, ĐK: 30cm | ||
| 206 | Vòng nhựa thể dục 40cm | 35 | chiếc | Bằng nhựa màu, ĐK: 40cm | ||
| 207 | Vòng nhựa thể dục 50cm | 35 | chiếc | Bàng nhựa màu, ĐK: 50cm | ||
| 208 | Gậy tập thể dục 30cm | 35 | chiếc | Bằng nhựa màu, ĐK: 30cm | ||
| 209 | Gậy tập thể dục 40cm | 35 | chiếc | Bằng nhựa màu, ĐK: 40cm | ||
| 210 | Gậy tập thể dục 50cm | 35 | chiếc | Bằng nhựa màu, ĐK: 50cm | ||
| 211 | Rèm cửa | 27 | md | Chất liệu vải sọc xéo dày loại 1, nền hoa, màu xanh lá cây. Khu treo bằng gỗ chịu lực, sơn PU đảm bảo chắc chắn, thẩm mỹ | ||
| 212 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn ,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn, đỉnh có 1 thanh inox tròn. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn.KT:1000xR600xC1100 mm | ||
| 213 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 2 | Cái | Kích thước: C1000xD800xR350 mm. Vật liệu inox không bị ôxi hoá. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 214 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | KT: 315x90x35 cm.Bộ gồm 2 cái. KT: 140x90x35cm (8 ô) + KT: 175x90x35cm (10 ô) tổng (18 ô = 36 bé). Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. | ||
| 215 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | KT: 160x130x50cm. Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 216 | Giá để giày dép | 4 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 217 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Loại thông dụng, có nắp đậy | ||
| 218 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Inox dung tích 20lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế cao 500mm | ||
| 219 | Xô | 4 | Cái | Nhựa 10 lít | ||
| 220 | Chậu | 4 | Cái | Nhựa đường kính 50cm | ||
| 221 | Bàn + ghế cho trẻ (1 bàn 2 ghế) | 36 | Bộ | -Kích thước bàn: 90cm x48cm cao 50cm. Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox 304, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn vuông 20 dày 0.8 ly. Ghế bằng nhựa cao cấp. Kích thước.Từ đất lên mặt ngồi 30cm | ||
| 222 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mặt ván ghép 18mm, chân inox 304 gập KT 950x500*550mm | ||
| 223 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | KT: Mặt ghế 320x320mm; cao 350mm | ||
| 224 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | Cái | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 5 loại kệ, 1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 3.Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang tr | ||
| 225 | Giường ngủ của bé | 70 | Cái | KT: 1200*600*100 mm bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 226 | Bàn ăn | 12 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60)cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 227 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 4 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 228 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 2 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm.Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 229 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 2 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu: Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 02 lớp. | ||
| 230 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 8 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 231 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước 70x90x55(mm). | ||
| 232 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 600mm | ||
| 233 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Bằng nhựa an toàn, đường kính 300mm | ||
| 234 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 235 | Xắc xô | 4 | Cái | Bằng nhựa, 2 mặt lớn | ||
| 236 | Cổng chui | 8 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 237 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 238 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 239 | Bóng các loại | 70 | Quả | Bóng phi 8 - phi 15 | ||
| 240 | Đồ chơi Bowling | 8 | Bộ | Gồm 10 con Ky cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 80mm | ||
| 241 | Dây thừng | 8 | Cái | Loại không dãn, dài 2500mm, đường kính 10mm | ||
| 242 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 243 | Kéo thủ công | 70 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 244 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù an toàn cho trẻ | ||
| 245 | Bút chì đen | 70 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 246 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 70 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 247 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 248 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 249 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 250 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 251 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 252 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Vật liệu: bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các dụng cụ: ốc vít, clê, búa, bàn ê tô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập thao tác sử dụng và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình, công xưởng, Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 35x35x35(mm) | ||
| 253 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51CT, khối trụ, khối tam giác, khối CN, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 254 | Bộ luồn hạt | 8 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, không độc hại, được luồn sẵn trong khung thép. Đế được làm bằng gỗ có 04 bánh xe bằng nhựa (hoặc gỗ), Kích thước phủ bì 400x 300x150mm. Toàn bộ vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 255 | Bộ lắp ghép | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp ghép đa chiều | ||
| 256 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 257 | Bộ lắp ráp xe lửa | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tàu, các toa tàu và liên kết với nhau bằng khớp gỗ | ||
| 258 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Bằng gỗ, thể hiện nút giao thông có hệ thống biển báo thông thường, đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông | ||
| 259 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 260 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 261 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 262 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 263 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Loại thông dụng, có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân | ||
| 264 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 265 | Kính lúp | 6 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 266 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 267 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có nắp đậy,KT: (600x600x430)mm. Khi đậy nắp lại được sử dụng như cái bàn và gồm các dụng cụ dùng để chơi cát và nước. | ||
| 268 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 164CT, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 269 | Bộ ghép hình hoa | 8 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết, có thể ghép đa chiều | ||
| 270 | Bảng chun học toán | 8 | Bộ | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại dây chun nhiều màu | ||
| 271 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được | ||
| 272 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký hiệu đại số | ||
| 273 | Bộ làm quen toán | 30 | Bộ | 152 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 274 | Bộ hình khối | 8 | Bộ | Gồm 5 khối: Chữ nhật, trụ tròn, hình vuông, hình tam giác, hình cầu | ||
| 275 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 276 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 10 que tính, dài 150mm, đường kính 0,4mm | ||
| 277 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 278 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 279 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 280 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 281 | Domino chữ cái và số | 20 | Hộp | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, in 2 mặt, gồm 39 thẻ kích thước (65x35)mm | ||
| 282 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8x1,2m | ||
| 283 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | 39 chữ cái và số, in 2 mặt (chữ in và chữ viết thông thường) giấy couché định lượng 230g/m2, KT 55x95mm | ||
| 284 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | 25 cặp tương phản, in một mặt 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 285 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 286 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi.Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu. KT: 190x270mm.Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 287 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp | ||
| 288 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Bộ | 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 289 | Bộ truyện tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 290 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 390x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 291 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 9 chủ đề) in 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2, KT 300x390mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 292 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới | ||
| 293 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa gồm bếp, đồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, ca cốc… | ||
| 294 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Bằng gỗ, gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 295 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình | ||
| 296 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 297 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 298 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 299 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 300 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | 20 hình, giới thiệu các quân phục của các ngành nghề trong quân đội, In 2 mặt, 4 màu, giấy Duplex 900g/m2, có giá đỡ gỗ | ||
| 301 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 302 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 303 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 304 | Bộ trang phục bác sỹ | 4 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 305 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 306 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ | ||
| 307 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Túi | Vật liệu bằng nhựa HDPE, kích thước (500x410) mm, gồm 4 thanh đứng kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 308 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 70 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 309 | Đất nặn | 70 | hộp | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 310 | Bảng con | 70 | Cái | Bằng nhựa, màu đen | ||
| 311 | Màu nước | 70 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng | ||
| 312 | Bút lông cỡ to | 70 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 313 | Bút lông cỡ nhỏ | 70 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 314 | Dập ghim | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 315 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 316 | Giấy trắng A0 | 60 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 317 | Kẹp sắt các cỡ | 14 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 318 | Dập lỗ | 2 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 319 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 320 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 321 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 322 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 323 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 324 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 2 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 325 | Ti vi - LED | 2 | Cái | Tương đương TIVI LCD | ||
| 326 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Tương đương Bluray Sony | ||
| 327 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 328 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Kích thước: C1000xD800xR350 mm. Vật liệu inox không bị ôxi hoá. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 329 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | KT: 245x90x35cm (1 bộ = 2 cái) gồm. KT: 140x90x35 cm (8 ô) + KT: 105x90x35 cm (6 ô) tổng (14 ô=28 bé). Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly, Phần trên để giỏ, phần dưới để dép. | ||
| 330 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 331 | Gường | 90 | Cái | KT: 1200*600*100mm bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 332 | Giá để giày dép | 3 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 333 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa 10 lít | ||
| 334 | Chậu | 6 | Cái | Bằng nhựa đường kính 50cm | ||
| 335 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Mặt ván ghép 18mm, chân inox 304 gập KT 950x500*550mm | ||
| 336 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mặt ván ghép, chân sắt KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 337 | Bàn ăn | 18 | Cái | KT: dài 90cm x rộng 48cm, cao (45-60)cm theo độ tuổi. Vật liệu bằng inox 304, chân xếp | ||
| 338 | Bàn + Ghế cho trẻ - Lớp mầm 2 chỗ ( 1 bàn, 2 ghế)= 30 bàn, 60 ghế | 45 | Bộ | -Kích thước bàn: 90cm x48cm cao 50cm. Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng inox 304, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn vuông 20 dày 0.8 ly. KT: ghế nhựa cao cấp. Từ đất lên mặt ngồi 26cm | ||
| 339 | Thùng đựng nước có vòi | 6 | Cái | Bằng inox dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 340 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 341 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 5 loại kệ, 1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 3.Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí.5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí | ||
| 342 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 6 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 343 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 3 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm.Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 344 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 3 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m, Vật liệu:Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 345 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Bằng nhựa an toàn | ||
| 346 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước 70x90x55(mm). | ||
| 347 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 300mm | ||
| 348 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 349 | Cổng chui | 9 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 350 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 351 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 352 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 353 | Trống da | 3 | Cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 14cm, có dùi trống dài 17cm | ||
| 354 | Bóng to | 75 | Quả | Phi 15 | ||
| 355 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | phi 8 | ||
| 356 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Bằng nhựa dài 500mm | ||
| 357 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Bảng bằng nhựa, KT 200x200mm trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các loại day chun nhiều màu | ||
| 358 | Băng ghế thể dục | 6 | Cái | Kích thước: 240x20x25/30/35 cm. Chất liệu: Mặt băng ghế được làm bằng gỗ tự nhiên dày 20mm, được bo tròn các cạnh. Băng ghế bao gồm 4 chân. Toàn bộ được sơn PU bóng 3 lớp, dưới đáy băng ghế được sơn PU 2 lớp. Mỗi chân có độ dày 3.6cm, hình chữ A, tạo độ vững chắc an toàn cho bé | ||
| 359 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Bằng gỗ KT 400x300x300mm | ||
| 360 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | ||
| 361 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Gồm 5 khối: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hình khối cầu | ||
| 362 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Hộp | Bằng gỗ nhiều màu hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông (mỗi loại 3 khối) | ||
| 363 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 364 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 365 | Bút chì đen | 90 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 366 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 90 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 367 | Giấy màu | 90 | Túi | Loại thông dụng | ||
| 368 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 369 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp… | ||
| 370 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Ngô bắp, khoai lang, cũ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt…. | ||
| 371 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Bánh dày, bánh nướng, bánh bèo, giò, chả, gà quay, bánh mì…….. | ||
| 372 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Cái | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 373 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ khoảng (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | ||
| 374 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 4mm được uốn theo các hình xoắn và zíc zắc và gắn vào đế bằng gỗ, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, không độc hại, được luồn sẵn trong khung thép. Đế được làm bằng gỗ có 04 bánh xe bằng nhựa (hoặc gỗ). Kích thước phủ bì 400x 300x150mm. Toàn bộ vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 375 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 55CT có thể lắp gép đa chiều | ||
| 376 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 377 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm | ||
| 378 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Bằng gỗ gồm: tủ, giường, bàn ghế | ||
| 379 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Bao gồm áo, mũ bằng vải và ống nghe | ||
| 380 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Bộ | gồm các loại tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gắp | ||
| 381 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Bằng nhựa gồm 215 chi tiết hình hoa nhiều màu và các thanh liên kết có thể ghép đa chiều | ||
| 382 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | ||
| 383 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng. kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 384 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 385 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 386 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Vật liệu: bằng gỗ, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn . Gồm các dụng cụ: ốc vít, clê, búa, bàn ê tô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập thao tác sử dụng và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia đình, công xưởng, Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết: 35x35x35(mm) | ||
| 387 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Bằng gỗ, gồm có 4 xe PTGT khác nhau | ||
| 388 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | bộ | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 40 chi tiết các hình khối được sơn nhiều màu sắc phù hợp với lứa tuổi mầm non, có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu có bánh xe bằng nhựa được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thước tối thiểu của các chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | ||
| 389 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 390 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 391 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 392 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau | ||
| 393 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 3 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 394 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 395 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 396 | Kính lúp | 9 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 397 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 398 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có nắp đậy,KT: (600x600x430)mm. Khi đậy nắp lại được sử dụng như cái bàn và gồm các dụng cụ dùng để chơi cát và nước. | ||
| 399 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ và các chi tiết để cân | ||
| 400 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | gồm 112 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duxplex định lượng 900g/m2. sản phẩm phủ PVE | ||
| 401 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh in số từ 1-12 có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xeva2 kim đồng hồ | ||
| 402 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Bằng gỗ gồm 5 coc có chân đế, mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 và các ký tự đại số | ||
| 403 | Bộ hình phẳng | 90 | Túi | Bằng nhựa gồm 4 loại: hình chữ nhật, hình tròn, hình tam giác, hình vuông | ||
| 404 | Ghép nút lớn | 9 | Túi | Bằng nhựa gồn 164 chi tiết, các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 405 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 9 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 406 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Bằng gỗ có 36 chi tiết: khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ. được xắp vào hộp tương ứng | ||
| 407 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Gồm 24 tranh (23 nghề) in 2 mặt 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT300x392, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 408 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Gồm 20 tranh giới thiệu các lễ hội, danh lam, thắng cãnh trên đất nước Việt Nam. in 4 màu giấy couché định lượng 200g/m2 KT 310x420, Phủ PVE | ||
| 409 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8m x 1,2m | ||
| 410 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Vật liệu: Bằng tole, khung nhôm, đảm bảo chắc chắn, bề mặt sa bàn có từ tính, in đồ họa 3D thể hiện nút giao thông. Kích thước (600x600)mm, các chi tiết được gắn nam châm (đảm bảo khi bố trí mô hình không bị xê dịch). Các chi tiết gồm: các đèn tín hiệu, bục giao thông và các phương tiện giao thông: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo giao thông. Kích thước một chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 411 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 412 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 413 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 414 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | In 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 415 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu, trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 416 | Đomino học toán | 15 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu 2 mặt | ||
| 417 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Bằng gỗ, mỗi mảnh có KT 100x80mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh họa số lượng tương ứng | ||
| 418 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | 40 thẻ (70x100mm) in một mặt 4 màu trên giấy couche định lượng 350g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 419 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Gồm 8 ảnh, giới thiệu bác cùng các bạn thiếu nhi, in đen trắng, giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 420 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Bằng vải thêu (500x700)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 421 | Bộ trang phục Công an | 3 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi, gậy, còi, thắt lưng. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 422 | Bộ trang phục Bộ đội | 3 | Bộ | Bằng vải gồm: quần, áo, mũ kê pi. Phù hợp với lứa tuổi | ||
| 423 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Gồm áo, mũ bác sỹ,… | ||
| 424 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Bộ mô phỏng bộ trang phục nấu ăn | ||
| 425 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Bằng vật liệu gỗ, phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác Hồ, có cờ Tổ Quốc | ||
| 426 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Bằng gỗ, gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, dao xây | ||
| 427 | Bộ truyện tranh mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 3 | Bộ | 30 tranh (giới thiệu 7 truyện) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 428 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 3 | Bộ | 30 tranh (minh họa 15 bài thơ) in 2 mặt, 4 màu, giấy couche định lượng 200g/m2, KT 390x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 429 | Con rối | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 430 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 39 | Cái | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu (35x35x35)mm (Phách gỗ, Song loan, Trống cơm, Đàn xyophone 5 thanh) | ||
| 431 | Đất nặn | 90 | Hộp | gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 432 | Bảng con | 90 | Cái | Bằng nhựa, 1 mặt trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh; KT: (180x240)mm. | ||
| 433 | Màu nước | 90 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng | ||
| 434 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 435 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 436 | Dập ghim | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 437 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 438 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 439 | Dập lỗ | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 440 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 441 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 442 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 443 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 444 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 445 | Ti vi - LED | 3 | Cái | Tương đương TIVI LCD SONY 32" | ||
| 446 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Tương đương Bluray Sony | ||
| 447 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Vật liệu inox ống tròn. Không từ tính, hình chữ A. Phơi tối thiểu 35 khăn không chồng lên nhau. Kích thước: D1000xR600xC1100(mm). Chi tiết: Khung chữ A bằng inox tròn = Ø19mm,chân chữ A có 4 đế nhựa. Mỗi bên chữ A có 5 thanh inox tròn = Ø13mm, đỉnh có 1 thanh inox tròn = Ø13mm. Liên kết các chi tiết bằng phương pháp hàn khí Argon. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | ||
| 448 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Kích thước: C1000xD800xR350 mm. Vật liệu inox không bị ôxi hoá. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | ||
| 449 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | KT: 245x90x35cm [1 bộ = 2 cái gồm: KT: 140x90x35 cm (8 ô) + KT: 105x90x35 cm (6 ô), 1 ô 2 bé , 14 ô =28 bé ]. CL: Xung quanh kệ và các cửa làm bằng gỗ cao su 18 ly sơn PU, bên trong các đợt kệ làm bằng ván MFC 15 ly phủ melamin chống trầy, lưng MDF 5 ly. | ||
| 450 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 3 | Cái | KT: 160x130x50 cm. Vật liệu: Ván Cao Su 18 ly sơn thổi PU màu, lưng MDF 5 ly. Bên trong tủ có gia cố để tạo độ cứng và độ bền. Có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu loại phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | ||
| 451 | Gường | 75 | Cái | KT: 1200*600*100mm bằng khung thép sơn tỉnh điện, liên kết nối bằng khối nhựa chuyên dụng. Mặt bằng lưới ngoại nhập không thấm nước. | ||
| 452 | Giá để giày dép | 6 | Cái | D1000 xC 900 x S 400 mm. Vật liệu inox 304. Không bánh xe, có núm chân. 5 tầng, tối thiểu để được 35 đôi dép của trẻ. Suốt chính ống phi 16mm dầy 0,8mm. Các suốt ngang ống phi 9,5mm dầy 0,7mm. Mặt đợt là các dây phi 3,5mm và phi 2,8mm | ||
| 453 | Xô | 6 | Cái | Bằng nhựa 10 lít | ||
| 454 | Chậu | 6 | Cái | Bằng nhựa đường kính 50cm | ||
| 455 | Bàn giáo viên | 6 | Cái | Mặt ván ghép 18mm, chân inox 304 gập KT 950x500*550mm | ||
| 456 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Mặt ván ghép 18, chân sắt KT mặt 320x320 cao 350mm | ||
| 457 | Bàn nhà trẻ | 15 | Cái | KT: dài 80cm x rộng 45cm x cao 45cm. Mặt bàn làm bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU. Chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn xếp gọn được. Chân bàn sắt vuông 20 dày 0.8 ly. | ||
| 458 | Ghế nhà trẻ | 75 | Cái | Nhựa cao cấp. KT. Từ đất lên mặt ngồi 26cm | ||
| 459 | Bàn ăn hình vòng cung (bán nguyệt hoặc hình hạt đậu) | 12 | Cái | KT (DxRxC): 165x40x45cm. Mặt bàn ván cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, Phun PU 3 lớp, có ba đơi chân, sắt vuông 20 sơn tĩnh điện | ||
| 460 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Bằng inox dung tích 20 lít có nắp đậy, van vòi, chân cao 500mm | ||
| 461 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng, có nắp đậy. | ||
| 462 | Giá để đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Gồm 01 bộ giá để đồ chơi và học liệu bao gồm 5 loại kệ. 1. Kệ tạo hình : KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 2. Kệ toán số: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 3.Kệ xây dựng: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí. 4. Kệ âm nhạc: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, lưng bằng ván MDF 5 ly, lộng vẽ trang trí.5. Kệ thư viện: KT: 120x100x30 cm. Vật liệu: Ván MFC 18ly phủ melamin giúp chống trầy, không có lưng hậu, lộng vẽ trang trí | ||
| 463 | Tủ đựng đồ dành cho giáo viên | 6 | Cái | KT: dài 2,8m x rộng (sâu) 45cm x cao 1,2m chia 3 tầng có rãnh trượt để tháo khay ngăn tầng. Chất liệu tủ bằng ván cao su ghép 18 ly , sơn thổi PU, 4 cánh lùa, chân tủ bằng đế cao su cách mặt sàn 5cm chống ẩm. | ||
| 464 | Tủ để ly uống nước cho trẻ | 3 | Cái | KT: dài 100cm x rộng (sâu)45cm x cao 80cm.Bằng Inox 304, 2 cánh lùa, chia 4 tầng. Thanh ngăn các tầng inox fi 3ly, ngăn dưới cùng bằng tấm inox dày 1,5ly để hứng nước dư tháo ra được. | ||
| 465 | Bàn ghế làm việc giáo viên có ghế | 3 | Bộ | Bàn ghế làm việc, KT :(1,2x 0,6 x 0,75)m,Vật liệu: Bàn gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, bo cạnh, 1 hộc tủ 2 tầng, trên ngăn kéo, có khoá. Phun PU 03 lớp. Ghế KT: (0,38 x 0,38 x 1,05)m, mặt ghế gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, khung ghế làm bằng gỗ dầu, phun PU 03 lớp. | ||
| 466 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 600mm | ||
| 467 | Gậy thể dục to | 3 | Cái | Bằng nhựa an toàn đường kính 500mm | ||
| 468 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đế nhựa tròn bằng nhựa PP Block đường kính 400mm. ống thép phi 34 và phi 25 sơn tĩnh điện, Rổ thép dày 4,5mm.Chiều cao cột có thể thay đổi được từ 600 đến 1000mm, đường kính vòng ném 450 mm, Có 2 tác dụng ném bóng ngang và ném bóng đứng, kèm theo lưới. | ||
| 469 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Bằng nhựa đường kính 300mm | ||
| 470 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Bằng nhựa dài 300mm | ||
| 471 | Xắc xô | 6 | Cái | Bằng nhựa 2 mặt lớn | ||
| 472 | Trống da | 3 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 473 | Cổng chui | 6 | Cái | Vật liệu bằng gỗ cao su ghép, mặt trước được vẽ hoa văn, màu sắc phù hợp với độ tuổi mầm non, kiểu chữ U, kích thước :500x500 (mm), có chân đế đảm bảo an toàn, chắc chắn. | ||
| 474 | Bóng nhỏ | 30 | Quả | Bằng nhựa Þ 8 | ||
| 475 | Bóng to | 45 | Quả | Bằng nhựa Þ 15 | ||
| 476 | Bập bênh đôi | 6 | Cái | Nhựa cao cấp | ||
| 477 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 15 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có khoảng 5 loại đồ chơi có bánh xe, dây kéo. Gồm các phương tiện giao thông quen thuộc có kích thước khoảng (150x70x70)mm và con giống có kích thước khoảng (200x100x100)mm. | ||
| 478 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Loại thông dụng cán nhựa, đầu tù | ||
| 479 | Bộ bàn ghế giường tủ | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. Kích thước tối thiểu của tủ (150x70x90)mm, kích thước của các sản phẩm khác có tỉ lệ tương ứng. Các chi tiết lắp ghép có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | ||
| 480 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 75 | Hộp | Loại thông dụng | ||
| 481 | Đất nặn | 75 | Hộp | gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng 200g/hộp, vật liệu an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay | ||
| 482 | Đồ chơi với cát | 6 | Bộ | Bằng nhựa gồm các vật dụng để chơi cát nước | ||
| 483 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tay, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. | ||
| 484 | Lô tô các loại rau củ quả | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 485 | Đồ chơi các loại quả | 3 | Bộ | Bằng nhựa: Táo, xoài, cam, mận… | ||
| 486 | Lô tô các con vật | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 487 | Lồng hộp vuông | 30 | Bộ | Gồm 4 hộp bằng gỗ, có thể lồng vào nhau hoặc xếp chồng lên nhau tạo ra khối hình tháp, được sơn 4 mầu cơ bản. Kích thước hộp lớn nhất (10x10)cm, Kích thước hộp nhỏ nhất (5x5)cm. | ||
| 488 | Lồng hộp tròn | 30 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lồng vào nhau tạo thành 1 khối hình chóp tròn. Kích thước trụ 1: đường kính 7 x cao 4cm. Kích thước trụ 2: đường kính 6,5 x cao 3,5cm. Kích thước trụ 3: đường kính 6 x cao 3cm. Kích thước trụ 4: đường kính 5 x cao 3cm. Kích thước trụ 5: đường kính 4,5 x cao 2,5cm. Kích thước trụ 6: đường kính 4 x cao 2,5cm | ||
| 489 | Bộ xâu hạt | 30 | Bộ | Bằng gỗ tự nhiên. Gồm 12 khối tròn Ø30mm. Các khối có khoan lỗ để luồn dây. Dây dài 220mm gắn kim gỗ dài 50mm, một đầu có bi tròn 25mm. | ||
| 490 | Búp bê bé trai (Cao, thấp) | 18 | Con | Loại thông dụng | ||
| 491 | Búp bê bé gái ( Cao, thấp) | 18 | Con | Loại thông dụng | ||
| 492 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 27 | Bộ | Bằng nhựa, gồm bếp, dồ dùng ăn uống, nồi niêu, xoong, chảo, ấm, cốc... | ||
| 493 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. Chất liệu vải, gồm: áo, mũ. | ||
| 494 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác. Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. | ||
| 495 | Bộ xâu dây | 15 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước tối thiểu 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | ||
| 496 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Bằng gỗ gồm 33 viên và các dụng cụ xây dựng là thước, bay, dọi, bàn xoa, day xây | ||
| 497 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | ||
| 498 | Bộ búa cọc | 15 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 15mm, dài 120mm. | ||
| 499 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Bằng gỗ có 3 viên bi đường kính 40mm, có 2 tầng. Tầng trên được đặt 3 viên bi, tầng dưới có hệ thống trượt dẫn bi ra ngoài, kèm theo búa có kích thước đầu búa (35x55)mm, cán dài 180mm. | ||
| 500 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống dưới nước khác nhau | ||
| 501 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại sống trong rừng khác nhau | ||
| 502 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại vật nuôi khác nhau | ||
| 503 | Bộ tháo lắp vòng | 15 | Bộ | Gồm các vòng tròn không liền, bằng nhựa nhiều mầu, đường kính tối thiểu 35mm. | ||
| 504 | Các con kéo dây có khớp | 9 | Con | Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, sâu đo được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. | ||
| 505 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa HDPE,kích thước (500x410) mm,gồm 4 thanh đứng. kích thước (400x40x10)mm, 2 thanh ngang kích thước (500x40x10)mm, 2 chân đế kích thước (170x45x20)mm. | ||
| 506 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | Bộ | Bằng vải | ||
| 507 | Tranh ghép các con vật | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (240x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật. | ||
| 508 | Tranh ghép các loại quả | 3 | Bộ | Vật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (240x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. | ||
| 509 | Con rối | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 510 | Tranh phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Loại thông dụng | ||
| 511 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh độ cao, có bánh xe, KT 0,8m x 1,2m | ||
| 512 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 3 | Bộ | 20 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 513 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | 32 tranh (190x270mm) in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, sản phẩm phủ PVE | ||
| 514 | Hộp thả hình | 15 | Cái | Cằng gỗ có kích thước 140x140x140mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật.KT lỗ to 42x42mm, lỗ nhỏ 37x37mm và 8 khối hình màu khác nhau, có KT tương ứng các lỗ | ||
| 515 | Lô tô các phương tiện giao thông | 90 | Bộ | Kích thước: 21 x 19 x 2.8 cm | ||
| 516 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 3 | Bộ | 32 tranh (minh họa 8 truyện) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 517 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 3 | Bộ | 30 tranh (minh họa 12 bài thơ ) in 2 mặt, bốn màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, KT 350x440mm, tranh lật kiểu lịch bàn | ||
| 518 | Bảng con | 75 | Cái | Bằng Focmica, một mặt viết kẻ ô, một mặt để chơi chò chơi, KT 160x240mm | ||
| 519 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | 1 tranh KT 540x790mm, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, có nẹp treo | ||
| 520 | Lô tô các hoại hoa | 75 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 521 | Khối hình to | 24 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 522 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật có KT (500x320x100)mm. | ||
| 523 | Xắc xô to | 3 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 524 | Xắc xô nhỏ | 30 | Cái | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. | ||
| 525 | Xúc xắc | 18 | Cái | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. | ||
| 526 | Trống con | 9 | Cái | loại thông dụng. | ||
| 527 | Bộ nhận biết tập nói | 3 | Bộ | Bằng giấy couche định lượng 300g/m2, gồm 8 tranh, in 1 mặt, 4 màu. Sản phẩm phủ PVE KT: 300x400mm | ||
| 528 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 529 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 530 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 531 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 532 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | NXB phát hành | ||
| 533 | Ti vi - LED | 3 | Cái | Tương đương TIVI LCD SONY 32" | ||
| 534 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Tương đương Bluray Sony | ||
| 535 | Loa thùng | 2 | cái | Tích hợp công suất: Công suất : 250W(LF) + 70W(HF). Tần số : 45Hz - 20kHz. Độ khuyếch đại giao nhau : 3kHz, Độ nhạy : 121dB. Kích thước (WxHxD) : 410 x 630 x 330 mm. Trọng lượng : 28kg | ||
| 536 | Thiết bị xử lý âm thanh đầu vào (Mixer) | 1 | cái | Bộ trộn tiếng 9 kênh có effects (Echo, Verb, Delay,..). 10 Mono Mic/Line, 2 line stereo inputs. 4 băng tần EQ cho mỗi kênh Micro. 9 băng tần EQ master. 100 chương trình tạo hiệu ứng. 100 chương trình tạo hiệu ứng. 4 Aux send. 4 Aux send. 4 Groups output. Cổng kết nối USB | ||
| 537 | Thiết bị tăng giảm | 1 | cái | Chi tiết tần số gồm 2 băng 31 cần điều chỉnh, thiết bị chống hú và tạo hiệu quả âm thanh tối đa cho hệ thống | ||
| 538 | Microphone không dây | 2 | bộ | Dùng cho sân khấu | ||
| 539 | Dây tín hiệu | 60 | m | Dây tín hiệu microphone chất lượng tốt, 2x0,22 mm2 | ||
| 540 | Phụ kiện | 1 | bộ | Phụ kiện lắp đặt cơ khí (pat treo loa, hàn đấu nối,..) và phụ kiện khác (jack kết nối, nẹp nhựa, đinh vít, điện thanh,…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,45 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 4,9 tỷ đồng. (Trong đó 2,45x2= 4,9 tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết yêu cầu sau:+ Thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Thời gian Bảo trì: ≤ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 03 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tưGhi chú: - Có cam kết của đại lý (hoặc đại diện) ngành nghề sản xuất, kinh doanh năng lực phù hợp về khả năng bảo hành, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng/thoả thuận trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho trường học (trong đó phải có: Bàn ghế học sinh, giáo viên; Tủ đựng hồ sơ; Thiết bị điện tử; Hệ thống âm thanh; Máy vi tính; Đồ chơi cho trẻ em).- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng/thỏa thuận, biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng (bản chụp có công chứng/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản chụp có công chứng sao y). Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu và một số chứng từ khác để chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý: Cán bộ quản lý: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kinh tế (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành kế toán(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát:≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Giáo dục mầm non.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ giám sát:≥ 01 ngườiCán bộ phụ trách kỹ thuật về phần gỗ: ≥ 02 người | 2 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Thiết kế nội thất, Chế biến lâm sản (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần điện, điện tử: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần công nghệ thông tin: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về phần Cơ khí: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp trình độ Đại học chuyên ngành Cơ Khí hoặc Cơ điện tử (Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Có Chứng nhận/Thẻ An toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật điện, mộc, cơ khí (hàn), sơn, may: ≥ 20 người | 20 | ≥ 10 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề mộc. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề cơ khí (hàn).Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Điện Hoặc Điện tử. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 03 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề Sơn. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động.≥ 01 người có Chứng chỉ (Chứng nhận) bậc 4/7 trở lên chuyên nghề May. Có chứng nhận/Thẻ an toàn lao động . | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi